Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã chaMã cũ
2551Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh30/12/20172550
2552Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y30/12/20172550
2553Phí y tế dự phòng30/12/20172550
2554Phí giám định y khoa30/12/20172550
2555Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm30/12/20172550
2556Phí kiểm dịch y tế30/12/20172550
2557Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế30/12/20172550
2558Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm30/12/20172550
2561Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế31/12/2017Không thời hạn25502551,2561
2562Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc30/12/20172550
2563Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký30/12/20172550
2564Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế30/12/20172550
2565Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoaKhông thời hạn2550
2566Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tếKhông thời hạn2550
2567Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bốKhông thời hạn2550
2600Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường31/12/2017Không thời hạn01142600
2601Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản30/12/20172600
2602Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường30/12/20172600
2603Phí vệ sinh30/12/20172600
2604Phí phòng, chống thiên tai30/12/20172600
2605Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp30/12/20172600
2606Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp30/12/20172600
2607Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp30/12/20172600
2608Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới30/12/20172600
2611Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch30/12/20172600
2612Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ30/12/20172600
2613Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ, môi trường30/12/20172600
2614Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng và đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi30/12/20172600
2615Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất30/12/20172600
2616Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ30/12/20172600

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ