Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
96084000 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | - Propelling or sliding pencils | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
96085000 | - Bộ vật phẩm có từ 2 mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | - Sets of articles from two or more of the foregoing subheadings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96085000 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | - Sets of articles from two or more of the foregoing subheadings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
960860 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | - Refills for ball point pens, comprising the ball point and ink- reservoir: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96086000 | - Ruột thay thế của bút bi; gồm cả bi và ống mực | - Refills for ball point pens; comprising the ball point and ink-reservoir | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96086010 | - - Bằng plastic | - - Of plastics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
96086090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
960891 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | - - Pen nibs and nib points: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96089110 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | - - - Of gold or gold-plated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96089110 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | - - - Of gold or gold-plated | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
96089190 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
960899 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96089910 | - - - Bút viết giấy nhân bản | - - - Duplicating stylos | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96089990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96089991 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic | - - - - Parts of ball point pens, of plastics | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96089999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
9609 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may. | Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
960910 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng: | - Pencils and crayons, with lead encased in a rigid sheath: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96091010 | - - Bút chì đen | - - Black pencils | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96091090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96092000 | - Ruột chì, đen hoặc màu | - Pencil leads, black or coloured | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
960990 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96099010 | - - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học | - - Slate pencils for school slates | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96099020 | - - Phấn viết và phấn vẽ | - - Writing and drawing chalks | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96099030 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | - - Pencils and crayons other than those of subheading 9609.10 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96099090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
96099091 | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết | - - - Writing or drawing chalks | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96099099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
9610 | Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung. | Slates and boards, with writing or drawing surfaces, whether or not framed. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
96100010 | - Bảng đá đen trong trường học | - School slates | 31/12/2003 | 30/12/2010 |