Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài
Thời gian giải quyết: 1 Khác(- 10 tháng đối với cấp Giấy chứng nhận loại. - 06 tháng đối với công nhận hiệu lực Giấy chứng nhận loại.)
(1) Bản vẽ 3 hình chiếu của tàu bay và các thông số cơ bản ban đầu cùng với các đặc tính, giới hạn hoạt động đề xuất; (2) Bản vẽ tổng thể, mô tả các đặc tính thiết kế, đặc tính hoạt động và các giới hạn hoạt động đề xuất của động cơ hoặc cánh quạt đó; (3) Tài liệu sơ đồ mạch điện; (4) Tài liệu phân tích tải điện; (5) Báo cáo của Hội động rà soát chương trình bảo dưỡng (MRBR) của nhà chế tạo; (6) Tài liệu chương trình bảo dưỡng (MPD), bao gồm cả chương trình kiểm soát và phòng chống rỉ sét, chương trình bảo dưỡng cấu trúc tàu bay; (7) Danh mục thiết bị cất cánh tối thiểu chính (MMEL); (8) Giấy chứng nhận tiếng ồn; (9) Giấy chứng nhận vô tuyến; (10) Một bản sao của các tài liệu sau: (xxv) Tài liệu hướng dẫn khai thác bay (AFM); (xxvi) Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng tàu bay (AMM); (xxvii) Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ; (xxviii) Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng cánh quạt; (xxix) Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng động cơ phụ; (xxx) Tài liệu tra cứu thiết bị lắp trên tàu bay (IPC); (xxxi) Tài liệu hướng dẫn tiêu chuẩn thực hành (Practical Standards); (xxxii) Tài liệu hướng dẫn sửa chữa cấu trúc tàu bay (SRM); (xxxiii) Danh mục các cấu trúc khung sườn chính (SSI); (xxxiv) Tài liệu hướng dẫn quy trình xếp tải; (xxxv) Tài liệu hướng dẫn cân và cân bằng tàu bay; (xxxvi) Tài liệu về kiểm tra không phá hủy (NDT).
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 1 Khác
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: Tàu bay->Dưới 20 tấn