1015895 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngô Quyền | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền |
1015970 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ | Không xác định | 0 | 000 | Uỷ ban Nhân dân huyện Ba Chẽ |
1015980 | Ban Quản lý xây dựng cơ bản huyện Na Hang | Các đơn vị khác | 4 | 799 | Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
1016528 | Ban quản lý dự án ngành Xây dựng | Sở Xây dựng | 3 | 419 | Sở Xây dựng |
1016877 | BQL dự án chương trình 134-135 huyện Sơn Hoà | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Hoà |
1017096 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư XD huyện Châu Thành A | Các đơn vị khác | 1 | 799 | |
1017790 | BQL các dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành giao thông | Sở Giao thông - Vận tải | 3 | 421 | Sở Giao thông vận tải Kiên Giang |
1017909 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực đặc khu Kiên Hải | Ban Quản lý dự án | 4 | 829 | UBND Đặc khu Kiên Hải |
1018035 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực an minh | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện An Minh |
1018054 | Ban quản lý khu đô thị Thứ Bảy | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện An Biên |
1018161 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện Kiên Lương |
1020106 | Ban quản lý dự án thành phố Hạ Long | Các đơn vị khác | 0 | 799 | Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long |
1021512 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN KHU VỰC 08 | Các đơn vị khác | 0 | 799 | UBND TỈNH ĐỒNG NAI (N=3) |
1022129 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đông Anh | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện Đông Anh |
1022606 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Phú Nhuận | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 3 | 605 | Phường Phú Nhuận |
1023251 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới Tây Bắc Thị trấn Vĩnh Thuận | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện Vĩnh Thuận |
1023616 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà | Các đơn vị khác | 3 | 799 | |
1023706 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND Cầu giấy |
1023714 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND quận Đống Đa |
1023765 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thuỵ | Các đơn vị khác | 4 | 799 | |
1023898 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tân Hiệp | Các đơn vị khác | 3 | 799 | |
1024690 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn | Không xác định | 0 | 000 | UBND huyện Sóc Sơn |
1025063 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông | Không xác định | 0 | 000 | UBND quận Hà Đông-Đầu 3 |
1025420 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện Gia Lâm |
1025587 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì | Các đơn vị khác | 3 | 799 | UBND huyện Thanh Trì |
1025739 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Vĩnh Thạnh | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ |
1025742 | Bảo hiểm xã hội Cơ Sở Phong Điền | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ |
1025743 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Thủy | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ |
1025744 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Cờ Đỏ | Bộ Tài chính | 3 | 018 | Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ |
1025785 | BQL Đầu tư hạ tầng Nam Tuy Hoà - Vũng Rô | Các đơn vị khác | 0 | 599 | Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên |