Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá
Giày; dép; quần áo; mũ; ca vát; thắt lưng (không bằng da).
Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Quần áo, giày dép, mũ nón.
Nhãn hiệu e v e O v O ELITEVIETNAM ENTERTAINMENT GROUP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-08508 ngày 22/04/2008, chủ đơn là Công ty TNHH Tinh Hoa Việt Nam. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/09/2011.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:
Giày; dép; quần áo; mũ; ca vát; thắt lưng (không bằng da).
Quần áo, giày dép, mũ nón.
Đại lý phát hành xuất bản phẩm; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sỹ; quảng cáo; mua bán mỹ phẩm và đồ trang sức; mua bán sản phẩm điện tử; mua bán đồ dùng văn phòng; mua bán đồ da và giả da; mua bán vải và đồ thêu ren; mua bán đồ chơi; mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình; đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa; dịch vụ thư ký.
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy tính; truyền thư tín và hình ảnh bằng máy tính; thông tin về lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ nhắn tin (vô tuyến, điện thoại và các phương tiện liên lạc điện tử khác).
Dịch vụ viễn thông.
Trình diễn sân khấu; giáo dục và đào tạo; sản xuất và phát hành phim; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; xuất bản sách.
Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.
Nhà hàng ăn uống; quán rượu; quán ăn tự phục vụ; quán cà phê; dịch vụ khách sạn.
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.
Thẩm mỹ viện; mỹ viện; mát-xa; phòng cắt tóc; dịch vụ cắt sửa móng tay; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.
Công ty TNHH Tinh Hoa Việt Nam
Số 33A, phố Phạm Ngũ Lão, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyĐơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.
Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.
26.01.0126.01.04
7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/04/2008 đến 08/09/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).
Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.
Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.
Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.
Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.