Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9104 EB Khối hợp tác xã Huyện Long Hồ
9105 EA Khối hợp tác xã Thị xã Vĩnh Long
9106 FH Phường, xã Huyện Bình Tân
9107 FG Phường, xã Huyện Trà Ôn
9108 FF Phường, xã Huyện Bình Minh
9109 FE Phường, xã Huyện Tam Bình
9110 FD Phường, xã Huyện Vũng Liêm
9111 FC Phường, xã Huyện Mang Thít
9112 FB Phường, xã Huyện Long Hồ
9113 FA Phường, xã Thị xã Vĩnh Long
9114 CH Hội NN, cá thể Huyện Bình Tân
9115 CG Hội NN, cá thể Huyện Trà Ôn
9116 CF Hội NN, cá thể Huyện Bình Minh
9117 CE Hội NN, cá thể Huyện Tam Bình
9118 CD Hội NN, cá thể Huyện Vũng Liêm
9119 CC Hội NN, cá thể Huyện Mang Thít
9120 CB Hội NN, cá thể Huyện Long Hồ
9121 CA Hội NN, cá thể Thị xã Vĩnh Long
9122 SH Nghiên cứu sinh Huyện Bình Tân
9123 SG Nghiên cứu sinh Huyện Trà Ôn
9124 SF Nghiên cứu sinh Huyện Bình Minh
9125 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tam Bình
9126 SD Nghiên cứu sinh Huyện Vũng Liêm
9127 SC Nghiên cứu sinh Huyện Mang Thít
9128 SB Nghiên cứu sinh Huyện Long Hồ
9129 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Vĩnh Long
9130 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Tân
9131 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trà Ôn
9132 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Minh
9133 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ