Nhãn hiệu BERJAYA

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-19585
Ngày nộp đơn
11/09/2008
Ngày công bố
25/11/2008

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BERJAYA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-19585 ngày 11/09/2008, chủ đơn là BERJAYA CORPORATION BERHAD. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn Nhiệt tâm và Cộng sự đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/03/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BERJAYA
Số đơn
VN-4-2008-19585
Ngày nộp đơn
11/09/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-19585
Ngày công bố
25/11/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán thực phẩm và đồ uống; dịch vụ mua bán các thiết bị giải trí bằng âm thanh/hình ảnh; dịch vụ mua bán các sản phẩm phụ trợ cho việc giáo dục trẻ em ví dụ như sách vở, bút, văn phòng phẩm; dịch vụ thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng [cửa hàng tư vấn tiêu dùng]; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; dịch vụ trưng bày hàng hoá nhằm mục đích quảng cáo hoặc thương mại; dịch vụ quản lý các hoạt động kinh doanh: khách sạn, đánh bạc, xổ số và giải trí; dịch vụ tiếp thị để bán đồ gia dụng, đồ dùng chăm sóc sức khoẻ, sắc đẹp và hàng tiêu dùng khác thông qua mạng lưới bán hàng đa cấp trực tiếp và mạng bán hàng trực tuyến.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quỹ đầu tư; tư vấn đầu tư bất động sản; dịch vụ cấp vốn; dịch vụ đầu tư (quỹ đầu tư) để khai thác và phát triển bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ định giá tài chính [bảo hiểm ngân hàng, bất động sản]; dịch vụ quản lý tài chính; dịch vụ cung cấp thông tin tài chính; dịch vụ mua bán bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng: khu dân cư, khu thương mại và văn phòng, khách sạn và khu nghỉ, khu căn hộ cao cấp, khu mua sắm, khu câu lạc bộ và sân gôn, trung tâm thể thao và giải trí, khu công nghiệp và khu công viên công nghệ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đặt vé chuyến đi; dịch vụ đặt chỗ du lịch; dịch vụ hướng đẫn viên du lịch; dịch vụ vận chuyển khách du lịch; dịch vụ tổ chức chuyến du lịch; dịch vụ tham quan du lịch; dịch vụ đặt chỗ vận chuyển.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà và ngoài trời; dịch vụ cung cấp các phương tiện phục vụ cho việc chơi gôn (golf); dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; dịch vụ giáo dục; cung cấp thông tin giáo dục; khảo thí giáo dục; dịch vụ hướng nghiệp [tư vấn giáo dục hoặc đào tạo]; tổ chức các cuộc triển lãm nhằm mục đích giáo dục hoặc văn hoá; tổ chức các cuộc thi [cho mục đích giáo dục hoặc giải trí]; giáo dục thể chất; giáo dục tôn giáo; sắp xếp và tổ chức các cuộc hội thảo cho mục đích đào tạo; dịch vụ rạp chiếu phim; dịch vụ sòng bạc; dịch vụ xổ số; dịch vụ công viên nước; dịch vụ cho thuê đồ dùng hoặc thiết bị giải trí bằng âm thanh/hình ảnh, cụ thể là: cho thuê thiết bị âm thanh, máy chụp ảnh, phim ảnh, máy chiếu phim và các phụ kiện của nó, đài và ti vi, thiết bị ghi âm, máy quay phim.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển (vì lợi ích của người khác).

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn và khu nghỉ ngơi; dịch vụ lễ tân; dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời; dịch vụ đặt chỗ khách sạn.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phòng khám chữa bệnh; dịch vụ nhà thương; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nhà dưỡng lão; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ dược sỹ kê đơn thuốc; dịch vụ tư vấn về dược phẩm; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; dịch vụ tâm lý học; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ nhà dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; dịch vụ ngân hàng máu; dịch vụ vật lý trị liệu.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BERJAYA CORPORATION BERHAD

Lot 13-01A, Level 13 (East Wing), Berjaya Times Square, No. 1 Jalan Imbi, 55100 Kuala Lumpur, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn Nhiệt tâm và Cộng sự

Phòng 402 tập thể Dầu khí, số 59 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.25
  • Hình và khối hình học 26.01.0126.04.0226.04.06

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/09/2008 đến 31/03/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  7. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BERJAYA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-19585 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu BERJAYA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BERJAYA?
Chủ đơn là BERJAYA CORPORATION BERHAD, địa chỉ Lot 13-01A, Level 13 (East Wing), Berjaya Times Square, No. 1 Jalan Imbi, 55100 Kuala Lumpur, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BERJAYA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BERJAYA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ