Nhãn hiệu Translate

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-01988
Ngày nộp đơn
25/01/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 41
Số văn bằng
4-0138605-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Translate được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-01988 ngày 25/01/2008, chủ đơn là Asia Pacific Breweries Limited (SG). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 25 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/01/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Translate
Số đơn
VN-4-2008-01988
Ngày nộp đơn
25/01/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-01988
Số văn bằng bảo hộ
4-0138605-000
Ngày cấp văn bằng
09/12/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/01/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí; dịch vụ hoạt động văn hóa và thể thao; dịch vụ tiêu khiển; dàn dựng và tổ chức triển lãm cho các mục đích văn hóa, giải trí, giáo dục, vui chơi hay tiêu khiển; tổ chức các sự kiện cho mục đích văn hóa hoặc giải trí; tổ chức các sự kiện tiêu khiển; dịch vụ triển lãm nghệ thuật; dịch vụ phòng trưng bày nghệ thuật; dịch vụ nhận ủy thác đặt làm (commissioning) các tác phẩm nghệ thuật; dịch vụ triển lãm khiêu vũ tại chỗ; tổ chức trưng bày các điệu khiêu vũ, dịch vụ triển lãm bảo tàng; tổ chức các sự kiện âm nhạc; dịch vụ thông tin về vé cho các sự kiện giải trí; tổ chức các cuộc thi cho mục đích văn hóa hay giải trí không liên quan đến dịch thuật; tổ chức các cuộc thi thuộc nhóm này không liên quan đến dịch thuật; tổ chức các cuộc thi thể thao; tổ chức các cuộc thi nghệ thuật; tổ chức các cuộc thi âm nhạc; tổ chức các cuộc thi khiêu vũ; tổ chức các sự kiện khiêu vũ; tổ chức biểu diễn âm nhạc; tổ chức các buổi trình diễn âm nhạc; tổ chức giải trí bằng âm nhạc; dịch vụ giải trí do các nhạc sỹ hay các ban nhạc thực hiện; dịch vụ giải trí do các nhạc sỹ hay các ban nhạc cung cấp; dịch vụ biểu diễn âm nhạc tại chỗ; dịch vụ biểu diễn âm nhạc tại chỗ của các ban nhạc; dịch vụ âm nhạc tại chỗ; dịch vụ trình diễn âm nhạc tại chỗ; dịch vụ trò chơi trực tuyến; giới thiệu các buổi trình diễn và biểu diễn tại chỗ, dịch vụ hòa nhạc; cung cấp nhạc tại chỗ; triển lãm phim; phân phối phim (không phải vận chuyển); dịch vụ chiếu phim; sản xuất phim; dịch vụ triển lãm nhiếp ảnh và mẫu thời trang, dịch vụ trình diễn thời trang; tổ chức các buổi trình diễn thời trang; sản xuất các chương trình trình diễn; cung cấp các phương tiện tiêu khiển; dịch vụ phòng hòa nhạc; dịch vụ karaoke; dịch vụ cung cấp các chuyến tham quan có mục đích giáo dục liên quan đến việc sản xuất bia rượu; tổ chức các chương trình nếm bia với mục đích giải trí; dịch vụ giải trí liên quan đến việc nếm bia; dịch vụ đặt chỗ cho các buổi trình diễn; lên kế hoạch cho các buổi tiệc (giải trí).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Asia Pacific Breweries Limited (SG)

438 Alexandra Road, #21-00 Alexandra Point, Singapore 119958 03/03/2014 (VI) HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

25 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/01/2008 đến 24/01/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  13. Công bố B

    Công bố đơn
  14. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  18. 4318 ĐCLX4 chấm dứt hiệu lực GCN License

    Thủ tục khác
  19. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  20. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  21. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  22. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  23. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  24. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  25. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Translate hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-01988 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Translate đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Translate?
Chủ đơn là Asia Pacific Breweries Limited (SG), địa chỉ 438 Alexandra Road, #21-00 Alexandra Point, Singapore 119958 03/03/2014 (VI) HEINEKEN ASIA PACIFIC PTE. LTD.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Translate được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/01/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/01/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Translate hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ