Nhãn hiệu W Z Wizet

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-07811
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0155783-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu W Z Wizet được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-07811 ngày 11/04/2008, chủ đơn là NEXON CORPORATION(KR). Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Luật ALIAT đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/08/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
W Z Wizet
Số đơn
VN-4-2008-07811
Ngày nộp đơn
11/04/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-07811
Số văn bằng bảo hộ
4-0155783-000
Ngày cấp văn bằng
14/12/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, xanh, da cam, xám

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

áo chống đạn; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được từ mạng internet); thiết bị trò chơi dùng với máy tính; mũ bảo hiểm; mũ bảo hiểm dùng trong thể thao; băng ghi âm được ghi sẵn; băng hình được ghi sẵn; thẻ tín dụng từ; vé từ; thẻ điện thoại từ, sách điện tử [có thể tải xuống được từ mạng internet]; sách điện tử hoặc báo điện tử dùng để học tập/ nghiên cứu [có thể tải xuống được từ mạng internet]; phim [đã phơi sáng] dùng để chiếu phim; phim, đã lộ sáng; phim hoạt hình; phim dương bản.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhãn (mác) không làm bằng vải; giấy dính (văn phòng phẩm); biển quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa các-tông; áp phích (tranh cổ động, áp phích) làm bằng giấy hoặc bìa cac-tông; bảng quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cac-tông; khăn tắm làm bằng giấy; bìa cứng (bìa cac-tông); giấy làm bưu thiếp; giấy gói; thẻ làm phiếu ghi mục lục; sổ ghi chép; thẻ kiểm tra; giấy để ghi thư báo; phiếu làm mục lục (văn phòng phẩm); hộp đựng giấy; sổ bỏ túi; vở nháp; vở dán tranh ảnh; an-bum (tập ảnh); thẻ hành lý (để làm thư báo); bút bi; bút lông; bút dạ dùng để viết; bút chì đã được gọt sẵn; bút (dụng cụ để viết); hộp thuốc vẽ (vật dụng dùng trong nhà trường); sáp màu; phấn màu; giá để ảnh; cặp giấy tờ tài liệu; cái gọt bút chì; tấm kê giấy viết làm bằng chất dẻo; hộp bút; cái cài bút; túi đựng đồ viết; băng cuốn cổ tay dùng để gài giữ các dụng cụ viết thuận tiện cho việc sử dụng đồng thời nhiều dụng cụ viết một lúc; hộp đựng bút chì; cục tẩy bằng cao su; thùng cac-tông gấp nếp; hộp đựng làm bằng giấy; bưu thiếp có tranh trang trí; lịch; biểu đồ; truyện tranh; thiệp chúc mừng có gắn các bản nhạc; sách; sơ đồ (đồ án); cuốn sách nhỏ; vở viết hoặc vẽ; thiếp chúc mừng; bưu thiếp; thời gian biểu in sẵn; sổ nhật ký; tạp chí; sổ danh bạ điện thoại; quyển cac-ta-lô (bảng mục lục, bảng liệt kê); vé; sách mỏng; áp phích quảng cáo; giấy hoặc sách dùng để học tập; sổ tay; tờ tin; ảnh bromide (ảnh được in trên giấy ảnh phủ brômua bạc); ảnh chụp; mẫu (mô hình) dùng trong kiến trúc và kết cấu; mẫu động vật và thực vật dùng cho giảng dạy; đất sét để nặn mô hình; bột nhào để làm mô hình; mẫu (mô hình) dùng cho học tập.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giày da; giày cao su; giày dành cho người chơi bóng rổ; giày; dép xăng đan dùng khi đi tắm; dép lê dùng khi đi tắm; giày thấp cổ; giày cao cổ mùa đông; giày được làm từ nhựa vinyl; giày đi trên bãi biển; dép xăng đan; ủng trượt tuyết; dép lê đi trong nhà; giày tập luyện; giày dành cho người chơi bóng chày; váy; quần; áo vét tông (trang phục); quần áo trẻ em; quần áo dành cho trẻ sơ sinh; áo choàng ngoài mặc khi đi tắm; mũ tắm; bộ quần áo bơi; quần tắm dành cho đàn ông; bộ quần áo ngủ; áo phông cộc tay; cà vạt; bao tay bằng lông để sưởi ấm (trang phục; khăn choàng cổ che được cả mũi và miệng; khăn quàng cổ in hoa sặc sỡ; mũ len che tai; găng tay ấm dùng trong mùa đông (trang phục); tất ngắn kiểu hàn quốc; tất len dài kiểu hàn quốc; găng tay hở ngón; khăn len dài để quàng cổ; tất ngắn; tạp dề (trang phục); mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; lưỡi trai che nắng [đồ đội đầu]; mũ trùm đầu [trang phục]; dây đeo quần (trang phục); thắt lưng da (trang phục).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mặt nạ đồ chơi; đồ chơi làm bằng cao su; đồ chơi làm bằng kim loại; hộp trò chơi xỏ cho vui; con rối; đồ chơi làm bằng mây tre; cái lúc lắc (đồ chơi); đồ chơi chuyển động được điều khiển từ xa (trừ các thiết bị giải trí được dùng với máy thu hình); người mẫu đồ chơi; búp bê vải; điện thoại di động (đồ chơi); đồ chơi làm bằng gỗ; bộ đồ chơi; con rối điều khiển bằng dây; mẫu thu nhỏ của xe cộ dùng làm đồ chơi cho trẻ em; xe đạp ba bánh cho trẻ em (đồ chơi); đồ chơi phát ra tiếng nhạc; quả bóng; đồ chơi xếp hình; xe trượt (đồ chơi); đĩa bay (đồ chơi); đồ chơi làm bằng giấy; đồ chơi làm bằng nhung; đồ chơi làm bằng chất dẻo; vòng (trò chơi); hòn bi dùng cho trò chơi; phi tiêu; bóng bi a; bàn chơi bi a; đường biên (đệm) bàn bi a; vật dùng để ghi điểm trong trò chơi bi a; gậy chơi bi a; phấn dùng cho gậy bi a; miếng da bịt đầu gậy chơi bi a; vòng dùng trong trò chơi ném vòng; cờ đôminô; bàn xoay dùng trong trò chơi đánh bài ru lét; thiết bị giải trí điều khiển từ xa (trừ các thiết bị giải trí được dùng với máy thu hình); thiết bị để làm ảo thuật; bài mạt chược; kính vạn hoa; quân cờ baduk (quân cờ đam kiểu Hàn Quốc); bàn cờ baduk (bàn cờ đam kiểu Hàn Quốc); trò chơi dùng bảng; lá bài dùng trong trò chơi bingo; máy chơi bắn đạn; trò chơi cờ thỏ cáo; máy trò chơi tự hoạt động bằng cách bỏ vào đó xu hoặc thẻ; cái diều; ống cuộn dây diều; quân cờ janggi (cờ vua kiểu Hàn Quốc); bàn cờ janggi (bàn cờ vua kiểu Hàn Quốc); con xúc xắc; cái cốc để đựng con xúc xắc; cờ vua; bàn cờ vua; cờ đam (trò chơi); bàn cờ đam; kẹo nổ (đồ chơi pháo hoa); bài lá; con quay (đồ chơi); trò chơi ghép hình; trò chơi đóng móng ngựa; quả bóng bay; quả bóng to chứa đồ chơi bên trong; giáp che ngực trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc); mặt nạ dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc); kiếm gỗ dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc); kiếm tre dùng trong môn kumdo (môn đấu kiếm của Hàn Quốc); cái vợt; găng tay dùng cho môn quần vợt; patanh có bánh lăn; ngựa bập bênh (đồ chơi); cái để bảo vệ đầu gối (vật dùng trong thể thao); cầu trượt (đồ chơi); cái ván để nằm lướt sóng; găng tay cho người chơi bóng chày (phụ tùng dùng cho trò chơi); găng đấu quyền anh; bao cát để tập đấm; súng bắn bóng (thiết bị thể thao); tấm trượt có gắn bánh xe; găng tay dành cho người trượt tuyết; súng cao su (dụng cụ thể thao); xe trượt tuyết (dụng cụ thể thao); quả bóng chày; găng tay dành cho người chơi bóng chày; hộp đựng gậy đánh bóng chày; găng tay dành cho người bắt bóng chày; mặt nạ bảo vệ dành cho người chơi bóng chày; găng tay hở ngón dành cho người chơi bóng chày; gậy chơi bóng chày; khay đựng bóng chày; cái bảo vệ ngực (dùng trong môn bóng chày); bể bơi đã được làm sẵn (đồ chơi); quả bó

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tạo ảnh dùng kỹ thuật số; dàn dựng các chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất phim viđeo dàn dựng (biên tập) băng viđeo; trình diễn các buổi biểu diễn kịch; trình diễn sân khấu; giới thiệu và phổ biến phim; trình chiếu phim; sản xuất phim; giải trí truyền hình; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; xuất bản sách; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử trực tuyến [không tải xuống được từ mạng internet]; chế bản điện tử; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu kỹ thuật; dịch vụ quản lý các trang web; dịch vụ thiết kế và bảo trì các trang web; dịch vụ chuyển đổi các dữ liệu hoặc tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử, dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ chuyển đổi các dữ liệu và chương trình máy tính; dịch vụ sao lại các chương trình máy tính; dịch vụ cho thuê máy tính; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; dịch vụ cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ nâng cấp phần mềm máy tính; dịch vụ bảo trì phần mềm máy tính; dịch vụ phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ cho thuê và dịch các chương trình máy tính; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NEXON CORPORATION(KR)

705-25, Yeoksam Dong, Kangnam Ku, Seoul, Korea 09/10/2014 (VI) NEXON KOREA CORPORATION

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Luật ALIAT

Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WZ".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen trắng xanh da cam xám

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.01
  • Hình và khối hình học 26.11.0126.11.08

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/04/2008 đến 14/08/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu W Z Wizet hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-07811 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu W Z Wizet đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu W Z Wizet?
Chủ đơn là NEXON CORPORATION(KR), địa chỉ 705-25, Yeoksam Dong, Kangnam Ku, Seoul, Korea 09/10/2014 (VI) NEXON KOREA CORPORATION. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu W Z Wizet được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2018.
Phần nào của nhãn hiệu W Z Wizet không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "WZ". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với W Z Wizet hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ