Nhãn hiệu BLOOMBERG

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-15075
Ngày nộp đơn
03/08/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0128044-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BLOOMBERG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-15075 ngày 03/08/2007, chủ đơn là Bloomberg Finance L.P.. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Văn phòng Luật sư MINERVAS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/08/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BLOOMBERG
Số đơn
VN-4-2007-15075
Ngày nộp đơn
03/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-15075
Số văn bằng bảo hộ
4-0128044-000
Ngày cấp văn bằng
25/06/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm và chương trình máy tính dùng cho thông tin liên lạc tương tác điện tử trong chứng khoán; xuất bản phẩm trực tuyến có thể tải xuống được dưới dạng bản báo cáo, danh bạ, sách mỏng quảng cáo, tài liệu tham khảo, tờ rơi, tờ tin tức, báo, sách mỏng, sách nhỏ, bưu thiếp, tờ quảng cáo, tạp chí phụ trương cho báo, tạp chí và sách thương mại và sách chuyên ngành trong lĩnh vực tin tức, kinh doanh, tài chính, sự kiện hiện hành, giải trí thể thao, những truyện được mọi người yêu thích, chứng khoán, thị trường chứng khoán và công nghiệp năng lượng và nhựa đường.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản phẩm, cụ thể là bản báo cáo, tập san, danh bạ, biểu đồ, sách mỏng quảng cáo, tài liệu tham khảo, tờ rơi, tờ tin tức, sách mỏng, sách nhỏ, bưu thiếp, tờ quảng cáo, báo hàng ngày, tạp chí phụ trương cho báo, báo, bài báo, tạp chí và sách thương mại và sách chuyên ngành trong lĩnh vực tin tức, kinh doanh, tài chính, sự kiện hiện hành, giải trí, thể thao, truyện được mọi người yêu thích, chứng khoán, thị trường chứng khoán và công nghiệp năng lượng và nhựa đường.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thông tin và tin tức kinh doanh, cụ thể là tin tức công ty, thông tin lịch sử và thông tin phân tích công ty, báo cáo thu nhập, đánh giá thu nhập và hướng dẫn thu nhập, giới thiệu và tiến cử người phân tích, thông cáo báo chí và các báo cáo, tài liệu được nộp tại ủy ban chứng khoán và hối đoái Hoa Kỳ, điều tra kinh doanh, quản trị kinh doanh, dự báo kinh tế, thông tin thống kê và nghiên cứu kinh doanh; quảng cáo hàng hóa và dịch vụ của người khác bằng việc phát quảng cáo trên, bằng hoặc qua mạng máy tính LAN hoặc WAN, mạng thông tin liên lạc không dây, mạng thông tin máy tính toàn cầu và các mạng thông tin liên lạc điện tử khác; dịch vụ thông tin thương mại liên quan đến ngành công nghiệp năng lượng; dịch vụ thông tin thương mại liên quan đến ngành công nghiệp nhựa đường.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính dưới dạng cung cấp hệ thống thương mại chứng khoán; cung cấp dịch vụ môi giới mua bán chứng khoán điện tử; đánh giá khách quan chứng khoán; phân tích thị trường chứng khoán và các mô hình chứng khoán trong đó đánh giá chứng khoán một cách khách quan; dịch vụ thông tin liên quan tới tin tức tài chính, chứng khoán, thị trường chứng khoán; dịch vụ thông tin liên quan tới tài chính, cụ thể là cung cấp thông tin trong lĩnh vực đầu tư và tài chính trên mạng máy tính và mạng thông tin liên lạc toàn cầu; dịch vụ thông tin tài chính liên quan đến ngành công nghiệp năng lượng; dịch vụ thông tin tài chính liên quan đến ngành công nghiệp nhựa đường.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ truy nhập đồng thời nhiều người sử dụng vào cơ sở dữ liệu trên, bởi hoặc qua mạng máy tính LAN và WAN, mạng thông tin lạc không dây, mạng thông tin máy tính toàn cầu và mạng thông tin liên lạc điện tử khác; phát chương trình truyền thanh và truyền hình; phát thông tin và thông tin liên lạc nghe và nhìn và tương tác điện tử trên, bởi hoặc qua mạng máy tính LAN và WAN, mạng thông tin liên lạc không dây, mạng thông tin máy tính toàn cầu và mạng thông tin liên lạc điện tử khác; dịch vụ hãng thông tin, cụ thể là, thu thập và phân phát tin tức bằng máy tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên quan đến việc phân phối năng lượng.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giải trí có bản chất là sản xuất và phân phối các chương trình nghe và nhìn đang diễn ra được phân phối qua phát thanh, truyền hình, vô tuyến, đài, cáp và vệ tinh trực tiếp trong các lĩnh vực tin tức, kinh doanh, tài chính, sự kiện hiện hành, giải trí, thể thao, truyện được mọi người ưa thích, chứng khoán, thị trường chứng khoán và công nghiệp năng lượng và nhựa đường; dịch vụ máy tính, cụ thể là cung cấp các xuất bản phẩm trực tuyến không tải xuống được dưới dạng báo cáo, tập san, danh bạ, sách mỏng quảng cáo, tài liệu tham khảo, tờ rơi, tờ tin tức, báo, sách mỏng, sách nhỏ, bưu thiếp, tờ quảng cáo, tạp chí phụ trương cho báo, tạp chí và sách thương mại và sách chuyên ngành trong lĩnh vực tin tức, kinh doanh, tài chính, sự kiện hiện hành, chính trị, khoa học và công nghệ, sức khỏe, du lịch, giải trí, thể thao, truyện được mọi người ưa thích, chứng khoán, thị trường chứng khoán và công nghiệp năng lượng và nhựa đường; dịch vụ đưa tin cụ thể là thu thập và đưa tin bằng máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Bloomberg Finance L.P.

731 Lexington Avenue, New York, New York 10022 U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Văn phòng Luật sư MINERVAS

Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/08/2007 đến 11/08/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  7. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  8. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  9. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  11. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  12. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  13. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  14. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  15. Công bố B

    Công bố đơn
  16. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BLOOMBERG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-15075 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BLOOMBERG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BLOOMBERG?
Chủ đơn là Bloomberg Finance L.P., địa chỉ 731 Lexington Avenue, New York, New York 10022 U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BLOOMBERG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/08/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BLOOMBERG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ