Nhãn hiệu KIRKLAND Signature

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-18683
Ngày nộp đơn
01/11/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 5 Nhóm 30 Nhóm 32
Số văn bằng
4-0096443-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KIRKLAND Signature được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-18683 ngày 01/11/2006, chủ đơn là Costco Wholesale Corporation. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/05/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KIRKLAND Signature
Số đơn
VN-4-2006-18683
Ngày nộp đơn
01/11/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-18683
Số văn bằng bảo hộ
4-0096443-000
Ngày cấp văn bằng
25/02/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/11/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, đen, đỏ

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm làm trắng và chế phẩm khác để giặt; chất tẩy nhờn dùng để giặt, chất để tẩy trắng, nước làm mềm vải dùng cho gia đình; chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn; chế phẩm làm sạch; xà phòng dạng lỏng dùng cho gia đình; nước rửa chén bát và phòng tắm; chế phẩm làm bóng và lau sàn, chế phẩm làm sạch sàn tàu thuyền; chế phẩm đánh bóng đồ gỗ; chất tẩy vết bẩn trên bát đĩa dưới dạng lỏng dạng bột và dạng gel; chất tẩy vết bẩn trên bát đĩa; xà phòng rửa bát đĩa dạng lỏng; xà phòng diệt khuẩn dạng lỏng; xà phòng dạng thanh và dạng lỏng dùng cho tay, mặt và cơ thể; chất gel dùng để tắm; chất gel dùng để tắm vòi hoa sen; chế phẩm để tắm rửa dùng cho cơ thể; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da không tẩm thuốc; son thơm; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội đầu; dầu xả; keo xịt tóc; nước thơm, thuốc mỡ (mỹ phẩm) và kem mỹ phẩm dùng cho tay, mặt và cơ thể; kem đánh răng; chất gel dùng cho răng; nước súc miệng không tẩm thuốc; chất khử mùi dùng cho cá nhân (không dùng cho y tế); chất chống đổ mồ hôi dùng cho cá nhân (không dùng cho y tế); dung dịch làm sạch kính mắt, khăn dùng một lần có tẩm mỹ phẩm làm ẩm dùng cho trẻ em và cá nhân; khăn dùng một lần được tẩm chế phẩm làm sạch dùng cho gia đình; khăn dùng một lần có tẩm chất tẩy uế dùng để làm sạch (không dùng cho y tế).

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược; thuốc giảm đau (bao gồm cả aspirin); thuốc ho; xi rô trị ho; chế phẩm trị bệnh cảm lạnh; thuốc làm thông mũi; thuốc chống dị ứng; thuốc ngủ; thuốc làm cho tỉnh táo (thuốc cafêin); thuốc làm mềm phân; chế phẩm chữa bệnh trĩ; thuốc nhuận tràng; viên thuốc hình đạn; thuốc trị bệnh tiêu chảy; thuốc làm giảm sự thèm ăn; thuốc làm giảm độ a xít trong dạ dầy; chế phẩm trị chứng ợ nóng; chất bổ sung lactase enzyme (chế phẩm chống lactose intolerance); nuớc thơm có tẩm thuốc; kem và thuốc mỡ dùng làm thuốc; chế phẩm dùng cho da có tẩm thuốc; son thơm có tẩm thuốc (dùng cho mục đích y tế); nước súc miệng có tẩm thuốc; thuốc mỡ diệt khuẩn; thuốc kích thích mọc tóc (thuốc trị bệnh ngoài da); chế phẩm chẩn đoán sự có thai; chất ăn kiêng dùng cho ngành y; chất bổ sung khoáng và vi ta min; chất bổ sung dinh dưỡng và vi ta min; dược thảo; chất bổ sung ăn kiêng; thuốc bột và thuốc uống thay thế thức ăn (dùng cho mục đích y tế); dầu cá; sụn cá (dùng cho mục đích y tế); đường glucozamin chondriotin dùng trong ngành y; phấn ong (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm vệ sinh dùng cho ngành y; khăn có tẩm chế phẩm làm ẩm dùng cho mục đích tế; dầu gội đầu có tẩm thuốc (dùng cho mục đích y tế); dung dịch làm sạch kính mắt có tẩm thuốc; khăn dùng một lần có tẩm thuốc làm ẩm dùng cho trẻ em và cá nhân, băng y tế, hộp thuốc y tế (có chứa thuốc ở trong); thực phẩm cho trẻ em; thuốc dùng cho người bệnh không kiềm chế được vệ sinh cá nhân; băng vệ sinh và nút bông vệ sinh dùng cho phụ nữ; dung dịch rửa kính áp tròng; chất tẩy uế dùng trong ngành y; thuốc diệt nấm; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt động vật gây hại; thuốc trừ sâu.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chất thay thế cà phê; chè; chè ủ; chè thảo dược không dùng trong y tế, chè được làm lạnh; đồ uống trên cơ sở chè; đường; gạo; bột mỳ; chế phẩm được làm từ ngũ cốc hoặc hạt ngũ cốc; bỏng ngô; mỳ sợi khô; bánh ngô; bánh quy giòn; khoai tây rán với bánh ngô; thực phẩm dạng thanh từ ngũ cốc hoặc hạt ngũ cốc; ngũ cốc cho bữa ăn sáng; bánh dạng viên chủ yếu làm từ yến mạch, mầm lúa mỳ, quả hồ đào, quả hạnh (đồ ăn sáng); đồ ăn nhanh làm từ ngũ cốc hay hạt ngũ cốc; bánh ngọt và bánh nướng; ngũ cốc để làm bánh ngọt; bánh mứt kẹo, mứt kẹo dùng để làm bánh (bao gồm cả thỏi sôcôla); kem lạnh; kem lạnh có sữa chua; mứt kẹo lạnh; sôcôla nóng; đồ uống nóng có thành phần sôcôla là chủ yếu; nước chấm (gia vị), gia vị và nước xốt; mật ong; si rô làm từ cây thích; đồ gia vị (nước sốt) làm sa lát; xốt ma-don-ne; giấm; đồ gia vị; chiết xuất từ cây vani (gia vị); hỗn hợp thành phần đồ ăn nhanh gồm: bánh quy giòn, bánh quy xoắn, quả hạch có tẩm đường và/hoặc bỏng ngô; thực phẩm được chế biến trước hoặc được làm lạnh chủ yếu làm từ mỳ sợi, lúa gạo hoặc thịt; bánh pi za; bánh flăng (phết mứt) chủ yếu làm từ trứng và kem; bánh xăng - uých.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia và rượu bia; nước khoáng; nước uống có ga và không có ga; nước uống đóng chai; nước ngọt; đồ uống hương vị trà; nước trái cây; đồ uống từ trái cây có ga và không có ga; nước chanh; nước ép và đồ uống từ rau xanh; đồ uống dùng cho thể thao (không dùng trong y tế); bột để pha chế đồ uống và đồ uống dùng thay thế thức ăn (không dùng trong y tế); đồ uống không chứa cồn; dung dịch cô đặc, si rô, bột sử dụng để pha chế đồ uống.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Costco Wholesale Corporation

999 Lake Drive, Issaquah, Washington 98027, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Trắng đen đỏ

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/11/2006 đến 29/05/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KIRKLAND Signature hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-18683 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KIRKLAND Signature đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KIRKLAND Signature?
Chủ đơn là Costco Wholesale Corporation, địa chỉ 999 Lake Drive, Issaquah, Washington 98027, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KIRKLAND Signature được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/11/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/11/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KIRKLAND Signature hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ