Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

Mã thủ tục 1.009456
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Công bố hoạt động cảng thủy nội địa có mã thủ tục 1.009456, thuộc lĩnh vực Đường thủy nội địa do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 10 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười nước ngoàiDoanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoàiHợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Trước khi đưa công trình cảng thủy nội địa vào khai thác, chủ cảng thủy nội địa nộp hồ sơ đề nghị công bố hoạt động theo quy định như sau:
  • Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Nộp hồ sơ đến Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia), Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) để thẩm định.
  • Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Nộp hồ sơ đến Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định) hoặc Sở Giao thông vận tải (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương và bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trừ trường hợp cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định).
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại ngay và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản tổ chức, cá nhân qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến hoặc bằng các hình thức phù hợp khác, nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
  • Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Giao thông vận tải. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
  • Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.

Cách thức thực hiện

  • Thời gian giải quyết: 10 Ngày làm việc(- Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: + Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. + Thời hạn ban hành quyết định công bố: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định.)
  • Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • (1) Đơn đề nghị công bố cảng thủy nội địa ;
  • (2) Bản sao chứng thực quyết định đầu tư xây dựng cảng của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chứng;
  • (3) Hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt; hồ sơ hoàn công;
  • (4) Biên bản nghiệm thu công trình;
  • (5) Bình đồ vùng nước của cảng;
  • (6) Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phao nổi (nếu sử dụng phao nổi thay cho cầu tàu);
  • (7) Bản sao văn bản chứng nhận an ninh đối với cảng thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 10 Ngày làm việc
  • Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1', 100000.0 Đồng(Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần.)

Yêu cầu, điều kiện

Không có

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000088
  • Kết quả: Quyết định công bố (công bố lại) hoạt động cảng (bến) thủy nội địa

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải
  • Mã đơn vị: 000.00.00.G04
  • Tên đơn vị: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.19.G04
  • Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải
  • Mã đơn vị: 000.00.CS.007

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 08/2021/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Nghị định 08/2021/NĐ-CP
  • Số văn bản: 198/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Thông tư 198/2016/TT-BTC
  • Số văn bản: 06/2024/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Công bố hoạt động cảng thủy nội địa" gồm những gì?
(1) Đơn đề nghị công bố cảng thủy nội địa ; (2) Bản sao chứng thực quyết định đầu tư xây dựng cảng của cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chứng; (3) Hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt; hồ sơ hoàn công; (4) Biên bản nghiệm thu công trình; (5) Bình đồ vùng nước của cảng; (6) Bản sao giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phao nổi (nếu sử dụng phao nổi thay cho cầu tàu); (7) Bản sao văn bản chứng nhận an ninh đối với cảng thủy nội địa có tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 10 Ngày làm việc Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 1', 100000.0 Đồng(Phí Thẩm tra, thẩm định công bố cảng thủy nội địa: 100.000 đồng/lần.)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải Mã đơn vị: 000.00.00.G04 Tên đơn vị: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.19.G04 Tên đơn vị: Sở Giao thông vận tải Mã đơn vị: 000.00.CS.007 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ