Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-16617
Ngày nộp đơn
04/08/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0178022-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-16617 ngày 04/08/2008, chủ đơn là ALL SAINTS RETAIL LIMITED. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/08/2018.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2008-16617
Ngày nộp đơn
04/08/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-16617
Số văn bằng bảo hộ
4-0178022-000
Ngày cấp văn bằng
06/01/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/08/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, sản phẩm và chế phẩm chăm sóc da, nước xức tóc, dầu gội, dầu xả, chế phẩm để cạo râu và chế phẩm dùng sau khi cạo râu, chất khử mùi, thuốc đánh răng, sáp dưỡng môi, kem dùng cho mắt (đồ mỹ phẩm), chế phẩm chống nắng, chế phẩm tẩy và làm sạch da, chế phẩm để giặt, bọt và kem tắm, chế phẩm để tắm và chế phẩm làm rụng lông.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nến (thắp sáng); nến dùng như đèn ngủ, nến trang trí bánh kem, nến trang trí cây thông nô-en, nến thơm, nến ướp xạ hương, đèn ngủ dùng nến, không thuộc các nhóm khác; nến ướp thơm; nến ướp nước hoa; bấc nến.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của kim loại thường; đồ sắt, lò xo [đồ ngũ kim], ống bọc ngoài [đồ ngũ khí], cái móc [đồ ngũ kim], móc dùng cho ngói đá đen [đồ ngũ kim]; tượng nhỏ bằng kim loại thường; quặng kim loại; thùng bằng kim loại; công-tenơ làm bằng kim loại; hộp bằng kim loại thường; hộp đựng tiền làm bằng kim loại thường; vòng đeo chìa khóa bằng kim loại thường; ổ khóa bằng kim loại; khóa móc; cái chốt bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay (không dùng điện); dao kéo; dao cạo; dao cạo điện và dụng cụ cắt tóc; bộ dụng cụ sửa móng tay.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng quang học; kính đeo mắt [quang học]; kính râm; hộp kính đeo mắt và kính râm; hộp đựng kính mắt và kính râm; dây chuyền nhỏ và dây nhỏ buộc kính đeo mắt và kính râm; dây đeo dùng cho kính đeo mắt và kính râm; khung cho kính đeo mắt và kính râm; tròng cho kính đeo mắt và kính râm; tai nghe; miếng lót chuột máy tính; pin dùng cho điện thoại di động, đồ sạc pin dùng cho điện thoại di động, thiết bị không cầm tay dùng cho điện thoại di động, túi đeo thắt lưng dùng cho điện thoại di động, giá để điện thoại di động; túi đựng thiết bị chụp ảnh, thiết bị ghi hình, máy chụp ảnh; hộp đựng pin; hộp đựng băng cát xét; hộp đựng đĩa CD; hộp đựng máy nghe nhạc MP3; hộp đựng điện thoại di động; hộp đựng dùng để trưng bày và lưu trữ băng tiếng, băng hình và đĩa; hộp đựng đĩa CD; hộp dùng để vận chuyển băng và đĩa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, giấy các tông, sản phẩm giấy và giấy các tông; sản phẩm in; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; băng dính dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu của nghệ sĩ, cụ thể là khay màu nước của họa sĩ, khuôn để đúc đất sét, vật liệu để nặn mô hình, bột nhào để làm mô hình; chổi sơn; máy đánh chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); vật dụng bằng chất dẻo dùng để bao gói (không thuộc các nhóm khác), cụ thể là túi [phong bì, bao nhỏ] bằng chất dẻo dùng để gói, túi đựng rác bằng chất dẻo, màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; chữ in [số và chữ] dùng cho máy in; bản in đúc (clisê) của ngành in; sổ tay đóng chặt; sổ tay thư mục; sổ tay có thể tháo rời từng trang; sổ tay; sổ tay bỏ túi; bìa sổ tay; sổ tay danh mục điện thoại [ấn bản]; sách; thiệp mừng, tập anbom; kẹp tiền giấy làm bằng kim loại thường.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ nội thất; gương soi; khung ảnh; gối và đệm; hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo; giá mắc áo; mắc áo không bằng kim loại; giá treo quần áo; tủ đựng quần áo; đệm trang trí; hộp đựng trang sức không làm bằng kim loại quý; tượng bằng gỗ, thạch cao, sáp hoặc chất dẻo; gương cầm tay; bức tượng nhỏ bằng gỗ, thạch cao, sáp hoặc chất dẻo; tấm trang trí tường [đồ nội thất]; giỏ không làm bằng kim loại; mắc treo quần áo không làm bằng kim loại; cái mắc của tấm rèm; thanh xà cho tấm rèm; vòng treo rèm; thanh treo rèm; con lăn dùng cho rèm; hòm mây (để đựng thức ăn); ngói gương; giá treo tranh; nắp chai không bằng kim loại, cái mắc mũ không bằng kim loại; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo, tấm rèm bằng cườm hạt để trang trí; ống hút để uống; vật chuyển động (vật để trang trí); khay không bằng kim loại; rèm dùng như mành che trong nhà, giỏ đi picnic, thú nhồi; ghế bành; túi ngủ dùng cho cắm trại; bộ đồ đạc của giường ngủ không bằng kim loại; bộ đồ giường (trừ đồ vải); khung giường bằng gỗ; ghế dài (đồ gỗ); thùng không bằng kim loại; thùng bằng gỗ hoặc chất dẻo, mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng; giá để sách (đồ gỗ); bao bì (lớp bọc) chai bằng gỗ; giá nhiều ngăn để chai lọ; thanh sọc của khung ảnh, giỏ đựng của người làm bánh; tủ phiếu thư mục (đồ gỗ), tủ thuốc; hộp bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; ghế ngồi; hộp đồ chơi; hòm không bằng kim loại; tủ com mốt; giá treo áo (đồ gỗ); giá để quần áo; giường trẻ con; quầy hàng (bàn); cái nôi; thùng (sọt), tủ; cái đệm; ghế võng gập (dùng trên boong tàu); bàn học sinh; bộ chia khăn tay cố định không bằng kim loại; giá bày mẫu hàng; ghế đi văng (trường kỷ); bộ đồ cửa không bằng kim loại; tay nắm của cửa không bằng kim loại; cửa cho đồ gỗ; bàn trang điểm; ghế có tay dựa; khung thêu; quạt dùng cho cá nhân (không dùng điện); tủ nhiều ngăn; bộ đồ đạc giường ngủ không bằng kim loại; đồ trang trí cho đồ đạc không bằng kim loại; bộ đồ cửa sổ không bằng kim loại; giá để hoa (đồ gỗ); ghế để chân; giá đồ đạc; giá treo mũ; ghế cao cho trẻ em; bảng số nhà không bằng kim loại, không phát quang; cũi cho súc vật nuôi trong nhà; bảng đeo chìa khóa; thang bằng gỗ hoặc chất dẻo; hộp thư không bằng kim loại hoặc xây; giá để tạp chí; đệm; khay bày báo chí, giá để bát đĩa; sào không bằng kim loại; ống cuộn, không bằng kim loại, không là cơ khí, dùng cho ống mềm; ghế; ghế trường kỷ; giá kệ để sắp xếp, bàn thường có ngăn kéo và ô để đồ sứ; ghế xô-pha; khay bàn ăn; bàn bằng kim loại; cọc lều không bằng kim loại; thiết bị phân phối khăn lau tay cố định không bằng kim loại; bàn máy chữ; giá để ô.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ hoặc đồ chứa dùng trong gia đình hoặc nhà bếp; lược và bọt biển để tắm; bàn chải (trừ cọ sơn); vật liệu dùng để làm bàn chải; vật dụng cho mục đích làm sạch, cụ thể là da sơn dương cừu (da đanh), giẻ để lau, vải để lau, dây dùng để làm sạch, bông thải dùng để lau, mảnh vụn len dùng để lau, miếng khăn dùng để lau; bùi nhùi thép để làm sạch; kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); đồ pha lê, đồ sứ và đồ bằng đất nung không thuộc các nhóm khác; cái mở nút chai, hộp bằng gốm; đồ gốm dùng trong gia đình; đồ gốm dùng trong nhà bếp; đồ trang trí bằng gốm; giá cắm nến; cái mắc quần áo.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt và sản phẩm vải dệt không thuộc các nhóm khác, cụ thể là khăn tắm [trừ quần áo], khăn trải giường bằng vải lanh, chăn, vải bọc ghế, màn, vải bọc đệm, khăn lau đĩa, vải bọc chăn lông vịt, chăn lông vịt, vải dùng để thêu, khăn lau mặt bằng vải, vải flannel, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn vải dùng trong nhà, vật dụng bằng vải dùng trong nhà, khăn lau dùng trong nhà bếp, nhãn sản phẩm bằng vải, vải dùng trong sản xuất đồ đi chân, vải dùng để may quần áo vải dùng để làm đồ đạc mềm chuyên dùng trong gia đình, vải giấy, tấm hàng dệt (vải), áo gối, hòm đựng quần áo ngủ bằng vải, vải dùng cho ngành in, mền bông, màn sáo cuốn, khăn phủ giường (vải dệt), lụa (vải), tấm phủ đồ đạc bằng vải và vải bọc đồ đạc trong nhà, vật dụng bằng vải dùng trong gia đình và nhà bếp, vật dụng bằng vải để phủ đồ đạc mềm dùng trong gia đình, vải dùng để bọc nệm, vải len và vải len sợi; khăn trải bàn và phủ giường; khăn lau bằng vải; khăn đi biển bằng vải.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm thảm; thảm dầy trải sàn; chiếu và chiếu thảm (tấm lót); vải sơn lót sàn nhà và tấm phủ sàn; thảm thêu (trướng) treo tường không bằng vải; giấy dán tường.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi; thiết bị tập thể dục và dụng cụ thể thao không thuộc các nhóm khác; trò chơi bảng; bài lá; cờ thỏ cáo; cờ; cờ đam [trò chơi]; cờ đôminô.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ và bán sỉ nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm để cạo râu và sau khi cạo râu, nến, vòng đeo chìa khóa, đồ mở nắp chai, kính đeo mắt và kính râm, đồ trang sức, đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, vật liệu dùng trong ngành in, sổ tay, vật dụng bằng da, ví, túi xách tay, túi xách, túi đựng hành lý, đồ gỗ, đồ dùng gia đình, dụng cụ dùng trong gia đình và nhà bếp, khăn tắm, khăn phủ giường, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, dây đai, trò chơi, tấm thảm, thảm dầy trải sàn, giấy dán tường.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ALL SAINTS RETAIL LIMITED

Jack's Place, Units C15-C17, 6 Corbet Place, London E1 6NN, United Kingdom (VI) ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.04.1103.04.13

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/08/2008 đến 06/08/2018. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  11. 4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-16617 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617?
Chủ đơn là ALL SAINTS RETAIL LIMITED, địa chỉ Jack's Place, Units C15-C17, 6 Corbet Place, London E1 6NN, United Kingdom (VI) ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2008-16617 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/08/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2008-16617 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ