Nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-26699
Ngày nộp đơn
26/12/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0121638-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-26699 ngày 26/12/2007, chủ đơn là Las Vegas Sands Corp.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LAS VEGAS SANDS MEGACENTER
Số đơn
VN-4-2007-26699
Ngày nộp đơn
26/12/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-26699
Số văn bằng bảo hộ
4-0121638-000
Ngày cấp văn bằng
24/03/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/12/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp và cho thuê ki-ốt triển lãm và quầy triển lãm, bao gồm cả các thiết bị tương ứng; dịch vụ bán lẻ hàng hóa các sản phẩm, cụ thể là hàng hóa nói chung, hàng lưu niệm, các sản phẩm đặc biệt khác lạ, quà tặng, quần áo, vật dụng cho quần áo, kim hoàn, đồ chơi, sản phẩm thể thao, sản phẩm văn phòng phẩm, sách; nước thơm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, đồ gia dụng, tác phẩm nghệ thuật, thức ăn và đồ uống; dịch vụ tổ chức các cuộc triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ lập kế hoạch và xúc tiến hội chợ thuơng mại, triển lãm thương mại và giới thiệu thương mại hoặc nhằm mục đích quảng cáo; dịch vụ tư vấn liên quan tới hội chợ thương mại; dịch vụ cho thuê không gian để quảng cáo; dịch vụ cho thuê máy và dụng cụ văn phòng; dịch vụ trả lời điện thoại; dịch vụ trung tâm mua sắm, cụ thể là cung cấp danh mục thông tin về các trung tâm cửa hàng bán lẻ; dịch vụ mua sắm cá nhân cho người khác.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhận và giao đồ được giặt là bằng xe tải nhỏ; dịch vụ vận chuyển và giao hàng, cụ thể là bốc xếp, vận chuyển và giao kiện hàng và bưu phẩm bằng các dạng vận chuyển; dịch vụ giữ hành lý; dịch vụ sắp xếp cuộc du lịch cho cá nhân và nhóm người; dịch vụ tổ chức cuộc tham quan, dã ngoại, kỳ nghỉ và cuộc du lịch; dịch vụ tổ chức, đặt chỗ và sắp xếp cuộc tham quan, tham quan trong ngày, dã ngoại; dịch vụ đại lý du lịch, cụ thể là đặt chỗ cho chuyến tham quan; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ vận tải bằng xe ô tô; dịch vụ cho thuê xe ô tô; dịch vụ vận tải hàng không; dịch vụ cung cấp chỗ đỗ xe; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ lái xe thuê, dịch vụ cho thuê xe kèm người lái.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sòng bạc, dịch vụ cờ bạc ăn tiền; dịch vụ trò chơi; dịch vụ giải trí dưới hình thức là biểu diễn sân khấu và các trận đấu quyền anh; dịch vụ triển lãm tác phẩm nghệ thuật và bảo tàng; dịch vụ sân chơi gôn và câu lạc bộ chơi gôn; dịch vụ cung cấp bản tin không chính thức trong lĩnh vực sòng bạc, giải trí, qua thư điện tử; dịch vụ cung cấp các ấn phẩm trong lĩnh vực ăn uống, khu nghỉ dưỡng qua thư điện tử, dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các cuộc hội thảo và hội nghị; dịch vụ thuyết trình mang tính chất giáo dục; dịch vụ cho thuê các thiết bị nghe nhìn; dịch vụ cho thuê sân khấu lưu động; dịch vụ chuẩn bị các hiệu ứng trên sân khấu (như các hiệu ứng về ánh sáng, hình ảnh, âm thanh, mầu sắc và kết hợp các hiệu ứng trên) phục vụ cho cuộc công bố và triển lãm thương mại; dịch vụ giải trí, cụ thể là sử dụng hiệu ứng ánh sáng; dịch vụ tổ chức các trò chơi, thể thao ở giữa và có chỗ cho người xem ở xung quanh, cụ thể là cung cấp các phương tiện phục vụ cho chơi thể thao.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tổ chức các trò chơi, thể thao ở giữa và có chỗ cho người xem ở xung quanh, cụ thể là cung cấp các phương tiện phục vụ ăn uống và nghỉ ngơi cho hòa nhạc, hội thảo vả triển lãm; dịch vụ cung cấp thiết bị hỗ trợ phục vụ ăn uống và nghỉ ngơi cho cuộc hội thảo, triển lãm và hội họp; dịch vụ cung cấp tiện nghi cho triển lãm; dịch vụ cung cấp thực phẩm tại quầy; dịch vụ khách sạn, quầy rượu và nhà hàng ăn uống, dịch vụ phục vụ du lịch, cụ thể là đặt chỗ nhà hàng, bữa ăn và nơi ăn ở tạm thời; dịch vụ giải đáp thông tin ở khách sạn; dịch vụ giải đáp thông tin ở khách sạn cho người khác bao gồm thực hiện theo các yêu cầu cụ thể của khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu cá nhân cùng với các tiện nghi sòng bạc, khách sạn, nhà công vụ, hội nghị kinh doanh, triển lãm, cuộc gặp gỡ, văn phòng và trung tâm mua sắm.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo vệ an ninh, dịch vụ giám sát an ninh một cách hệ thống; dịch vụ cho thuê thiết bị, dụng cụ an toàn.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Las Vegas Sands Corp.

3355 Las Vegas Boulevard South, Las Vegas, Nevada 89109, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LAS VEGAS".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/12/2007 đến 27/04/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-26699 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER?
Chủ đơn là Las Vegas Sands Corp., địa chỉ 3355 Las Vegas Boulevard South, Las Vegas, Nevada 89109, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/12/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/12/2017.
Phần nào của nhãn hiệu LAS VEGAS SANDS MEGACENTER không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LAS VEGAS". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LAS VEGAS SANDS MEGACENTER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ