Nhãn hiệu prestigehealth

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-14630
Ngày nộp đơn
09/07/2008
Ngày công bố
25/06/2010
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 44

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu prestigehealth được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-14630 ngày 09/07/2008, chủ đơn là Beijing Prestige Health Consulting Services Company Limited. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 15/09/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
prestigehealth
Số đơn
VN-4-2008-14630
Ngày nộp đơn
09/07/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-14630
Ngày công bố
25/06/2010
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, xanh lá cây nhạt

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ so sánh giá cả; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ điều tra về thương mại; dịch vụ đánh giá trong kinh doanh (thương mại); dịch vụ thông tin về kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thương mại; dịch vụ thông tin thống kê; dịch vụ phân tích giá cả thị trường; dịch vụ quan hệ công chúng; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ quản lý hồ sơ bằng máy tính; dịch vụ tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ hỗ trợ quản lý kinh doanh về các chính sách bảo hiểm; dịch vụ hỗ trợ quản lý thương mại liên quan đến mạng lưới các nhà cung cấp dịch vụ y tế.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm sức khỏe; hợp đồng bảo hiểm tai nạn trên biển; dịch vụ thống kê bảo hiểm; dịch vụ môi giới bảo hiểm; bảo hiểm sinh mạng; tư vấn bảo hiểm; thông tin về bảo hiểm; thông tin về tài chính; quản lý tài chính; tư vấn tài chính; bảo trợ tài chính; thanh toán tài chính; dịch vụ làm tài chính; dịch vụ đánh giá tài chính; hoạt động ngân hàng; dịch vụ đánh giá bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ phân tích tài chính; thông tin và xử lý việc bồi thường bảo hiểm; phân xử việc bồi thường bảo hiểm; dịch vụ thanh toán tiền bồi thường bảo hiểm; dịch vụ thanh toán bồi thường bảo hiểm bằng tiền mặt; dịch vụ bảo hiểm không phải đặt cọc cho các nhà cung cấp dịch vụ y tế; dịch vụ đánh giá rủi ro (dịch vụ thống kê bảo hiểm); dịch vụ tư vấn giá trị gia tăng mới của bảo hiểm để cung cấp cho người có hợp đồng bảo hiểm.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trợ giúp y tế; cố vấn về lĩnh vực dược học; bệnh viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc ban đầu qua qua mạng lưới dịch vụ y tế của các nhà cung cấp; dịch vụ tư vấn lần thứ hai thông qua mạng lưới dịch vụ y tế của các nhà cung cấp nơi mà bác sĩ thứ -hai tư vấn cho bệnh nhân trước khi bệnh nhân nhận được phép điều trị cụ thể; dịch vụ thông tin về y tế; dịch vụ hỗ trợ y tế được cung cấp qua chương trình quản lý sức khỏe; dịch vụ xoa bóp y tế; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ chăm sóc da mặt;dịch vụ xoa bóp mặt, dịch vụ tắm rửa; dịch vụ chăm sóc da toàn thân; dịch vụ cắt sửa móng tay; dịch vụ chăm sóc móng chân; dịch vụ điều trị thẩm mỹ và cơ thể theo phương pháp phép nhiệt điện (làm nóng các mô trên cơ thể bằng cách sử dụng các dòng điện từ).

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Beijing Prestige Health Consulting Services Company Limited

Unit 810, 8/F, Building A, Ocean International Center, No. 56 Middle Section of East 4th Ring Rd, Chaoyang District, Beijing 100025, P.R. China.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đen xanh lá cây nhạt

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0126.04.07

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/07/2008 đến 15/09/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu prestigehealth hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-14630 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu prestigehealth đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu prestigehealth?
Chủ đơn là Beijing Prestige Health Consulting Services Company Limited, địa chỉ Unit 810, 8/F, Building A, Ocean International Center, No. 56 Middle Section of East 4th Ring Rd, Chaoyang District, Beijing 100025, P.R. China.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu prestigehealth được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/07/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với prestigehealth hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ