Nhãn hiệu CHIMEI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07768
Ngày nộp đơn
04/05/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0114740-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHIMEI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07768 ngày 04/05/2007, chủ đơn là CHI MEI CORPORATION. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/01/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHIMEI
Số đơn
VN-4-2007-07768
Ngày nộp đơn
04/05/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07768
Số văn bằng bảo hộ
4-0114740-000
Ngày cấp văn bằng
26/11/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa acrylonitril-styren polyme (AS) chưa chế biến; nhựa styren acrylonitril-butađien (ABS) chưa chế biến; nhựa acrylic chưa chế biến; chất dẻo chưa chế biến; nhựa tổng hợp chưa chế biến, nhựa nhân tạo chưa chế biến; nhựa polystyren chưa chế biến dùng cho mục đích chung; nhựa polystyren chưa chế biến có khả năng chịu va đập cao; vật liệu lọc bằng chất dẻo chưa chế biến.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy ép trái cây chạy điện dùng cho gia đình; máy hút bụi; máy giặt; cái mở hộp [chạy điện]; máy quay khô quần áo [máy vắt quần áo]; máy đánh bóng bằng sáp ong chạy điện; máy nghiền rác; máy phát dòng điện; máv xay chạy điện dùng cho gia đình; máy trộn chạy điện dùng cho gia đình, máy nạo rau củ; máy xay cà phê chạy điện; máy sấy dùng cho gia đình.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; máy tính xách tay; thiết bị ngoại vi máy vi tính; bàn phím máy tính; bộ nhớ máy tính; máy in dùng với máy vi tính; ổ đĩa dùng cho máy vi tính; màn hình tinh thể lỏng (LCD) dùng cho máy vi tính; màn hình máy vi tính; tấm lót để di chuột máy tính; các phương tiện quang học dùng để lưu trữ dữ liệu; đĩa quang; bút điện tử; máy quét [scan]; đĩa viđêô compact có bộ nhớ chỉ đọc (VCD-ROM); đĩa đa năng kỹ thuật số có bộ nhớ chỉ đọc (DVD-ROM); phần mềm máy tính đã được ghi sẵn; chương trình máy tính đã được ghi sẵn; chương trình trò chơi trên máy tính; thiết bị kỹ thuật số trợ giúp cá nhân (máy vi tính); bộ biến đổi tỷ biến thành số [bộ biến đổi A/D]; bộ biến đổi số thành tỷ biến; máy chơi nhạc MP3; máy dịch điện tử bỏ túi; ti vi; ti vi màn hình tinh thể lỏng [LCD]; ti vi màn hình plasma; máy thu hình kỹ thuật số; máy thu hình với độ phân giải cao; thiết bị truyền hình; trò chơi trên truyền hình; thiết bị giải trí chỉ dùng với máy thu hình; màn hình viđêô; máy thu hình; màn hình huỳnh quang; ra-đi-ô; loa phóng thanh; micrô; tai nghe; máy stereo và loa âm thanh nổi; máy chơi đĩa viđêô kỹ thuật số và máy ghi đĩa viđêô kỹ thuật số; thiết bị đọc đĩa viđêô kỹ thuật số; thiết bị đọc và ghi đĩa viđêô kỹ thuật số; thiết bị ghi đĩa viđêô kỹ thuật số; máy chơi đĩa viđêô kỹ thuật số xách tay; máy ghi hình kỹ thuật số; máy phương tiện truyền thông; máy chơi đĩa compact; còi báo hiệu dùng cho loa phóng thanh; máy hát tự động; đĩa compact; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị điện thoại; máy điện thoại; điện thoại mô-bai; điện thoại di động; điện thoại cầm tay; điện thoại viđêô; dây điện thoại; pin: pin năng lượng mặt trời; hộp ắc quy; bộ sạc pin; ăng-ten; máy sao chụp tài liệu; máy chiếu; máy chiếu dùng cho nhiếp ảnh; máy chiếu màn hình tinh thể lỏng [LCD]; màn hình chiếu; thiết bị định vị vệ tinh; đĩa ghi âm thanh; phim hoạt hình; máy ghi viđêô; thiết bị nối điện; ổ cắm điện; phích cắm điện; khớp ly hợp điện tử; vỏ ổ cắm điện; xuất bản điện tử có thể tải xuống được; bảng thông báo đíện tử; thông tin trang web điện tử dùng cho hàng hoá; máy fax; máy quay viđêô xách tay; máy quay phim; máy chụp ảnh; máy chụp ảnh tĩnh vật kỹ thuật số; màn hình ma trận tích cực [màn hình tinh thể lỏng hiện đủ màu, trong đó mỗi pixel của màn hình được điều khiển bởi một tranzitơ riêng của nó]; thiết bị lọc màu dùng cho ti vi và máy quay phim điện ảnh; thiết bị lọc màu dùng cho màn hình tinh thể lỏng; thiết bị lọc màu dùng cho màn hình điốt phát sáng hữu cơ; mô-đun dùng cho các thiết bị truyền thông không dây; dây điện; dây cáp điện; màn hiện thị của màn hình plasma; thiết bị chẩn đoán (không dùng cho mục đích y tế); kính quang học; màn hình dùng để trình diễn thuật khắc ảnh bằng ánh sáng

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế; mắt giả; chân tay giả; răng giả; máy trợ thính dùng cho thiết bị mát-sa cảm giác điếc; thiết bị mát-sa; thiết bị châm cứu chạy điện; núm vú giả dùng cho trẻ sơ sinh; chai sữa để bú dùng cho trẻ sơ sinh.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng và thiết bị lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng; thiết bị linh kiện bồn tắm; thiết bị lắp đặt cho hệ thống cung cấp nước; thiết bị lắp đặt cho phòng tắm hơi; thiết bị làm rám da dùng cho giường tắm nắng; thiết bị làm nóng nước dùng cho phòng tắm; chăn điện (không dùng cho mục đích y tế); thiết bị điều hoà không khí; máy khử trùng không khí; đèn sát trùng để làm sạch không khí; quạt điện; máy làm khô không khí, máy sấy tóc; thiết bị hút mùi dùng cho nhà bếp; nồi nấu chạy điện; máy pha cà phê chạy điện; bình pha cà phê chạy điện; máy lọc cà phê chạy điện; lò nướng bánh chạy điện; lò vi sóng; máy lọc nước uống; bình nước nóng; thiết bị điện để làm khô quần áo; tủ lạnh; máy đông lạnh; công ten nơ có hệ thống làm lạnh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa acrylic [bán thành phẩm]; nhựa nhân tạo [bán thành phẩm]; nhựa tổng hợp [bán thành phẩm]; nhựa dẻo nhiệt; cao su tổng hơp; tấm nhựa acrylic; tấm vật liệu bằng chất dẻo; cao su dùng để đắp lốp xe; tấm polyslylen dùng để che phòng tắm, và dùng làm cửa sổ chắn sáng hoặc hoặc cửa sổ trang trí và/hoặc dùng để che cửa sổ trang trí nội thất; nhựa composite dẻo hình viên dùng trong sản xuất/đóng gói, dùng cho các đồ gá và tạo kiểu dáng công nghiệp cho các đồ dùng, cho hàng tiêu dùng, cho các ứng dụng máy tính, cho màn hình hiển thị và cho các ứng dụng truyền thống; vật liệu phản quang, cụ thể là, màng mỏng và tấm dùng cho màn hiển thị và hộp chiếu sáng hoặc các thiết bị chiếu sáng; cao su thô hoặc bán thành phẩm, nhựa nhân tạo bán thành phẩm được đúc sẵn dùng trong công nghiệp nói chung; nhựa composit dạng bảng nhựa dùng để sản xuất bao bì có tác dụng dẫn điện và chống tĩnh điện; vật liệu nhồi bằng chất dẻo.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CHI MEI CORPORATION

No. 59-1, San Chia, San Chia Village, Jen Te Hsiang, Tainan Hsien, Taiwan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/05/2007 đến 06/01/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHIMEI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07768 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHIMEI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHIMEI?
Chủ đơn là CHI MEI CORPORATION, địa chỉ No. 59-1, San Chia, San Chia Village, Jen Te Hsiang, Tainan Hsien, Taiwan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHIMEI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHIMEI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ