Nhãn hiệu AMERICAN EAGLE

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12213
Ngày nộp đơn
31/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 14
Số văn bằng
4-0186150-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AMERICAN EAGLE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12213 ngày 31/07/2006, chủ đơn là Retail Royalty Company. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/03/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AMERICAN EAGLE
Số đơn
VN-4-2006-12213
Ngày nộp đơn
31/07/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12213
Số văn bằng bảo hộ
4-0186150-000
Ngày cấp văn bằng
12/06/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, bao gồm: dầu thơm dùng để cạo râu, kem dùng để cạo râu, gel dùng để cạo râu, nước thơm dùng để cạo râu, gel dùng để tắm vòi hoa sen, son thơm không tẩm thuốc, son bóng, son, gel dùng để tắm, dầu tắm, phấn dùng sau khi tắm, phấn dùng sau khi tắm có mỹ phẩm óng ánh, phấn thơm dùng cho cơ thể, muối tắm không tẩm thuốc, muối tắm không dùng cho mục đích y tế, mặt nạ mỹ phẩm làm đẹp, phấn hồng dùng để trang điểm, kem dùng cho cơ thể, dầu dùng cho cơ thể, phấn dùng cho cơ thể, chất làm cho nước tắm thơm và sủi bọt (mỹ phẩm), mỹ phẩm dạng rắn, dầu xả dùng cho tóc, kem dùng cho tay, nước thơm dùng cho tay, chế phẩm mỹ phẩm dùng để rửa tay, kem dưỡng da ban đêm, kem làm sạch da, kem dùng cho da, xà phòng làm sạch và xà phòng dùng cho cơ thể, nùi bông thoa phấn có tẩm mỹ phẩm dùng cho cơ thể, dầu tắm gội dùng cho cơ thể, xà phòng khử mùi, chất khử mùi dùng cho cá nhân không dùng cho mục đích y tế, hợp chất khử mùi và chống đổ mồ hôi, tấm phủ bột mài dùng để giũa móng tay móng chân, thuốc mầu bôi móng chân móng tay, chế phẩm làm bóng móng chân móng tay, kem dùng cho mắt, mỹ phẩm trang điểm mắt, mỹ phẩm làm bóng mắt, chì kẻ mắt, mỹ phẩm kẻ mắt, mỹ phẩm bôi mi mắt, nùi bông thoa phấn có tẩm mỹ phẩm dùng cho mặt, xà phòng dạng thanh dùng cho mặt, xà phòng đóng gói nhỏ gắn thành dây, nước thơm dùng cho tóc, nước thơm dùng cho mặt, kem dùng cho mặt, nước thơm dùng cho cơ thể, chế phẩm chăm sóc tóc, chế phẩm tạo nếp cho tóc, đồ mỹ phẩm trang điểm, mỹ phẩm trang điểm mặt, phấn hồng, dầu thơm dùng để xoa bóp, tinh dầu dùng cho cá nhân, phấn dùng cho mặt, phấn rôm, dầu gội đầu, mỹ phẩm làm sáng da, kem mỹ phẩm làm sạch da, nước thơm làm sạch da, nước thơm dùng cho da, mỹ phẩm làm ẩm da, nước thơm làm ẩm da dùng cho cơ thể, xà phòng dùng cho da, xà phòng dạng lỏng dùng cho: tay, mặt, cơ thể, nước thơm dùng cho chân, kem mỹ phẩm dùng cho chân, nước thơm dùng để mát-xa, kem dùng để xoa bóp, dầu chống nắng, nước thơm chống nắng, chế phẩm chống nắng, màng chế phẩm chống nắng, chế phẩm vệ sinh dùng cho cá nhân không dùng cho mục đích y tế và chế phẩm có mùi thơm bao gồm nước hoa và nước hoa cô-lô-nhơ.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ trang sức bao gồm: khoá thắt lưng làm bằng kim loại quý dùng cho trang phục, vòng đeo ở mắt cá chân, vòng xuyến, vòng xuyến nhận dạng, vòng xuyến bằng kim loại quý, trâm cài đầu, đồ trang sức, dây đeo đồng hồ, đồ trang sức rẻ tiền, cái bấm lỗ tai, khuyên tai, đồ nữ trang gắn trên trang phục, khuy măng sét, cái móc ca vát, cái móc nơ, chuỗi hạt, ghim trang trí, mặt dây chuyền, ghim cài ve áo, ghim, nhẫn; đồng hồ bao gồm đồng hồ bấm giờ, đồng hồ đeo cổ tay; cái kẹp tiện bằng kim loại quý, đồng hồ treo tường; đồng hồ gắn vào ra đi ô và đồng hồ treo tường.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Retail Royalty Company

101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "AMERICAN".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/07/2006 đến 19/03/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  7. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  8. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  13. 4333 Tài liệu khác

    Thủ tục khác
  14. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AMERICAN EAGLE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12213 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AMERICAN EAGLE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AMERICAN EAGLE?
Chủ đơn là Retail Royalty Company, địa chỉ 101 Convention Center Drive, Las Vegas, Nevada 89109, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AMERICAN EAGLE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/07/2016.
Phần nào của nhãn hiệu AMERICAN EAGLE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "AMERICAN". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AMERICAN EAGLE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ