Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9817 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Buôn Ma Thuột
9818 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea H'leo
9819 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea Súp
9820 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Buôn Đôn
9821 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Cư M'gar
9822 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Búk
9823 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Năng
9824 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea Kar
9825 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện M'Đrắk
9826 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Bông
9827 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Pắc
9828 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông A Na
9829 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Lắk
9830 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Cư Kuin
9831 DP Đảng đoàn thể Thị xã Buôn Hồ
9832 HP Hành chánh sự nghiệp Thị xã Buôn Hồ
9833 NA Ngoài công lập Thành phố Buôn Ma Thuột
9834 NB Ngoài công lập Huyện Ea H'leo
9835 NC Ngoài công lập Huyện Ea Súp
9836 ND Ngoài công lập Huyện Buôn Đôn
9837 NE Ngoài công lập Huyện Cư M'gar
9838 NF Ngoài công lập Huyện Krông Búk
9839 NG Ngoài công lập Huyện Krông Năng
9840 NH Ngoài công lập Huyện Ea Kar
9841 NI Ngoài công lập Huyện M'Đrắk
9842 NJ Ngoài công lập Huyện Krông Bông
9843 NK Ngoài công lập Huyện Krông Pắc
9844 NL Ngoài công lập Huyện Krông A Na
9845 NM Ngoài công lập Huyện Lắk
9846 NN Ngoài công lập Huyện Cư Kuin

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ