Nhãn hiệu LAURA MERCIER

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-10922
Ngày nộp đơn
11/12/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 21 Nhóm 44
Số văn bằng
4-0174131-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu LAURA MERCIER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-10922 ngày 11/12/2006, chủ đơn là ORVEON GLOBAL LTD.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/06/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
LAURA MERCIER
Số đơn
VN-4-2006-10922
Ngày nộp đơn
11/12/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-10922
Số văn bằng bảo hộ
4-0174131-000
Ngày cấp văn bằng
25/10/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/12/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm (không chứa thuốc), cụ thể là dầu bôi môi; son môi; son màu bôi môi; chì kẻ môi; nước bóng bôi môi; phấn màu bôi mí mắt; nhũ mắt; phấn nền bôi mí mắt; bút kẻ viền mắt; phấn màu bôi mi mắt; mỹ phẩm bôi mi mắt (mascara); mỹ phẩm trang điểm dạng lỏng đóng hộp; phấn nền trang điểm; phấn trang điểm dạng bột; phấn hồng trang điểm dạng kem; phấn hồng trang điểm; phấn trang điểm màu đồng; phấn bôi mặt; phấn màu dùng để che phủ những khuyết tật trên da dạng thỏi và dạng kem; kem tẩy trang; chất lỏng đặc quánh (gel) làm sạch phấn trang điểm; chế phẩm làm sạch phấn trang điểm mắt; mỹ phẩm dùng để chăm sóc da, cụ thể là dầu dưỡng da; chế phẩm dạng lỏng dùng để chăm sóc da; kem dưỡng da; chế phẩm dạng lỏng đặc quánh dùng chăm sóc da (gel); nước thơm làm sạch da; mặt nạ trang điểm; chế phẩm lột nhẹ da; sữa dưỡng thể; chế phẩm làm sạch da (tẩy trang); xà phòng tắm; chế phẩm dạng lỏng dùng để tắm vòi hoa sen; chế phẩm tắm dạng bọt; chế phẩm làm sạch mặt và cơ thể; nước hoa; dầu thơm cô lô nhơ; sữa thơm dưỡng thể; mặt nạ đắp da; chế phẩm giữ ẩm cho da; dầu xả; kem dưỡng da; kem làm trắng và sáng da; nước thơm làm se lỗ chân lông; mỹ phẩm dạng thỏi làm mềm da; mỹ phẩm dạng thỏi làm sáng da; mỹ phẩm chống nắng; mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp và sức khoẻ; chế phẩm chăm sóc móng chân, móng tay; chế phẩm dạng bóng và màu dùng để sơn móng tay; chế phẩm dạng bóng dùng để bôi lên bề mặt móng tay móng chân; chế phẩm dạng bóng tẩy sơn móng tay, móng chân; khăn giấy tẩm chất tẩy sơn móng tay, móng chân; giấy nhám dùng để tẩy sơn móng chân móng tay; chế phẩm chăm sóc tóc, cụ thể là: keo bọt bôi tóc tạo kiểu tóc; thuốc nhuộm tóc; chất xả keo bôi tóc; dầu gội; chất tẩy trang.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chổi nhỏ dùng trang điểm; dụng cụ để trang điểm; dụng cụ trang điểm; miếng xốp (bọt biển) để trang điểm; bông trang điểm dạng tròn; hộp đựng mỹ phẩm không làm bằng (hoặc bọc bằng) kim loại quý.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và thẩm mỹ, cụ thể là cung cấp dịch vụ chăm sóc cơ thể; dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ; trang điểm kết hợp việc tư vấn sử dụng đồ nữ trang và quần áo; tư vấn riêng trong lĩnh vực trang điểm.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ORVEON GLOBAL LTD.

c/o Trustmoore (UK) Ltd, Central House 20 Central Avenue, St Andrews Business Park, Norwich, United Kingdom NR7 0HR

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/10/2006 đến 10/06/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  7. Yêu cầu ghi nhận chuyển giao đơn

    Thủ tục khác

    Đơn đăng ký được chuyển nhượng sang chủ thể khác; chủ đơn trên văn bằng sau này sẽ là bên nhận chuyển giao.

  8. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  9. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  10. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  11. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  17. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4315 Công văn tự sửa đổi, bổ sung

    Thẩm định hình thức
  19. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu LAURA MERCIER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-10922 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu LAURA MERCIER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu LAURA MERCIER?
Chủ đơn là ORVEON GLOBAL LTD., địa chỉ c/o Trustmoore (UK) Ltd, Central House 20 Central Avenue, St Andrews Business Park, Norwich, United Kingdom NR7 0HR. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu LAURA MERCIER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/12/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với LAURA MERCIER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ