Nhãn hiệu charlesSCHWAB

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-05002
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0136762-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu charlesSCHWAB được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-05002 ngày 13/03/2008, chủ đơn là CHARLES SCHWAB & CO., INC (US). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/09/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
charlesSCHWAB
Số đơn
VN-4-2008-05002
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-05002VN-4-2008-050024-0136762-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0136762-000
Ngày cấp văn bằng
09/11/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin và phân tích trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh; cung cấp thông tin và phân tích trong lĩnh vực kinh tế, kinh doanh bởi phương thức trực tuyến; thương mại điện tử hàng hóa, hàng hóa bán giao sau; dịch vụ môi giới trong lĩnh vực hàng hóa, hàng hóa bán giao sau.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin về tài chính và đầu tư vốn, tin tức tài chính và đầu tư vốn, nghiên cứu tài chính và đầu tư vốn, cơ sở dữ liệu tài chính và đầu tư vốn, tất cả sử dụng cho các nhà đầu tư trong thương mại và phân tích đầu tư, tài chính và kế hoạch tài chính, thông qua hệ thống mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ môi giới và dịch vụ đầu tư được cung cấp bởi hệ thống thông tin điện tử và thông qua mạng toàn cầu, cụ thể là, thương mại điện tử trong chứng khoán, cổ phần, kỳ phiếu, quỹ tương hỗ, quỹ thị trường tiền tệ, quyền chọn mua, và chỉ số giao dịch của các dịch vụ trên; dịch vụ môi giới trong lĩnh vực chứng khoán, cổ phần, kỳ phiếu, quỹ tương hỗ, quỹ thị trường tiền tệ, quyền chọn mua, và chỉ số giao dịch của các dịch vụ trên; dịch vụ đầu tư vốn trong lĩnh vực chứng khoán, cổ phần, kỳ phiếu, quỹ tương hỗ, quyền chọn mua, và chỉ số giao dịch của các dịch vụ trên; dịch vụ quản lý và tư vấn đầu tư trong lĩnh vực chứng khoán, cổ phần, kỳ phiếu, quỹ tương hỗ, quỹ thị trường tiền tệ, hàng hóa, hàng hóa bán giao sau, quyền chọn mua, và chỉ số giao dịch của các dịch vụ trên; dịch vụ kế toán môi giới chứng khoán bao gồm nghĩa vụ chi trả lợi tức trong đầu tư chứng khoán bằng tiền mặt, nhập tiền mặt, và nợ ký quỹ; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ thẻ tín dụng và thẻ nợ; dịch vụ viết séc thanh toán và thanh toán bằng hóa đơn; dịch vụ tiền góp biến thiên; dịch vụ đầu tư bảo hiểm biến thiên; dịch vụ thông tin tài khoản đầu tư; dịch vụ lập kế hoạch rút tiền bao gồm dịch vụ tín thác và dịch vụ lưu giữ hồ sơ kế hoạch rút tiền; dịch vụ công ty quản lý các tài sản uỷ thác (vốn đầu tư); dịch vụ lập kế hoạch tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ môi giới bảo hiểm; dịch vụ quản lý tài khoản tiền mặt; dịch vụ đầu tư thu nhập cố định; dịch vụ thanh toán và dịch vụ chuyển đổi quỹ; dịch vụ quản lý tài khoản; cung cấp thông tin và phân tích trong lĩnh vực tài chính, đầu tư, kế hoạch tài chính, và chiến lược đầu tư; cung cấp sự truy cập đến dịch vụ quản lý vốn đầu tư và công cụ và/hoặc thông tin tài khoản; cung cấp sự truy cập đến những công cụ trong việc ra quyết định và công cụ nghiên cứu đầu tư; cung cấp sự truy cập đến tin tức, thông tin, nghiên cứu, cơ sở dữ liệu, và phân tích trong lĩnh vực đầu tư, tài chính, lập kế hoạch tài chính; dịch vụ môi giới trong lĩnh vực chứng khoán, cổ phần, kỳ phiếu, quỹ tương hỗ, quỹ đầu tư thị trường tiền tệ hàng hoá, hàng hoá bán sau, quyền chọn mua, và chỉ số giao dịch của chúng, cung cấp từ hệ thống điện tử và thông qua thông tin toàn cầu; cung cấp thông tin và phân tích trong lĩnh vực tài chính, đầu tư, lập kế hoạch tài chính, và chiến lược đầu tư bởi phương thức trực tuyến.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp sự truy cập đến tin tức, thông tin, nghiên cứu, cơ sở dữ liệu, và phân tích trong lĩnh vực kinh doanh, thời sự, chính phủ, và kinh tế; cung cấp sự truy cập bằng mạng điện tử tới tin tức, thông tin, nghiên cứu, cơ sở dữ liệu, và sự phân tích trong lĩnh vực kinh doanh, thời sự, chính phủ, và kinh tế; cung cấp sự truy cập bằng mạng thông tin điện tử cho dịch vụ quản lý đầu tư và công cụ và/hoặc thông tin tài khoản; cung cấp sự truy cập bằng mạng điện tử tới công cụ trong việc ra quyết định và công cụ nghiên cứu đầu tư; cung cấp sự truy cập bằng mạng điện tử tới tin tức, thông tin, nghiên cứu, cơ sở dữ liệu, và sự phân tích trong lĩnh vực đầu tư, tài chính, lập kế hoạch tài chính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CHARLES SCHWAB & CO., INC (US)

101 Montgomery Street, San Francisco, CA 94104, USA 30/03/2010 (VI) CHARLES SCHWAB & CO., INC.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/03/2008 đến 08/09/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu charlesSCHWAB hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-05002 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu charlesSCHWAB đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu charlesSCHWAB?
Chủ đơn là CHARLES SCHWAB & CO., INC (US), địa chỉ 101 Montgomery Street, San Francisco, CA 94104, USA 30/03/2010 (VI) CHARLES SCHWAB & CO., INC.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu charlesSCHWAB được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với charlesSCHWAB hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 30/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ