9495 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kông Chro |
9496 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Cơ |
9497 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Prông |
9498 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Sê |
9499 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đăk Pơ |
9500 | XM | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ia Pa |
9501 | XN | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Ayun Pa |
9502 | XO | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Pa |
9503 | XP | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Thiện |
9504 | XQ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Pưh |
9506 | TY | NSNN hỗ trợ đóng BHYT |
9507 | MS | Mất sức lao động |
9508 | TS | thân nhân người có công với CM cha mẹ đẻ, vợ hoặc chông, con LS, người nuôi dưỡng LS |
9509 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Cao Bằng |
9510 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Lâm |
9511 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Lạc |
9512 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thông Nông |
9513 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hà Quảng |
9514 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trà Lĩnh |
9515 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trùng Khánh |
9516 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hạ Lang |
9517 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quảng Uyên |
9518 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phục Hoà |
9519 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoà An |
9520 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nguyên Bình |
9521 | QM | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạch An |
9522 | TA | Ngoài quốc doanh Thị xã Cao Bằng |
9523 | TB | Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Lâm |
9524 | TC | Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Lạc |
9525 | TD | Ngoài quốc doanh Huyện Thông Nông |