Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|
04015090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
0402 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter. | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
040210 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5 %: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021011 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng bột (- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:) | - - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021012 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng khác | - - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in other form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021013 | - - - Loại khác; dạng bột | - - - Other; in powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021019 | - - - Loại khác; dạng khác | - - - Other; in other form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021021 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng bột (- - Loại khác:) | - - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021022 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; dạng khác | - - - Not containing added sugar or other sweetening matter; in other form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021023 | - - - Loại khác; dạng bột | - - - Other; in powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021029 | - - - Loại khác; dạng khác | - - - Other; in other form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04021041 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021042 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021049 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021091 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021092 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04021099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
040221 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | - - Not containing added sugar or other sweetening matter: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022110 | - - - Dạng bột | - - - In powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04022120 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022130 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
040229 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022910 | - - - Dạng bột | - - - In powder form | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
04022920 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | - - - In containers of a net weight of 20 kg or more | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022930 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | - - - In containers of a net weight of 2 kg or less | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04022990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04029100 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | - - Not containing added sugar or other sweetening matter | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
04029900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
0403 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | Buttermilk, curdled milk and cream, yogurt, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or oth... | 31/12/2017 | 28/12/2022 |