Nhãn hiệu LUXIRIE

Hết hạn Đơn liên kết Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-08606
Ngày nộp đơn
16/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 9 Nhóm 14 Nhóm 18
Số văn bằng
4-0120226-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LUXIRIE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-08606 ngày 16/05/2007, chủ đơn là Lifted Research Group, Inc.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/04/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LUXIRIE
Số đơn
VN-4-2007-08606
Ngày nộp đơn
16/05/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Liên kết
Số công bố
VN-4-2007-08606
Số văn bằng bảo hộ
4-0120226-000
Ngày cấp văn bằng
25/02/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm có mùi thơm và chế phẩm vệ sinh dùng để tắm rửa; bao gồm cả nước hoa cô lô-nhơ, dầu thơm, nước hoa colon, nước hoa, nước cô-lô-nhơ, nước thơm, chất khử mùi dùng cho cá nhân, chất chống chảy mồ hôi (chế phẩm vệ sinh), nước xịt có mùi thơm, nước xịt cho cơ thể được dùng như chất khử mùi cho cá nhân và chế phẩm có mùi thơm; hương thơm, que tỏa ra mùi thơm khi đốt, hoa khô có hương liệu dùng để tỏa mùi thơm trong phòng và tủ (chế phẩm có mùi thơm), chế phẩm có mùi thơm dùng trong phòng; xà phòng, bao gồm cả xà phòng khử mùi dạng lỏng, dạng rắn hoặc dạng gel, nước thơm dùng cho cơ thể (mỹ phẩm), nước thơm dùng cho tay (mỹ phẩm), chế phẩm tẩy tế bào da chết dùng cho cơ thể, chế phẩm dùng sau khi cạo râu, nước thơm dùng khi cạo râu, kem cạo râu, nước xoa làm dịu vết dao cứa khi cạo râu (mỹ phẩm), và chế phẩm làm ẩm da; kem đánh răng và gel đánh răng; mỹ phẩm, bao gồm cả chế phẩm trang điểm mặt, chế phẩm che khuyết dùng cho mặt, phấn dùng cho mặt, kem nền, son môi, kem dùng cho môi, son bóng dùng cho môi, chế phẩm làm bóng móng tay chân, kem dùng cho móng tay chân, chế phẩm chăm sóc móng tay chân, thanh giũa móng tay chân, chế phẩm trang điểm mắt, bút chì kẻ mắt, mỹ phẩm bôi mí mắt, chế phẩm tẩy trang dùng cho mắt, mỹ phẩm bôi mi mắt, phấn hồng dùng để trang điểm, hộp phấn sáp bỏ túi có sẵn đồ trang điểm, chế phẩm chống nắng, chế phẩm làm da rám nắng (mỹ phẩm), chế phẩm làm da tự rám nắng, sữa và kem làm da tự rám nắng, kem hỗ trợ giúp da rám nắng, nước thơm, gel và nước xịt làm da tự rám nắng; chế phẩm chăm sóc tóc, bao gồm cả dầu gội đầu, gel, sáp thơm (mỹ phẩm), nước xịt, keo bọt và dầu dùng để tạo kiểu cho tóc và chăm sóc tóc, dầu xả dùng để tạo kiểu cho tóc và chăm sóc tóc.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh gồm rađiô, máy thu phát rađiô âm thanh nổi, máy chơi đĩa CD, máy chơi đĩa DVD, máy chơi nhạc định dạng MP3 và máy vi tính, bao gồm cả sản phẩm viễn thông và các phụ kiện của chúng gồm điện thoại, điện thoại di động và rađiô hai chiều, vỏ điện thoại di động hộp được thiết kế đặc biệt để vận chuyển giấy bóng kính xenlôfan, đai giữ dùng cho giấy bóng kính xenlôfan, bộ nạp điện cho pin và tai nghe, điện thoại di động được kết nối với thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân; đĩa CD và DVD đĩa ghi nhạc rock và nhạc Hip-Hop, thiết bị và dụng cụ khoa học và điện tử gồm máy tính điện tử, máy tính, thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân, thiết bị lưu trữ bộ nhớ máy vi tính, bao gồm cả thiết bị hỗ trợ dữ liệu cá nhân và máy vi tính xách tay, máy chơi nhạc định dạng MP3, thiết bị nhiếp ảnh gồm máy ảnh, máy quay phim, điện thoại có chức năng quay phim, hộp cho máy quay phim, hộp cho điện thoại di động và vỏ điện thoại di động; thiết bị và dụng cụ quang học, bao gồm cả kính đeo mắt, mắt kính, kính râm, gọng kính mắt, và các phụ kiện dùng cho chúng gồm bộ đồ sửa kính đeo mắt và dây đeo giữ kính đeo mắt.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm làm bằng kim loại quý hoặc được mạ bằng những kim loại ấy không được xếp vào các nhóm khác gồm ghim cài ve áo, huy hiệu, trâm gài đầu, khóa cài cho dây đồng hồ, hộp đồng hồ; đồ trang sức; đồ trang sức thời trang, đồ giả kim hoàn, mặt vòng cổ, nhẫn, vòng cổ, dây xích, chuỗi hạt, mặt dây chuyền, khuyên tai, ghim hoa gài cổ áo, khuy măng sét, kẹp cà vạt, vòng đeo chìa khóa, vòng đeo chìa khóa dạng xích, kẹp tiền giấy, hộp đựng đồ trang sức, bao gồm cả đồ nữ trang, hộp đựng đồ nữ trang; thiết bị đo thời gian, bao gồm cả đồng hồ đeo tay và đồng hồ, dây đồng hồ, dây xích và dây cho đồng hồ.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi xách và túi đựng hành lý, bao gồm cả túi đi du lịch và túi dùng cho những cuộc đi chơi ngắn; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch và túi đựng giầy dùng để đi du lịch; túi vải hình ống dài có dây rút thắt lại để mang đồ cá nhân; túi đựng đồ tập thể dục; túi đựng đồ chơi điền kinh, túi thể thao dùng cho nhiều mục đích (đa năng); túi đeo ở lưng; túi đeo sau mông; ba lô; túi xách đi chợ của phụ nữ; túi gắn vào cổ tay dùng để đựng đồ dùng các loại; túi đựng hành lý có bánh xe lăn (trục lăn); túi xách tay; túi đeo vai; túi xách tay của phụ nữ; ví tiền và ví, khóa cài cho túi xách tay.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lifted Research Group, Inc.

1 Capital Drive, Lake Forest, California 92630-2203, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/05/2007 đến 27/04/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LUXIRIE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-08606 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu LUXIRIE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LUXIRIE?
Chủ đơn là Lifted Research Group, Inc., địa chỉ 1 Capital Drive, Lake Forest, California 92630-2203, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LUXIRIE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LUXIRIE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ