Nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-12690
Ngày nộp đơn
23/06/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0191636-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-12690 ngày 23/06/2009, chủ đơn là General Electric Company. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HEALTHYMAGINATION
Số đơn
VN-4-2009-12690
Ngày nộp đơn
23/06/2009
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-12690
Số văn bằng bảo hộ
4-0191636-000
Ngày cấp văn bằng
17/09/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/06/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hóa chất dùng để tráng và giữ màu cho phim X-quang và các hóa chất đi kèm khác dùng để làm hiện màu phim X-quang; hóa chất, chất sinh hóa, thuốc thử dùng cho ngành công nghiệp, ngành khoa học và cho nghiên cứu; chế phẩm hóa học, bộ thử và thuốc thử dùng để phân tích hoặc chẩn đoán được sử dụng cho mục đích khoa học, cụ thể là, chế phẩm hóa học để phân chia và nuôi cấy tế bào, chế phẩm làm sạch bằng a-xit nu-cle-ic, nu-cle-ô-tit (chất tạo nên a-xit nu-cle-ic), nu-cle-ô-tit huỳnh quang, nu- cle-ô-tit ngắn, pep-tit, prô-tê-in; a-mi-no a-xit, phân tử hữu cơ, chất đánh dấu phân tử DNA/RNA tổng hợp; thuốc thử dùng cho phát quang; thuốc thử dùng để xác định số lượng gen; thuốc thử dùng để thực hiện chuỗi phản ứng của hợp chất cao phân tử; thuốc thử dùng trong quá trình mở rộng chu kỳ làm sạch; thuốc thử dùng cho dòng cDNA vô tính, dùng cho vec-tơ chuyển gien, dùng làm biến đổi và hạn chế các en-zym; thuốc thử dùng để phân tích việc phân loại, tạo chuỗi và tách các a-xit nu-cle-ic, prô-tê -in và sự tổng hợp hóa học thông thường; thuốc thử dùng để tinh lọc prô-tê-in tổng hợp; môi trường dùng cho quá trình sắc ký; thuốc thử dùng cho quá trình điện di, phân tích thông tin sinh học, đo ảnh quang phổ và xác định hàm lượng khoáng chất; chất bức xạ hóa học dùng cho nghiên cứu khoa học; thuốc thử dùng để làm phát sáng vùng lân cận mẫu thử; thuốc thử dùng cho thử nghiệm sàng lọc nhằm đạt hiệu quả cao để phát triển thuốc; thuốc thử để khử quang phổ la-ze, khử vi huỳnh quang; hóa chất đặc biệt sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu khoa học; khí và hỗn hợp khí dùng cho mục đích công nghiệp, nghiên cứu khoa học; chế phẩm và các chất hóa học dùng để sản xuất dược phẩm, chế phẩm và chất dùng để chẩn đoán; chất thử phản ứng hóa học, dung dịch nước muối, giấy thử phản ứng hóa học, tất cả dùng cho mục đích khoa học và thí nghiệm; nguyên tố hóa học có thể phân hạch dùng cho mục đích nghiên cứu khoa học; nguyên tố phóng xạ và chất đồng vị dùng trong công nghiệp và nghiên cứu khoa học; gốc phóng xạ và mẫu phóng xạ dùng cho kỹ thuật phóng xạ; gốc phóng xạ dùng để làm mẫu thử nghiệm không phá hủy, làm sạch và dùng trong kỹ thuật khử trùng; đồng vị phóng xạ dùng cho mục đích nghiên cứu khoa học; hóa chất và hỗn hợp hóa chất dùng cho hệ thống xử lý nước, dùng cho hệ thống xử lý nước thải, dùng cho hệ thống làm mát nước, dùng cho hệ thống đun sôi nước và dùng cho hệ thống tạo nước, hệ thống ngưng tụ nước sôi, dùng cho hệ thống phân ly chất lỏng, dùng cho hệ thống lọc gạn cho nước và dùng cho hệ thống tiêu nước; chất nuôi cấy và chất nuôi dưỡng vi khuẩn dùng cho việc xử lý nước thải và cặn nước thải. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 20/04/2009.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược phẩm dùng để chẩn đoán; chế phẩm dược phẩm thú y dùng để chẩn đoán; dược phẩm và chất thú y dùng cho mục đích y tế; chất và thuốc thử chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chất chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; môi trường tương phản dùng cho tạo ảnh trong y học; chất bảo quản chẩn đoán dùng cho chẩn đoán bên trong cơ thể; chất chẩn đoán hình ảnh dùng cho tạo ảnh cộng hưởng từ tính; sản phẩm dược phẩm chứa phóng xạ dùng để khám và điều trị, dùng trong y học, khoa học và nghiên cứu; gốc và mẫu thuốc chứa phóng xạ dùng trong y học hạt nhân; chế phẩm dược phẩm phóng xạ và thuốc thử không phóng xạ dùng để sản xuất thuốc có phóng xạ dùng cho chẩn đoán bên trong cơ thể hoặc dùng để điều trị; khí và hỗn hợp khí dùng để tạo ảnh trong y học; hóa chất và hỗn hợp chất hóa học diệt sinh vật dùng cho hệ thống làm mát nước trong công nghiệp. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 20/04/2009.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm, cụ thể là, máy bơm ly tâm, máy bơm có màng ngăn, máy bơm xi phông, máy bơm chính và máy bơm tiếp vận; thiết bị kiểm soát chất lỏng, cụ thể là van, thiết bị chuyển đổi áp suất, thiết bị bấm giờ, bộ điều chỉnh của máy, máy thủy bình, máy phun, thiết bị kiểm soát điện và bộ ngắt mạch điện; máy phân chia chất lỏng và các bộ phận của nó, bao gồm vách ngăn bán thấm; vỏ máy lọc dùng cho nhiều loại máy để lọc bao gồm máy lọc dung dịch có màng phủ dùng cho sản xuất băng từ tính và máy lọc hóa dầu, máy lọc nước có thể di chuyển; máy lọc bia trong công nghiệp nấu bia và các hóa chất đặc thù khác; máy cung cấp nhiên liệu và máy sử dụng hóa chất dùng trong công nghiệp; thiết bị làm sạch nước thải dùng trong công nghiệp; thiết bị làm sạch nước có thể uống được dùng trong công nghiệp; thiết bị xử lý nước cụ thể là cuộn lọc của máy lọc nước dùng trong công nghiệp; thiết bị xử lý nước dùng trong công nghiệp cụ thể là thiết bị dùng hoá chất làm mềm nước cứng và thiết bị điều hoà nước; máy lọc trung bình và máy lọc đáy nhằm làm loại bỏ cặn, i-ông, lưu huỳnh, mùi và vị khỏi nước dùng công nghiệp; thiết bị làm sạch nước bằng thẩm thấu ngược dùng trong công nghiệp; thiết bị của máy lọc sâu và cuộn lọc của máy lọc đáy nhằm làm sạch không khí và chất lỏng công nghiệp. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính dùng cho những người khắc phục sự cố và bảo dưỡng thiết bị điều khiển chương trình, cho việc phân tích mạch máu kể cả tim mạch mà cũng cung cấp cả chức năng tính toán liên quan đến mạch máu, cho việc sử dụng cho thiết bị giám sát bệnh nhân khoa nội, cho việc thu thập dữ liệu bao hàm những dấu hiệu y học quan trọng, cho một hệ thống thông tin ngành X quang cho các chuyên gia X quang và khoa X quang sử dụng trong việc quản lý dữ liệu về thông tin bệnh nhân cũng như người lao động nhằm mục đích lưu trữ và giám sát bệnh nhân đã được cài đặt và được sử dụng với máy tính cá nhân và với dụng cụ giám sát y tế dành cho giao diện giữa người với máy bằng đồ họa, phần mềm và chương trình phần mềm dùng cho công nghiệp, nghiên cứu và y tế; dụng cụ thí nghiệm dùng cho điện chuyển; cột và bơm ghi sắc ký; dụng cụ thí nghiệm dùng cho sản xuất những vật siêu nhỏ; dụng cụ thí nghiệm dùng cho hệ thống sinh học phân tử; dụng cụ thí nghiệm dùng cho những tia phát sáng; dụng cụ tạo ảnh dùng cho sự phát quang và phát tia phóng xạ; hệ thống tích hợp làm sạch và tổng hợp; dụng cụ sản xuất ra chuỗi po-li-me a-xit nu-cle-ic ngắn; dụng cụ dùng cho gien chip (DNA chip); tia la-ze trên cơ sở hệ thống quang học dùng cho việc tạo ảnh kỹ thuật số; bản kính mang gien chip (DNA chip); dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh; lọ thủy tinh nhỏ và lọ thủy tinh siêu nhỏ (dùng cho phòng thí nghiệm); tấm kính để vi phẫu; phần mềm máy tính dùng để quản lý buồng mổ trong bệnh viện; phần mềm máy tính dùng để quản lý thông tin về việc chăm sóc bệnh nhân nguy kịch; thiết bị lọc nước dùng cho gia đình, thương mại và công nghiệp; dụng cụ cảm biến thời gian và điều hòa dùng cho việc khởi động và kiểm soát chu kỳ nước xoáy ngược và tái chế nước dùng cho các thiết bị xử lý nước; van kiểm soát dùng cho việc điều hòa nước và dùng cho thiết bị lọc nước; thiết bị phân tách chất lỏng, cụ thể là thiết bị lọc chất lỏng công nghiệp; thiết bị tái chế, cụ thể là thiết bị làm sạch chất lỏng; lò phản ứng sinh học dùng để nuôi cấy tế bào; dụng cụ phân tích xách tay, cụ thể, máy dò với một vi mạch xử lý dựa trên máy ghi sự thay đổi dữ liệu nhằm đo chất hóa học hữu cơ và vô cơ trong nước; máy lọc và vỏ bọc của máy lọc dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị phân chia chất lỏng dùng trong phòng thí nghiệm; máy lọc màng mỏng dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị đo mật độ bùn; thiết bị khử i-ông dùng trong phòng thí nghiệm; máy lọc và vỏ của máy lọc trong phòng thí nghiệm; thiết bị phân chia chất lỏng dùng trong phòng thí nghiệm; màng lọc dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị kiểm soát dòng chảy, cụ thể, bơm, van, thiết bị đo dòng chảy và máy điều chỉnh dòng chảy dùng trong phòng thí nghiệm; máy kiểm soát ô-zôn;

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ thử nghiệm dùng cho điều trị bệnh bao gồm ống thử nghiệm, tấm kính thử nghiệm và đồ thị chỉ thị nhằm đánh giá kết quả thử nghiệm; dụng cụ y tế và hệ thống phụ kiện để pha chế hay phân phối đều các đơn vị liều lượng chế phẩm dược phẩm; lọ thủy tinh nhỏ để đựng thuốc nước; ống thông dò (y học); ống tiêm; dụng cụ tiêm; ống (đựng thuốc thử); lọ thủy tinh đã được đổ đầy thuốc thử chẩn đoán y học; ống đã được đổ đầy thuốc nước dùng trong y học; xi lanh đã được đổ đầy khí và hỗn hợp khí dùng trong y học; bơm tiêm dùng để đưa chất lỏng vào tĩnh mạch; kim tiêm dùng cho mục đích y tế; thiết bị điều trị xạ trị dưới da chứa gốc tia phóng xạ để gần đồng vị phóng xạ được bọc trong nang; hệ thống phân tách liệu pháp phóng xạ chứa phôi kích hoạt phóng xạ và thiết bị mang mầm bệnh có thể hấp thụ sinh học; thiết bị kiểm tra nhịp tim; máy trao đổi hơi ẩm và nhiệt lượng (thiết bị y tế); máy lọc vi khuẩn; máy phân tích khí dùng cho mục đích y tế; hệ thống quản lý dữ liệu và bảo vệ dữ liệu gây mê và thiết bị kiểm tra bệnh nhân, cụ thể là kiểm tra khí; máy đo độ bão hòa ô-xi, thiết bị kiểm tra đa thông số, thiết bị kiểm tra ECG, thiết bị kiểm tra áp suất máu xâm lấn và không xâm lấn, thiết bị kiểm tra sự chuyển động của thần kinh cơ, thiết bị kiểm tra sự trao đổi chất và thiết bị đo dung tích phổi dùng để gây mê, để chăm sóc đặc biệt với những bệnh nhân nặng và để ứng dụng chẩn đoán; máy gây mê kèm thiết bị trợ thở; thiết bị phụ trợ gây mê và phụ trợ chăm sóc đặc biệt với những bệnh nhân nặng sử dụng cho một bệnh nhân, cụ thể, dây lấy mẫu khí, ống thông nội khí quản, ống trợ thở, máy cảm biến kèm ống đo dung tích phổi, đo tuần hoàn hô hấp, ống để thở, thiết bị lọc nước, máy cảm biến đo độ bão hòa ô-xi, băng quấn tạo áp suất máu không xâm lấn, thiết bị rửa bằng tia nước, mặt nạ gây mê, thiết bị hấp thụ các-bon đi-ô-xit, đầu dò và ống của đầu dò đo nhiệt độ; thiết bị kiểm tra hệ thần kinh trung ương; máy đo huyết áp trong dạ dày; ống xoắn gra-đi-en, cụ thể, ống xoắn gra-đi-en từ tính được sử dụng trong quá trình tạo ảnh cộng hưởng từ tính; thiết bị chẩn đoán y học, cụ thể, máy đo độ đậm đặc của xương; thiết bị kiểm tra bào thai, cụ thể, thiết bị kiểm tra dấu hiệu sự sống và nhịp đập của thai; thiết bị giám sát bệnh nhân, cụ thể, thiết bị kiểm tra dấu hiệu sự sống và tim, hệ thống tạo ảnh trong y học, cụ thể, máy siêu âm, máy tạo ảnh chẩn đoán y học, thiết bị tạo ảnh để chiếu phim và áp dụng chẩn đoán sử dụng trong việc lập kế hoạch sự can thiệp và phẫu thuật, và các bộ phận và thiết bị đi kèm với chúng; thiết bị chẩn đoán y học nhằm hiển thị hình ảnh chẩn đoán; cụ thể, thiết bị chụp phim X quang, bộ khuếch đại hình ảnh X quang, kính huỳnh quang X quang, thiết bị X quang lưu

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị phân chia chất lỏng; thiết bị ngưng tụ chất lỏng; thiết bị tuần hoàn chất lỏng; vật liệu vách ngăn po-ly-me sử dụng trong phân chia chất lỏng; thiết bị lọc được sử dụng để lọc chất rắn khỏi khí và chất lỏng hoặc lọc chất lỏng khỏi khí và để lọc một chất lỏng không trộn lẫn được với các chất lỏng khác; linh kiện hoặc ống được chứa bên trong một ống bọc bằng nhựa để tập trung sản phẩm và loại bỏ tạp chất trong hệ thống xử lý chất lỏng; thiết bị điều phối nước nhằm mục đích để ở; mô-đun thẩm thấu ngược và màng của nó (bộ phận của máy/thiết bị xử lý nước); thiết bị và hệ thống làm sạch nước bao gồm thiết bị gạn nước, hệ thống khử i-ông của vật mạ điện (bộ phận của máy/thiết bị xử lý nước), thiết bị lọc nước bằng cách ngưng tụ dòng nước, thiết bị khử khí chân không, thiết bị lọc qua máy siêu lọc, máy khử trùng bằng tia cực tím, thiết bị trao đổi i-ông, hệ thống tái chế nước bằng kiềm và a -xit, hệ thống thẩm thấu ngược, thiết bị khử các-bon cưỡng bức, thiết bị lọc nước, hệ thống cung cấp hóa chất và thiết bị chứa nước chính, được bán kèm với thiết bị và dụng cụ kiểm soát tự động để kiểm tra các tham số vận hành của các thiết bị và hệ thống thiết bị làm sạch chất lỏng điện hóa học dùng trong công nghiệp, thương mại và khu vực thành phố; thiết bị làm sạch nước thải dùng cho gia đình; thiết bị làm sạch nước có thể uống được dùng cho gia đình; thiết bị xử lý nước cụ thể là cuộn lọc của máy lọc nước dùng cho gia đình; thiết bị xử lý nước dùng cho gia đình cụ thể là thiết bị dùng hóa chất làm mềm nước cứng và thiết bị điều hoà nước; máy lọc trung bình và máy lọc đáy nhằm làm loại bỏ cặn, i-ông, lưu huỳnh, mùi và vị khỏi nước dùng cho gia đình; thiết bị làm sạch nước bằng thẩm thấu ngược dùng cho gia đình; thiết bị của máy lọc sâu và cuộn lọc của máy lọc đáy nhằm làm sạch không khí và chất lỏng dùng trong gia đình. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kiểm tra, sửa chữa, chẩn đoán và bảo trì từ xa có liên quan đến việc sửa chữa và bảo trì các thiết bị y tế bao gồm các phụ kiện và các thiết bị thành phần của các thiết bị y tế; dịch vụ làm sạch bằng hoá chất cho các dụng cụ chứa được lót bằng thuỷ tinh trong ngành công nghiệp dược phẩm và hoá học; dịch vụ bảo trì và sửa chữa hệ thống các thiết bị làm mát tự động; dịch vụ bảo trì cho bình ngưng và hệ thống chuyển nhiệt; dịch vụ cải tạo vách ngăn (một loại dịch vụ sửa chữa). (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) liên quan đến trao đổi thông tin về chăm sóc sức khoẻ; trao đổi thông qua máy tính các thông tin liên quan đến chăm sóc sức khoẻ. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý nước thải; dịch vụ xử lý nước, cụ thể là, khử mặn, lọc trong, điều tiết, xác định và kiểm soát các tổ chức vi sinh vật, làm sạch nhựa có sự trao đổi i-ông; dịch vụ kiểm soát hoá chất liên quan đến việc cung cấp hoá chất để xử lý cho hệ thống nước công nghiệp. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục có liên quan đến chẩn đoán và hình ảnh y học, cụ thể là, tổ chức hội thảo, hội nghị, hội nghị chuyên đề hoặc các cuộc hội thảo trưng bày liên quan đến công nghiệp dược phẩm, cho những người thực hành và sản xuất trong các công ty dược phẩm; dịch vụ có liên quan đến giáo dục, cụ thể là, tổ chức hội thảo, hội nghị, hội nghị chuyên đề hoặc các hội thảo trưng bày có liên quan đến khoa học đời sống và công nghệ sinh học cho các nhà khoa học và nhà nghiên cứu; tổ chức các cuộc hội thảo liên quan đến các vấn đề xử lý nước thải công nghiệp; cung cấp các dịch vụ đào tạo cho tất cả các đối tượng nêu trên; cung cấp dịch vụ đào tạo trong lĩnh vực quản lý và dược học thông qua các giới thiệu và chứng minh trực tuyến, thông qua mạng toàn cầu, mạng nội bộ và mạng nội bộ mở rộng; dịch vụ giáo dục, cụ thể là, tổ chức các cuộc hội thảo trưng bày, các lớp học và các hội nghị mang chức năng giới thiệu trong lĩnh vực quản lý và dược học. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp chương trình máy tính cho người khác; dịch vụ phân tích và thiết kế phần mềm máy tính cho người khác; dịch vụ tư vấn máy tính; bảo trì và cập nhật phần mềm máy tính và hệ thống máy tính cho người khác; cài đặt phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế và phân tích hệ thống máy tính cho người khác; dịch vụ tư vấn liên quan đến nghiên cứu hoá học; dịch vụ tư vấn liên quan đến phát hiện và đánh giá các loại dược phẩm và hợp chất có đặc tính chẩn đoán; dịch vụ hỗ trợ công nghệ; dịch vụ tư vấn liên quan đến phương pháp sử dụng tia la-ze cho việc chẩn đoán dựa trên hệ thống quang học; dịch vụ thử nghiệm sàng lọc nhằm đạt hiệu quả cao để phát triển thuốc; dịch vụ tổng hợp, phân tích và dự đoán nhu cầu của người mua; dịch vụ công nghệ sinh học; dịch vụ nghiên cứu và kiểm tra trong lĩnh vực kiểm tra màng lọc và phân tách các chất lỏng; dịch vụ tư vấn và áp dụng khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực xử lý nước, hệ thống nước, hệ thống nước làm mát, hệ thống nước đun nóng trong công nghiệp, nước công nghiệp và hệ thống vận hành, xử lý hệ thống vận hành chất đốt công nghiệp; dịch vụ ứng dụng khoa học kỹ thuật và dịch vụ hỗ trợ công nghệ có liên quan đến thiết kế và cấu hình của hệ thống phần mềm và phần cứng máy tính được sử dụng trong xử lý hệ thống nước; cung cấp thông tin cho người khác, thông qua mạng máy tính toàn cầu liên quan đến công nghệ lọc và xử lý nước. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tư vấn trong lĩnh vực xây dựng bệnh viện; dịch vụ tư vấn liên quan đến tạo ảnh trong y tế và chẩn đoán; dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến các đặc tính của dược phẩm trong chẩn đoán, phòng ngừa và chữa bệnh; dịch vụ cung cấp thông tin y tế; dịch vụ y tế, bao gồm các dịch vụ cơ bản trong lĩnh vực y tế có liên quan đến việc hoàn thiện và duy trì chất lượng chăm sóc bệnh nhân, chẩn đoán và điều trị thông qua một bệnh viện; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực y tế và chăm sóc sức khoẻ. (*) Nhóm này được hưởng quyền ưu tiên ngày 17/04/2009.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

General Electric Company

1 River Road, Schenectady, New York 12345, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/06/2009 đến 25/10/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  9. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  10. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  11. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  12. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  13. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  14. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  15. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  16. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  17. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-12690 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION?
Chủ đơn là General Electric Company, địa chỉ 1 River Road, Schenectady, New York 12345, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HEALTHYMAGINATION được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/06/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/06/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HEALTHYMAGINATION hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ