Nhãn hiệu australia NETWORK

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-10762
Ngày nộp đơn
10/07/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 38 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0083927-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu australia NETWORK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-10762 ngày 10/07/2006, chủ đơn là Department of Foreign Affairs and Trade. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/08/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
australia NETWORK
Số đơn
VN-4-2006-10762
Ngày nộp đơn
10/07/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-10762
Số văn bằng bảo hộ
4-0083927-000
Ngày cấp văn bằng
04/07/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
10/07/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, xám

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để ghi, truyền, lưu giữ và tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh; bản ghi âm thanh; bản ghi hình ảnh; bản ghi âm thanh và hình ảnh; đĩa CD được ghi sẵn, băng hình, đĩa DVD, băng cát xét, băng ghi âm kỹ thuật số, các bản ghi dùng cho máy quay đĩa (đĩa hát); đĩa máy tính, đĩa CD, đĩa DVD được ghi sẵn, máy ghi và chạy băng ghi âm kỹ thuật số; phần mềm máy tính dùng để phát, tái tạo và ghi âm; chương trình dùng cho tương tác máy tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, bìa các tông; ấn phẩm như: sách, sách nhỏ, tạp chí, sách mỏng để giới thiệu/quảng cáo; áp phích quảng cáo; tài liệu ở dạng được in ấn; thiếp chúc mừng; văn phòng phẩm; tài liệu hướng dẫn và giảng dạy thuộc nhóm này; vật liệu dùng cho nghệ sĩ thuộc nhóm này; đồ dùng làm bằng giấy thuộc nhóm này trừ khăn giấy; khăn giấy lau mặt; giấy vệ sinh; khăn ăn làm bằng giấy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ phát thanh và truyền hình bao gồm dịch vụ phát sóng các chương trình truyền hình và dịch vụ làm các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ điện tín và các hãng thông tấn; dịch vụ truyền tin nhắn, thông tin, chương trình và hình ảnh bằng kỹ thuật số có sự trợ giúp của máy tính điện tử hoặc thiết bị tương tự; dịch vụ phát thanh trên mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ phát thanh hoặc truyền hình qua vệ tinh.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sản xuất phim, băng hình (bao gồm cả băng hình về ca nhạc), băng ghi âm, đĩa CD và các loại bản ghi khác; dịch vụ sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình và chương trình kết nối mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ phổ biến thông tin phục vụ cho mục đích giáo dục, đào tạo và giải trí trong đó bao gồm cả việc thực hiện các dịch vụ đó bằng các phương tiện điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; các dịch vụ giải trí là chương trình của các bữa tiệc liên hoan và các sự kiện đặc biệt; tổ chức và tiến hành các cuộc thi đấu; dịch vụ sản xuất và trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp, các buổi hoà nhạc và các sự kiện khác liên quan đến lĩnh vực sân khấu; tổ chức và tiến hành các hội thảo và hội nghị; dịch vụ xuất bản: sách, tạp chí và văn bản trong đó bao gồm cả dịch vụ xuất bản được thực hiện bằng các phương tiện điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu; tổ chức các cuộc triển lãm phục vụ cho mục đích giáo dục và văn hoá.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Department of Foreign Affairs and Trade

R G CaseyBuilding, John McEwen Crescent, BARTON, 0221, ACT, AUSTRALIA

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO

Số 21, phố Vạn Bảo, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "a", "australia", "NETWORK".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen xám

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.15
  • Thực vật 05.03.14

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 10/07/2006 đến 27/08/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu australia NETWORK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-10762 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu australia NETWORK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu australia NETWORK?
Chủ đơn là Department of Foreign Affairs and Trade, địa chỉ R G CaseyBuilding, John McEwen Crescent, BARTON, 0221, ACT, AUSTRALIA. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu australia NETWORK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 10/07/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 10/07/2016.
Phần nào của nhãn hiệu australia NETWORK không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "a", "australia", "NETWORK". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với australia NETWORK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ