Nhãn hiệu GYMBOREE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-05865
Ngày nộp đơn
21/03/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 28 Nhóm 35 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0145444-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GYMBOREE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-05865 ngày 21/03/2008, chủ đơn là TCP Brands, LLC. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 23 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/09/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GYMBOREE
Số đơn
VN-4-2008-05865
Ngày nộp đơn
21/03/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-05865
Số văn bằng bảo hộ
4-0145444-000
Ngày cấp văn bằng
26/04/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi và đồ chơi, đồ chơi dùng trong bồn tắm, đồ chơi chạy bằng pin, đồ chơi uốn được, đồ chơi xây dựng, đồ chơi dùng với giường trẻ em, đồ chơi dùng để vẽ, đồ chơi chạy bằng điện, đồ chơi điện tử mang tính học tập cho trẻ em, đồ chơi các nhân vật tưởng tượng, đồ chơi cho trẻ sơ sinh, đồ chơi có thể thổi phồng lên, đồ chơi có tính cơ khí, đồ chơi được đúc khuôn, đồ chơi có âm thanh, đồ chơi nhỏ làm quà tặng trong các bữa tiệc, đồ chơi bằng chất dẻo, thảm chơi cho trẻ sơ sinh, đồ chơi bằng vải lông, đồ chơi hù dọa, các đồ chơi có thể chuyển động, đồ chơi có thể in được hình, đồ chơi có dây kéo, đồ chơi có thể cưỡi/lái được, đồ chơi bằng cao su, đồ chơi sử dụng cát, đồ chơi vẽ phác hoạ; đồ chơi khi tác động phát ra tiếng kêu; đồ chơi chịu được ép, nén; đồ chơi nhồi bông; đồ chơi nói được; trò chơi lắp ráp; đồ chơi là các nhân vật hành động và các vật kèm theo; máy bay đồ chơi; đồ chơi động vật và các vật kèm theo; đồ chơi nấu nướng; đồ chơi ngân hàng trò chơi; hộp đựng đồ chơi; đồ chơi láp ghép các hình khối; đồng hồ đeo tay và đồng hồ treo tường đồ chơi; bộ đồ chơi lắp ghép; đồ chơi có hình người; máy quay phim chụp ảnh đồ chơi; đồ đạc trong nhà đồ chơi; kèn ac-mô-ni-ca đồ chơi; nhà đồ chơi; mặt nạ đồ chơi; bộ lắp ghép các mô hình đồ chơi từ các bộ phận được đúc từ trước; bột nặn đồ chơi; đàn piano đồ chơi; tên lửa trò chơi; xe đẩy bằng chân có tay cầm đồ chơi; tàu hỏa đồ chơi và các bộ phận, phụ tùng kèm theo; đàn mộc cầm đồ chơi; trò chơi chơi với máy tính màn hình LCD chạy bằng pin có hiệu quả âm thanh, hình ảnh; đồ chơi phun nước; đồ chơi lên dây cót.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán lẻ trực tuyến trong lĩnh vực quần áo, trò chơi, sách, và phương tiện truyền thông nghe nhìn.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục, cụ thể là: tổ chức các lớp học, chương trình, hội thảo có tính giáo dục và mang tính tương tác về các chương trình giảng dạy rộng rãi, mang tính đa kỷ luật cho trẻ em trong các lĩnh vực như các loại trò chơi vận động, các môn thể dục, thể thao, các vận động phù hơp với thể chất và yoga, sự chuẩn bị sẵn sàng trước khi đi học và khi đi học, nghệ thuật kịch, các chương trình đa văn hóa và ngôn ngữ thứ hai, phát triển kỹ năng xã hội, văn học, kể chuyện, khoa học, toán học, nấu ăn, ngôn ngữ ký hiệu, nghệ thuật và âm nhạc; dịch vụ giáo dục, cụ thể là, tổ chức hội thảo cho phụ huynh về việc hiểu, cải thiện và phát triển kỹ năng nuôi dạy con cái và mối qua hệ giữa cha mẹ với con cái; tổ chức và thực hiện các bữa tiệc sinh nhật cho trẻ em; tổ chức và thực hiện các sự kiện giải trí cho trẻ em và gia đình.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TCP Brands, LLC

500 Plaza Drive, Secaucus, New Jersey 07094, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

23 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/03/2008 đến 05/09/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn
  13. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  18. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  19. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  20. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  21. 4314 Công văn gia hạn trả lời thông báo, phí gia hạn trả lời

    Phí, lệ phí
  22. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  23. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GYMBOREE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-05865 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GYMBOREE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GYMBOREE?
Chủ đơn là TCP Brands, LLC, địa chỉ 500 Plaza Drive, Secaucus, New Jersey 07094, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GYMBOREE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GYMBOREE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ