Nhãn hiệu G GIGABYTE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-17626
Ngày nộp đơn
06/09/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0113442-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu G GIGABYTE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-17626 ngày 06/09/2007, chủ đơn là Giga-Byte Technology Co., Ltd (TW). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
G GIGABYTE
Số đơn
VN-4-2007-17626
Ngày nộp đơn
06/09/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-17626
Số văn bằng bảo hộ
4-0113442-000
Ngày cấp văn bằng
11/11/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/09/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy tính cá nhân; máy chủ; máy tính xách tay notebook; máy tính di động; thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ dữ liệu cá nhân PDAs; bộ thu tín hiệu truyền hình kỹ thuật số dữ liệu; bản mạch in chính của máy vi tính; vỏ bọc của máy vi tính; cáp máy tính; thiết bị làm lạnh/nhiệt của máy tính; máy khách (máy tính của người dùng có cấu hình tối thiểu); thiết bị màn hình tinh thể lỏng; bảng mạch điện tử cắm thêm vào máy tính cụ thể bảng mạch âm thanh, bảng mạch mô-đem, bảng mạch nén video, bảng mạch mảng nén video, bảng mạch LAN (mạng nội bộ), bảng mạch điều khiển mạng và bảng mạch SCSI (mặt phân cách của hệ thống máy tính nhỏ); trạm công tác máy vi tính (là một máy tính loại để bàn chạy các chương trình ứng dụng và đóng vai trò là một điểm để thâm nhập vào mạng); bảng mạch máy tính cá nhân PC; bộ xử lý máy tính; bộ điều khiển đồ hoạ; bộ điều khiển mạng nội bộ; bộ điều khiển máy vi tính SCSI/IDE (ổ cứng máy vi tính); thiết bị nhận thông tin đầu vào máy vi tính, thiết bị nhận thông tin đầu ra máy vi tính và thiết bị lưu trữ dữ liệu như máy in, màn hình máy vi tính, máy scan, đĩa mềm, đĩa cứng, ổ đĩa dạng quang học, chuột máy tính, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm; chất bán dẫn; mạch tổng hợp; mạch tổng hợp ứng dụng riêng biệt; bảng mạch in; bộ nguồn điện; thiết bị quản lý phụ nguồn điện; cống cáp điện (ống dẫn điện); thiết bị không dây/điều khiển từ xa cho máy vi tính; thiết bị mạng dịch vụ tổng hợp kỹ thuật số; thiết bị mô-đem/fax; cáp mô- đem; thiết bị mạng cụ thể là bộ điều khiển mặt phân cách mạng, bộ định tuyến, máy chủ truy cập cầu nối; điện thoại viđeo; thiết bị cầu truyền hình; tivi kỹ thuật số; máy ảnh kỹ thuật số; điện thoại kỹ thuật số; điện thoại di động; bộ kết nối (đầu nối) cho máy vi tính; thành phần thụ động như tụ điện, điện trở, phần cảm điện; bộ phận bọc của máy tính; máy chiếu phim; máy chiếu phim dương bản và máy chiếu dùng trong nhiếp ảnh; phần mềm máy tính như thử nghiệm, ứng dụng và hệ thống phần mềm, bộ điều vận phần mềm (chương trình điều vận phần mềm), chương trình cơ sở; thiết bị ghi âm, truyền tải hoặc phát lại âm thanh hoặc hình ảnh.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Giga-Byte Technology Co., Ltd (TW)

No. 6 Bau Chiang Road Hsin-Tien, Taipei 231, Taiwan 18/06/2014 (VI) Giga-Byte Technology Co., Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "GIGABYTE".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.01

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/09/2007 đến 14/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu G GIGABYTE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-17626 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu G GIGABYTE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu G GIGABYTE?
Chủ đơn là Giga-Byte Technology Co., Ltd (TW), địa chỉ No. 6 Bau Chiang Road Hsin-Tien, Taipei 231, Taiwan 18/06/2014 (VI) Giga-Byte Technology Co., Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu G GIGABYTE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/09/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/09/2017.
Phần nào của nhãn hiệu G GIGABYTE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "GIGABYTE". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với G GIGABYTE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ