Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

Mã thủ tục 1.004682
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không có mã thủ tục 1.004682, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoàiBộ Xây dựng

Trình tự thực hiện

  • Nhập thông tin tiếp nhận hồ sơ, cấp tài khoản định danh số (nếu có), scan hồ sơ từ bản giấy đính kèm vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử, số hóa hồ sơ
  • Chuyển hồ sơ về Cục tham mưu giải quyết
  • Văn phòng Cục chuyển Lãnh đạo Cục phân công Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
  • Phòng chuyên môn giao cho chuyên viên được phân công xử lý thực hiện xử lý hồ sơ, lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) và tổng hợp; dự thảo Quyết định công bố hoặc Văn bản chấp thuận chuyển Văn phòng Cục soát xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Cục phụ trách
  • Ký Phiếu trình trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt Quyết định công bố hoặc Văn bản chấp thuận
  • Duyệt ký Quyết định công bố hoặc Văn bản chấp thuận
  • Cấp số, đóng dấu, phát hành Quyết định công bố hoặc Văn bản chấp thuận và chuyển bản giấy về BPMC
  • Lưu hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính về trả cho tổ chức, cá nhân

Cách thức thực hiện

  • Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
  • Tổ chức đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến Bộ Xây dựng và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin trong hồ sơ.
  • b) Giải quyết thủ tục hành chính:
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định, cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không và gửi kết quả trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trên môi trường điện tử hoặc bằng các hình thức phù hợp khác đến người đề nghị; trường hợp không cấp Giấy phép phải gửi văn bản trả lời người đề nghị và nêu rõ lý do

Thành phần hồ sơ

  • Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
  • Bản chính hoặc Bản sao điện tử có chứng thực từ Bản chính (đối với trường hợp gửi trên môi trường điện tử) Văn Bản xác nhận vốn
  • Bản sao hoặc Bản sao điện tử Phương án về trang bị, thiết bị, Phương tiện và các điều kiện cần thiết khác để bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không
  • Bản sao hoặc Bản sao điện tử Tài liệu chứng minh về tổ chức bộ máy và danh sách nhân viên đã được cấp Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp

Thời hạn giải quyết

10 ngày làm việc

Yêu cầu, điều kiện

Không

Kết quả thực hiện

Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải
  • Mã đơn vị: 000.00.00.G04

Căn cứ pháp lý

  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014
  • Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  • Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng
  • Nghị định số 20/2024/NĐ-CP ngày 23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
  • sung một số điều của Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25/01/2021 của Chính
  • phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay và Nghị định số 64/2022/NĐ
  • CP ngày 15/9/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
  • quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng.

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không" gồm những gì?
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không Bản chính hoặc Bản sao điện tử có chứng thực từ Bản chính (đối với trường hợp gửi trên môi trường điện tử) Văn Bản xác nhận vốn Bản sao hoặc Bản sao điện tử Phương án về trang bị, thiết bị, Phương tiện và các điều kiện cần thiết khác để bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không Bản sao hoặc Bản sao điện tử Tài liệu chứng minh về tổ chức bộ máy và danh sách nhân viên đã được cấp Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
10 ngày làm việc
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Bộ Giao thông vận tải Mã đơn vị: 000.00.00.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ