Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
04015090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
0402Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter.31/12/201728/12/2022
040210- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:- In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5 %:31/12/201728/12/2022
04021011- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng bột (- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:)- - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in powder form31/12/200330/12/2010
04021012- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng khác- - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in other form31/12/200330/12/2010
04021013- - - Loại khác; dạng bột- - - Other; in powder form31/12/200330/12/2010
04021019- - - Loại khác; dạng khác- - - Other; in other form31/12/200330/12/2010
04021021- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng bột (- - Loại khác:)- - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in powder form31/12/200330/12/2010
04021022- - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng khác- - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in other form31/12/200330/12/2010
04021023- - - Loại khác; dạng bột- - - Other; in powder form31/12/200330/12/2010
04021029- - - Loại khác; dạng khác- - - Other; in other form31/12/200330/12/2010
04021041- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên- - - In containers of a net weight of 20 kg or more31/12/201728/12/2022
04021042- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống- - - In containers of a net weight of 2 kg or less31/12/201728/12/2022
04021049- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
04021091- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên- - - In containers of a net weight of 20 kg or more31/12/201728/12/2022
04021092- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống- - - In containers of a net weight of 2 kg or less31/12/201728/12/2022
04021099- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
040221- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:- - Not containing added sugar or other sweetening matter:31/12/201728/12/2022
04022110- - - Dạng bột- - - In powder form31/12/200330/12/2010
04022120- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên- - - In containers of a net weight of 20 kg or more31/12/201728/12/2022
04022130- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống- - - In containers of a net weight of 2 kg or less31/12/201728/12/2022
04022190- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
040229- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
04022910- - - Dạng bột- - - In powder form31/12/200330/12/2010
04022920- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên- - - In containers of a net weight of 20 kg or more31/12/201728/12/2022
04022930- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống- - - In containers of a net weight of 2 kg or less31/12/201728/12/2022
04022990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
04029100- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác- - Not containing added sugar or other sweetening matter31/12/201728/12/2022
04029900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
0403Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.Buttermilk, curdled milk and cream, yogurt, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or oth...31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ