Nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07903
Ngày nộp đơn
07/05/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0113717-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07903 ngày 07/05/2007, chủ đơn là MOTOROLA, INC.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MY LIFE UNLIMITED
Số đơn
VN-4-2007-07903
Ngày nộp đơn
07/05/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07903
Số văn bằng bảo hộ
4-0113717-000
Ngày cấp văn bằng
13/11/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Điện thoại di động; máy nhắn tin; máy thu phát vô tuyến; sổ tay điện tử cá nhân (thiết bị máy tính cầm tay với cơ sở dữ liệu đơn giản); bộ tai nghe; micrô; loa phóng thanh; hộp đựng điện thoại di động và bao điện thoại; phần mềm và chương trình máy tính sử dụng cho việc truyền hoặc tái tạo hoặc thu nhận âm thanh, ánh sáng, hình ảnh, văn bản, video hay dữ liệu trên mạng hoặc trên hệ thống viễn thông giữa các thiết bị đầu cuối và dùng cho việc tăng cường; tương tác và tạo thuận lợi trong sử dụng và truy cập vào hệ thống máy tính và liên lạc; phần mềm máy tính thương mại điện tử cho phép người sử dụng đặt hàng và thanh toán một cách an toàn trong lĩnh vực giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính và mạng viễn thông toàn cầu; phần mềm trò chơi điện tử cho máy thu phát cầm tay di động; phần mềm và chương trình máy tính cho việc quản lý và điều hành các thiết bị viễn thông không dây; phần mềm máy tính cho việc gửi và nhận các tin nhắn ngắn và thư điện tử và cho việc lọc thông tin phi văn bản từ dữ liệu; máy chụp ảnh số; máy quay phim; thẻ dữ liệu; mô đem; thiết bị định vị toàn cầu; ắc quy; bộ nạp ắc quy; thiết bị tiếp hợp năng lượng; ăng ten.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cửa hàng bán lẻ điện thoại di động.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, duy trì và sửa chữa thiết bị điện tử, cụ thể là thiết bị nhận tín hiệu radio, thiết bị truyền tín hiệu radio, thiết bị nhắn tin, các bộ phận của điện thoại di động và thiết bị truyền thông.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông không dây và dịch vụ truyền các dữ liệu và tài liệu điện tử qua mạng viễn thông và mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực viễn thông trực tiếp và thông qua mạng thông tin máy tính toàn cầu; phát các chương trình truyền thanh, video và đa truyền thông thông qua mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nghiên cứu ứng dụng và cơ bản trong lĩnh vực vật lý, hóa học, cơ khí, lập trình máy tính, công nghệ thông tin và viễn thông; nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới cho các ngành khác trong lĩnh vực viễn thông, công nghệ thông tin; thiết kế phần mềm, cơ sở dữ liệu máy tính và giao diện phần mềm máy tính cho các ngành khác; lập chương trình máy tính cho các ngành khác; thiết kế và phát triển hệ thống viễn thông kỹ thuật số cho mạng công cộng và cá nhân; thuê và cho thuê các chương trình xử lý dữ liệu; cung cấp dịch vụ máy tính theo đơn đặt hàng cho phép người sử dụng nhận được thông tin cá nhân thông qua mạng máy tính toàn cầu hoặc thông qua các thiết bị không dây cầm tay bao gồm máy nhắn tin radio, điện thoại di động, dịch vụ truyền thông cá nhân và máy tính trợ giúp cá nhân kỹ thuật số.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MOTOROLA, INC.

1303 East Algonquin Road Schaumburg, IL 60196, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/05/2007 đến 25/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07903 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED?
Chủ đơn là MOTOROLA, INC., địa chỉ 1303 East Algonquin Road Schaumburg, IL 60196, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MY LIFE UNLIMITED được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MY LIFE UNLIMITED hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ