Nhãn hiệu GRI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-03474
Ngày nộp đơn
25/02/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0123053-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GRI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-03474 ngày 25/02/2008, chủ đơn là GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/05/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GRI
Số đơn
VN-4-2008-03474
Ngày nộp đơn
25/02/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-03474
Số văn bằng bảo hộ
4-0123053-000
Ngày cấp văn bằng
14/04/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/02/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nén [máy móc]; máy nén dùng cho tủ lạnh; máy nén khí; máy ép; máy đúc; chổi điện (bộ phận của máy móc); dụng cụ chạy điện; mô tơ điện; van (bộ phận của máy móc); máy lọc; bộ phận lọc (là bộ phận của máy lọc); bộ lọc để làm sạch và mát không khí (cho máy móc); máy đổ nhựa; băng tải (máy móc); dây cu-roa cho máy móc; máy bọc gói; máy đóng gói; máy trộn thực phẩm chạy điện dùng trong gia đình; máy giặt; máy vắt dùng cho mục đích giặt; máy sấy khô quần áo; máy phun sơn; súng phun sơn; máy in công nghiệp; máy và thiết bị làm sạch [chạy điện]; máy kéo rèm cửa chạy điện; máy là; máy khâu; máy lắp ráp xe đạp; máy xay; máy nhuộm; máy hồ vải; máy hút bụi, máy làm sữa đậu nành chạy điện; máy pha đồ uống (điện cơ); máy khoan điện xách tay (không phải là máy khoan than); khớp ly hợp điện từ, không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; miếng đệm (gioăng) [là bộ phận của máy móc]; máy làm sữa chua dùng trong công nghiệp (không dùng trong gia đình); động cơ điện không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy chế biến kim loại; máy phun; máy nghiền chạy điện dùng trong gia đình; dụng cụ nhà bếp chạy điện; máy đánh bóng si ván sàn chạy điện; máy rửa bát đĩa.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tụ điện; đĩa từ; thiết bị xử lý dữ liệu; radio; máy ghi âm; thiết bị âm thanh; loa; thiết bị giải trí dùng với màn hình ngoại vi; thiết bị giải trí chỉ dùng với máy thu hình; màn hình màu rộng; máy điện phân; điện trở chạy điện; mạch tích hợp; máy vi tính; thiết bị xử lý dữ liệu; chương trình máy tính (ghi sẵn); điện thoại; thiết bị truyền tín hiệu điện tử; thiết bị điện động dùng để điều khiển tín hiệu từ xa; ăng-ten; máy chụp ảnh; máy ghi; máy dò tiền giả; chuông báo động chạy điện; bàn là điện, dây đồng dẫn điện; dây thép dẫn điện có lớp tráng men cách điện; ống dẫn điện; dây dẫn điện, dây cáp điện; chương trình trò chơi sử dụng với màn hình và màn ảnh ngoại vi; băng trò chơi video; máy đo trắc địa; máy photocopy; phích cắm điện, ổ cắm điện và các thiết bị cắm nối điện khác; máy khuếch đại âm thanh; bút điện tử (dùng cho khối hiển thị); phần mềm máy tính (ghi sẵn); máy quay đĩa; pin để chiếu sáng; sợi từ; máy cảm biến nhiệt độ điện từ; máy đo nhiệt độ; bó dây dẫn điện; bó dây dẫn điện (bộ phận của động cơ điện).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nướng bánh mỳ chạy điện; thiết bị điều hoà không khí; thiết bị thông gió; thiết bị làm nóng không khí; lò sưởi chạy điện; bộ tích nhiệt; máy sấy quần áo chạy điện; quạt (thông gió); máy làm khô không khí; máy lọc khí; thiết bị (bếp) nấu nướng; máy hút mùi dùng trong nhà bếp; máy đun nước bằng ga; bình đun nước nóng chạy điện; bếp điện từ, nồi nấu bằng điện; máy sắc thuốc chạy điện; ấm đun nước điện; máy làm ẩm không khí; nồi áp suất điện; máy điều hoà không khí dùng cho xe cộ; quạt (bộ phận của máy điều hoà không khí); cái lọc dùng cho máy điều hoà không khí; thiết bị sưởi nóng dùng cho xe cộ; máy sấy khô không khí (máy hút ẩm); máy tiệt trùng không khí; máy sấy tóc chạy điện; máy cô (máy làm bay hơi); hộp tiệt trùng chạy điện; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy móc); quạt hút mùi; máy đun nước dùng năng lượng mặt trời; chảo điện; bình đun nước tắm cho nhà tắm; bếp ga; thiết bị làm tươi mát không khí; tủ lạnh; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; thiết bị lọc nước; nồi luộc trứng; thiết bị chạy điện làm sữa chua; máy xông mặt bằng hơi nước (saunas); lò nướng bánh mỳ; máy pha cà phê chạy điện; máy ngâm chân chạy điện (là thiết bị vệ sinh); lò làm bánh; nồi hầm chạy điện.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy; giấy phô-tô (văn phòng phẩm); giấy vệ sinh; giấy lau; bảng quảng cáo làm bằng giấy hoặc bìa cứng; sổ tay; báo giấy; tranh; giấy gói; dụng cụ đóng sách (dụng cụ văn phòng); vật dụng văn phòng, không phải là đồ đạc; mực tàu đã pha sẵn; con dấu; bút viết; keo dính dùng trong gia đình hoặc văn phòng; bút vẽ; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; máy chữ (dùng điện hoặc không dùng điện); tài liệu giảng dạy, không kể máy móc; vật mẫu kiến trúc, tràng hạt.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo cho người khác, cụ thể là, chuẩn bị và đặt quảng cáo cho người khác bằng nhiều phương tiện (từ báo chí đến radio đến internet hay bất kỳ phương tiện nào có thể); đại lý xuất nhập khẩu; khuếch trương việc bán các thiết bị điện cho người khác bằng nhiều phương tiện (từ các điểm mua bán có thưởng đến việc phân phối các tài liệu đã in sẵn đến việc phát quà cho người mua đặc biệt, ví dụ như mua một tặng bốn, hay tất cả các hình thức có thể) và bán hàng trực tiếp cho người khác; cơ sở dữ liệu máy tính (hệ thống hoá thông tin về cơ sở dữ liệu máy tính); chuẩn bị và điều phối việc dự thầu thay mặt người khác trong quá trình đấu thầu; dịch vụ tư vấn thương mại chuyên nghiệp; tham vấn kinh doanh (chuyên nghiệp); tư vấn quản trị doanh nghiệp; phân tích thị trường cho người khác; tư vấn quản lý nhân sự; kế toán; hỗ trợ việc quản lý thương mại và công nghiệp; kiểm toán.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lắp đặt và sửa chữa máy điều hoà nhiệt độ; bọc mặt đồ gỗ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị làm nóng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị làm lạnh; sửa chữa, lắp đặt và bảo dưỡng phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc văn phòng; dịch vụ chống nhiễu cho các thiết bị điện; dịch vụ giặt quần áo.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI

Jinji West Rd., Qianshan, Zhuhai 519070, Guangdong, China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/02/2008 đến 25/05/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GRI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-03474 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu GRI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GRI?
Chủ đơn là GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI, địa chỉ Jinji West Rd., Qianshan, Zhuhai 519070, Guangdong, China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GRI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/02/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/02/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GRI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ