Nhãn hiệu LAGUNA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-22763
Ngày nộp đơn
08/11/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0209162-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LAGUNA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-22763 ngày 08/11/2007, chủ đơn là BANYAN TREE HOLDINGS LIMITED. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/08/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LAGUNA
Số đơn
VN-4-2007-22763
Ngày nộp đơn
08/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-22763
Số văn bằng bảo hộ
4-0209162-000
Ngày cấp văn bằng
22/07/2013
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý khách sạn, quản lý các căn hộ cao cấp trong khách sạn, quản lý các căn hộ có đầy đủ dịch vụ khách sạn và các dịch vụ điều hành kinh doanh liên quan; hỗ trợ điều hành kinh doanh, điều hành kinh doanh bất động sản (cho khách hàng); quản lý các văn phòng cho khách hàng; tiếp thị; tiếp thị bất động sản và tài sản; các dịch vụ quảng cáo liên quan đến bất động sản; tổ chức, điều hành và giám sát các chương trình khuyến mại và xúc tiến bán hàng; thông tin và các dịch vụ tư vấn cho các dịch vụ nói trên; các hoạt động khuyến mại liên quan tới các dịch vụ khách sạn, hàng không, cho thuê xe và dịch vụ sở hữu căn hộ (ở các khu giải trí) theo thời gian; tổ chức các chương trình tặng thưởng khuyến mại để quảng bá các dịch vụ khách sạn, hàng không, cho thuê xe và sở hữu căn hộ (ở các khu giải trí) theo thời gian.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý tài chính về bất động sản; các dịch vụ tư vấn về sở hữu bất động sản; các dịch vụ tư vấn về đánh giá bất động sản; các dịch vụ môi giới bán bất động sản để hưởng hoa hồng; dịch vụ thoả thuận bất động sản thuộc sở hữu chung; dịch vụ cung cấp tài chính để mua bất động sản; các dịch vụ đầu tư tài sản thương mại; cung cấp thông tin về bất động sản; các dịch vụ trung gian về bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê, thuê chỗ ở; các dịch vụ bất động sản về mua và sở hữu căn hộ (ở các khu giải trí) theo thời gian; quản lý tài sản thuộc sở hữu căn hộ (ở các khu giải trí) theo thời gian; các dịch vụ về bất động sản cụ thể là tài chính, quản lý, môi giới và cho thuê tài sản, căn hộ (ở các khu giải trí) theo thời gian; thông tin và các dịch vụ tư vấn cho các dịch vụ nói trên; các dịch vụ về cho thuê các căn hộ có dịch vụ khách sạn đi kèm; quản lý các căn hộ có dịch vụ khách sạn đi kèm; dịch vụ quản lý bất động sản (quản lý về mặt hành chính); dịch vụ cho thuê và đầu tư bất động sản; dịch vụ quản lý đầu tư bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ trung tâm thể dục thể hình; các dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe và giải trí và các dịch vụ giáo dục về sức khỏe, thể dục thể hình, chế độ ăn kiêng và thể lực; các trợ giúp cho gôn, quần vợt và bơi lội; các dịch vụ về hội nghị, đại hội, hội thảo và hội họp; sắp xếp và tổ chức các cuộc triển lãm về văn hoá, giải trí, giáo dục và đào tạo; đặt vé nhà hát và phòng nhạc; dịch vụ tổ chức các sự kiện.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khách sạn; cung cấp chỗ ở khách sạn; cung cấp đồ ăn ở khách sạn; dịch vụ đặt chỗ ở khách sạn; dịch vụ nhà nghỉ; dịch vụ đặt chỗ (chỗ ở tạm thời); cung cấp tiện nghi cho buổi triển lãm; các dịch vụ tiệc đứng; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; quán ăn; quán cà phê; quán rượu; nhà ăn; làm tiệc; cung cấp đồ ăn cho các bữa tiệc; dịch vụ trao đổi nhà thuộc dạng sở hữu luân phiên và dịch vụ liên quan đến sở hữu luân phiên nhà nghỉ ((một dang sở hữu chung, mỗi người sẽ được sử dụng nhà ở hay nhà nghỉ trong một thời gian nhất định, có thể là 3 hay 4 tháng hoặc nhiều hơn, sau đó lại chuyển cho người khác (cho thuê chỗ ở tạm thời)).

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ spa sức khoẻ (dịch vụ chăm sóc sức khỏe); chăm sóc sức khỏe; mát xa; vật lý trị liệu; phẫu thuật tạo hình; sửa móng tay; thẩm mỹ viện; hiệu làm đầu; viện điều dưỡng; nhà tắm công cộng nhằm mục đích vệ sinh và nhà tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

BANYAN TREE HOLDINGS LIMITED

211 Upper Bukit Timah Road Singapore 588182

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ HA VIP

VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 08/11/2007 đến 08/08/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  9. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  10. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  11. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  12. 253-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  13. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  14. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  15. Công bố B

    Công bố đơn
  16. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LAGUNA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-22763 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LAGUNA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LAGUNA?
Chủ đơn là BANYAN TREE HOLDINGS LIMITED, địa chỉ 211 Upper Bukit Timah Road Singapore 588182. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LAGUNA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/11/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LAGUNA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ