HX | Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật HTX | I |
KC | Người tham gia kháng chiến theo quy định pháp luật về người có công với cách mạng | III |
KT | Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật | IV |
LH | Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật | III |
LS | Người nước ngoài học tập tại VN, hưởng học bổng từ ngân sách Nhà nước VN | III |
MS | Hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước | III |
NB | Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ | IV |
ND | Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ | III |
NM | Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người | IV |
NN | Cơ quan tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam | I |
NO | Người lao động hưởng chế độ ốm đau thai sản | II |
NU | Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa không thuộc trường hợp được cấp mã ND | IV |
PV | Người phục vụ người có công với cách mạng | III |
QD | Dân quân thường trực tham gia BHYT | V |
QN | Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ quân đội | III |
SV | Sinh viên | IV |
TA | Thân nhân của đối tượng được cấp mã CA | III |
TB | Hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | II |
TC | Thân nhân người có công cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã TS | III |
TD | Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân | VI |
TE | Trẻ em dưới 6 tuổi | III |
TG | Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp hằng tháng | III |
TH | Chức sắc, chức việc, nhà tu hành | V |
TK | Các tổ chức khác có sử dụng lao động | I |
TL | Không còn sử dụng | VI |
TN | Hưởng trợ cấp thất nghiệp | II |
TQ | Thân nhân của đối tượng được cấp mã QN | III |
TS | Thân nhân người có công cách mạng là cha mẹ đẻ, vợ chồng con liệt sỹ, nuôi dưỡng liệt sỹ | III |
TU | Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | VI |
TV | Thân nhân công nhân viên chức Quốc phòng | VI |