Nhãn hiệu S Sheraton

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-13035
Ngày nộp đơn
11/07/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36 Nhóm 37
Số văn bằng
4-0169496-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu S Sheraton được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-13035 ngày 11/07/2007, chủ đơn là SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/10/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
S Sheraton
Số đơn
VN-4-2007-13035
Ngày nộp đơn
11/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-13035
Số văn bằng bảo hộ
4-0169496-000
Ngày cấp văn bằng
10/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm cụ thể là môi giới bảo hiểm, tư vấn bảo hiểm, cung cấp thông tin về bảo hiểm, ký nhận thanh toán hợp đồng bảo hiểm; dịch vụ tài chính; dịch vụ tiền tệ; dịch vụ bất động sản, cụ thể là đại lý bất động sản, định giá bất động sản, cai quản bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ thu mua bất động sản và đất; dịch vụ phân bổ cổ phần bất động sản, cụ thể là, dịch vụ quản lý và sắp xếp chủ sở hữu bất động sản, khối nhà, căn hộ; dịch vụ đầu tư bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ mua quyền sử dụng bất động sản trong thời gian nhất định và cho thuê bất động sản và tài sản thực tế như đất đai, nhà cửa, khối nhà và căn hộ.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cải tạo hoặc xây mới tài sản như nhà cửa, đất đai để tăng giá trị của chúng (dịch vụ xây dựng); dịch vụ cải tạo hoặc xây mới bất động sản để làm tăng thêm giá trị của chúng (dịch vụ xây dựng); dịch vụ cải tạo hoặc xây mới các khu nhà ở để làm tăng thêm giá trị của chúng; dịch vụ cải tạo hoặc xây mới nhà cửa, đất đai tại các khu bán lẻ thương mại và các khu công nghiệp để làm tăng thêm giá trị của chúng (dịch vụ xây dựng); dịch vụ cải tạo hoặc xây mới cơ sở hạ tầng để làm tăng thêm giá trị của chúng (dịch vụ xây dựng); dịch vụ xây dựng; dịch vụ xây dựng dân dụng, xây dựng công trình và giám sát xây dựng; dịch vụ xây dựng trong việc phát triển cơ sở hạ tầng, phát triển khu công nghiệp, phát triển khu dân cư, và phát triển khu thương mại; dịch vụ xây dựng và lắp đặt thiết bị và hệ thống, công việc dân dụng, và dự án cơ sở hạ tầng; dịch vụ xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp tài sản; dịch vụ quản lý dự án xây dựng; dịch vụ quản lý dự án xây dựng tại vị trí công trình; dịch vụ quản lý dự án tại vị trí công trình và tân trang lại liên quan đến xây dựng công trình, hạng mục cơ sở hạ tầng, thương mại, công nghiệp, khu dân cư và hạng mục bất động sản; dịch vụ cải tạo hoặc xây mới các khu nhà ở theo dự án để làm tăng thêm giá trị của chúng (dịch vụ xây dựng); dịch vụ sửa chữa; dịch vụ lắp đặt; dịch vụ bảo dưỡng công trình xây dựng; dịch vụ bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa công trình, hạng mục cơ sở hạ tầng, thương mại, công nghiệp, nhà ở và hạng mục bất động sản; dịch vụ cung cấp thông tin, tư vấn và tham vấn cho tất cả các dịch vụ nêu trên.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC

7750 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, United States of America (VI) Sheraton International Inc.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.13.04
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/07/2007 đến 03/10/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu S Sheraton hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-13035 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu S Sheraton đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu S Sheraton?
Chủ đơn là SHERATON INTERNATIONAL IP, LLC, địa chỉ 7750 Wisconsin Avenue, Bethesda, Maryland 20814, United States of America (VI) Sheraton International Inc.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu S Sheraton được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với S Sheraton hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ