1011360 | UBND Xã Quế Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Xuân Phú | Xã Quế Phú-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam |
1011361 | UBND Xã Bình Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Điền | Xã Bình Trung-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011366 | UBND Xã Quế Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Quế Sơn | Xã Quế Cường-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam |
1011367 | UBND Thị trấn Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Hội An Tây | Thị trấn Tân An-Huyện Hiệp Đức-Tỉnh Quảng Nam |
1011368 | UBND xã Quế Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Hiệp Đức | |
1011369 | UBND Xã Bình An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Điền | Xã Bình An-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011390 | UBND Tp.Pleiku | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Phường Pleiku | |
1011410 | UBND Xã Việt Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Việt Hồng | Xã Việt Hồng-Huyện Trấn Yên-Tỉnh Yên Bái |
1011411 | UBND Xã Vân Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Việt Hồng | Xã Vân Hội-Huyện Trấn Yên-Tỉnh Yên Bái |
1011413 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Khe Tre | Thị trấn Khe tre |
1011414 | UBND xã Đồng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đồng Yên | Xã Đồng Yên-Huyện Bắc Quang-Tỉnh Hà Giang |
1011424 | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bến Cát | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Phường Mỹ Phước | |
1011425 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Mô | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
1011451 | Văn phòng UBND xã Kỳ Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Khang | |
1011453 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Hoành Sơn | |
1011455 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Sông Trí | Phường Kỳ Trinh - Thị xã Kỳ Anh |
1011458 | Văn phòng UBND xã Kỳ Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân - huyện Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh |
1011459 | UBND xã Kỳ Hoa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Thị xã Kỳ Anh | xã Kỳ Hoa |
1011460 | Văn phòng UBND xã Kỳ Thư | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Thư - huyện Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh |
1011461 | UBND thị trấn Kỳ Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Anh | |
1011462 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Vũng Áng | |
1011471 | UBND Thị trấn Hà Lam | 999 | Giá trị kiểm soát | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011472 | UBND Xã Bình Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng An | Xã Bình Dương-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011473 | UBND Xã Bình Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng An | Xã Bình Giang-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011474 | UBND Xã Bình Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Bình | Xã Bình Nguyên-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011476 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phước Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
1011477 | UBND Xã Tà Bhing | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Bến Giằng | Xã Tà Bhing-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011478 | UBND Xã Cà Dy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Bến Giằng | Xã Cà Dy-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011479 | UBND Xã Đắc Pre | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011480 | UBND Xã Đắc Pring | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pring-Huyện Nam Giang -Tỉnh Quảng Nam |