Cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

Mã thủ tục 1.001099
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển có mã thủ tục 1.001099, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Thời hạn giải quyết: 3 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Doanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • (a) Nộp hồ sơ TTHC
  • Doanh nghiệp cảng biển nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển đến Cục Hàng hải Việt Nam.
  • (b) Giải quyết TTHC
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận và xem xét hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn cho Doanh nghiệp cảng biển bổ sung hoàn chỉnh, nếu đầy đủ thì thông báo về thời gian kiểm tra tại cảng biển.
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiến hành kiểm tra Kế hoạch an ninh cảng biển tại cảng biển.
  • Sau khi hoàn thành kiểm tra, nếu Kế hoạch an ninh cảng biển đáp ứng yêu cầu của Bộ luật ISPS thì Cục Hàng hải Việt Nam cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 3 Ngày làm việc(Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra tại cảng biển)

Thành phần hồ sơ

  • Công văn đề nghị phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng biển do Giám đốc doanh nghiệp cảng ký theo mẫu;
  • 01 bản Kế hoạch an ninh cảng biển có xác nhận của giám đốc doanh nghiệp cảng (đối với cảng liên doanh với nước ngoài hoặc người khai thác cảng là pháp nhân, thể nhân nước ngoài thì Kế hoạch an ninh cảng biển phải được dịch sang tiếng Anh);
  • 01 bản Đánh giá an ninh cảng biển có xác nhận của giám đốc Doanh nghiệp cảng ở trang cuối đã được Cảng vụ Hàng hải thẩm định, phê duyệt (đối với cảng liên doanh với nước ngoài hoặc người khai thác cảng là pháp nhân, thể nhân nước ngoài thì Đánh giá an ninh cảng biển phải được dịch sang tiếng Anh)

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 2.0E7 Đồng(20.000.000 đồng/lần)

Yêu cầu, điều kiện

Kế hoạch an ninh cảng biển đáp ứng quy định của Bộ luật ISPS

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000180
  • Kết quả: Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 40/2005/QH11
  • Tên văn bản: Hàng hải Việt Nam
  • Số văn bản: 27/2011/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Áp dụng sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 ban hành kèm theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển
  • Số văn bản: 132/2013/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển" gồm những gì?
Công văn đề nghị phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng biển do Giám đốc doanh nghiệp cảng ký theo mẫu; 01 bản Kế hoạch an ninh cảng biển có xác nhận của giám đốc doanh nghiệp cảng (đối với cảng liên doanh với nước ngoài hoặc người khai thác cảng là pháp nhân, thể nhân nước ngoài thì Kế hoạch an ninh cảng biển phải được dịch sang tiếng Anh); 01 bản Đánh giá an ninh cảng biển có xác nhận của giám đốc Doanh nghiệp cảng ở trang cuối đã được Cảng vụ Hàng hải thẩm định, phê duyệt (đối với cảng liên doanh với nước ngoài hoặc người khai thác cảng là pháp nhân, thể nhân nước ngoài thì Đánh giá an ninh cảng b…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 3 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 2.0E7 Đồng(20.000.000 đồng/lần)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ