Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

22.928 bản ghiHải quan & xuất nhập khẩu

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
03035990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
03036000- Cá tuyết (Gadus morhua; Gadus ogac; Gadus macrocephalus); trừ gan và bọc trứng cá- Cod (Gadus morhua; Gadus ogac; Gadus macrocephalus); excluding livers and roes31/12/200330/12/2010
03036300- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)31/12/201728/12/2022
03036400- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)31/12/201728/12/2022
03036500- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)31/12/201728/12/2022
03036600- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)31/12/201728/12/2022
03036700- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)- - Alaska Pollack (Theragra chalcogramma)31/12/201728/12/2022
03036800- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)- - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)31/12/201728/12/2022
03036900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
03037100- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus; Sardinops spp); cá Sac-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.); cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) (- Cá khác; trừ gan và bọc trứng cá:)- - Sardines (Sardina pilchardus; Sardinops spp.); sardinella (Sardinella spp.); brisling or sprats (Sprattus sprattus)31/12/200330/12/2010
03037200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)31/12/200330/12/2010
03037300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)- - Coalfish (Pollachius virens)31/12/200330/12/2010
03037400- - Cá thu (Scomber scombrus; Scomber australasicus; Scomber japonicus)- - Mackerel (Scomber scombrus; Scomber australasicus; Scomber japonicus)31/12/200330/12/2010
03037500- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharks31/12/200330/12/2010
03037600- - Cá chình (Anguilla spp.)- - Eels (Anguilla spp.)31/12/200330/12/2010
03037700- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax; Dicentrarchus punctatus)- - Sea bass (Dicentrarchus labrax; Dicentrarchus punctatus)31/12/200330/12/2010
03037800- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp. Urophycis spp.)- - Hake (Merluccius spp. Urophycis spp.)31/12/200330/12/2010
030379- - Loại khác:- - Other:31/12/200330/12/2010
03037910- - - Cá biển- - - Marine fish31/12/200330/12/2010
03037920- - - Cá nước ngọt- - - Freshwater fish31/12/200330/12/2010
030380- Gan và bọc trứng cá:- Livers and roes:31/12/200330/12/2010
03038010- - Gan- - Livers31/12/200330/12/2010
03038020- - Bọc trứng cá- - Roes31/12/200330/12/2010
03038100- - Cá nhám góc và cá mập khác- - Dogfish and other sharks31/12/201728/12/2022
03038200- - Cá đuối (Rajidae)- - Rays and skates (Rajidae)31/12/201728/12/2022
03038300- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)- - Toothfish (Dissostichus spp.)31/12/201728/12/2022
03038400- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)- - Seabass (Dicentrarchus spp.)31/12/201728/12/2022
030389- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
03038911- - - - Cá mú (SEN)- - - - Grouper31/12/201728/12/2022
03038912- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)- - - - Longfin mojarra (Pentaprion longimanus)31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ