9907 | SN | Nghiên cứu sinh Huyện Cư Kuin |
9908 | SP | Nghiên cứu sinh Thị xã Buôn Hồ |
9909 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Buôn Ma Thuột |
9910 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea H'leo |
9911 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea Súp |
9912 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Buôn Đôn |
9913 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cư M'gar |
9914 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Búk |
9915 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Năng |
9916 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ea Kar |
9917 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện M'Đrắk |
9918 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Bông |
9919 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Pắc |
9920 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông A Na |
9921 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lắk |
9922 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cư Kuin |
9923 | XP | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Buôn Hồ |
9924 | GH | Tự đóng để nghỉ hưu (60 tuổi) |
9925 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Mô |
9926 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Sơn |
9927 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Khánh |
9928 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoa Lư |
9929 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gia Viễn |
9930 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nho Quan |
9931 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Tam Điệp |
9932 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Ninh Bình |
9933 | TH | Ngoài quốc doanh Huyện Yên Mô |
9934 | TG | Ngoài quốc doanh Huyện Kim Sơn |
9935 | TF | Ngoài quốc doanh Huyện Yên Khánh |
9936 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Quốc |