Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9345 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đăk Pơ
9346 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ia Pa
9347 QN Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Ayun Pa
9348 QO Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Pa
9349 QP Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Thiện
9350 QQ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chư Pưh
9351 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Pleiku
9352 TB Ngoài quốc doanh Thị Xã An Khê
9353 TC Ngoài quốc doanh Huyện KBang
9354 TD Ngoài quốc doanh Huyện Đăk Đoa
9355 TE Ngoài quốc doanh Huyện Chư Păh
9356 TF Ngoài quốc doanh Huyện Ia Grai
9357 TG Ngoài quốc doanh Huyện Mang Yang
9358 TH Ngoài quốc doanh Huyện Kông Chro
9359 TI Ngoài quốc doanh Huyện Đức Cơ
9360 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Chư Prông
9361 TK Ngoài quốc doanh Huyện Chư Sê
9362 TL Ngoài quốc doanh Huyện Đăk Pơ
9363 TM Ngoài quốc doanh Huyện Ia Pa
9364 TN Ngoài quốc doanh Thị xã Ayun Pa
9365 TO Ngoài quốc doanh Huyện Krông Pa
9366 TP Ngoài quốc doanh Huyện Phú Thiện
9367 TQ Ngoài quốc doanh huyện Chư Pứ
9368 TV Thôi việc
9369 DA Đảng đoàn thể Thành phố Pleiku
9370 DB Đảng đoàn thể Thị Xã An Khê
9371 DC Đảng đoàn thể Huyện KBang
9372 DD Đảng đoàn thể Huyện Đăk Đoa
9373 DE Đảng đoàn thể Huyện Chư Păh
9374 DF Đảng đoàn thể Huyện Ia Grai

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ