Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
90319012- - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp - - - Of optical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90319013- - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp- - - Of other optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90319014- - - Bộ phận và phụ tùng của kính hiển vi điện tử gắn với thiết bị chuyên dụng để điều khiển và di chuyển các mảng hoặc linh kiện bán dẫn [ITA1-B - 180]- - - Parts and accessories of electron beam microscopes fitted with equipment specially designed for handling and transport of semiconductor wafers or reticles...31/12/200330/12/2010
90319019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90319020- - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện- - For non-electrically operated equipmentTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90319030- - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện- - Parts and accessories including printed circuit assemblies of optical instruments and appliances for inspecting semiconductor wafers or devices or for inspe...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90319040- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp - - Of optical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90319050- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp- - Of other optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90319090- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
9032Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.Automatic regulating or controlling instruments and apparatus.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
903210- Bộ ổn nhiệt:- Thermostats:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90321000- Bộ ổn nhiệt- ThermostatsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90321010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90321020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
903220- Bộ điều chỉnh áp lực:- Manostats:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90322000- Bộ điều chỉnh áp lực- ManostatsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
90322010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90322020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90328100- - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén- - Hydraulic or pneumaticTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
903289- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90328910- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền - - - Instruments and apparatus incorporating or working in conjunction with an automatic data processing machine, for automatically regulating or controlling t...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90328920- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp- - - Automatic instruments and apparatus for regulating or controlling chemical or electrochemical solutions in the manufacture of printed circuit boards/print...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90328931- - - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp) (- - - Loại khác; hoạt động bằng điện:)- - - - Automatic regulating voltage units (stabilizers)31/12/200330/12/2010
90328931 - - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)- - - - Other, electrically operated: Automatic regulating voltage units (stabilizers)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
90328939- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
90328939 - - - - Loại khác, hoạt động bằng điện: Loại khác - - - - Other, electrically operated: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
90328990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
90328990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
903290- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
90329010- - Của các hàng hoá thuộc mã số 9032.89.10 [ITA-2]- - Of goods of subheading 9032.89.10 [ITA-2]31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ