Nhãn hiệu TINKER BELL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-10297
Ngày nộp đơn
30/06/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3
Số văn bằng
4-0142859-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TINKER BELL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-10297 ngày 30/06/2006, chủ đơn là Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TINKER BELL
Số đơn
VN-4-2006-10297
Ngày nộp đơn
30/06/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-10297VN-4-2006-102974-0142859-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0142859-000
Ngày cấp văn bằng
01/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/06/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước thơm dùng sau khi cạo râu; chất chống đổ mồ hôi (đồ mỹ phẩm); dầu hương liệu (tinh dầu); lông mi giả và móng tay giả; dầu thơm dùng cho trẻ em; khăn tẩm mỹ phẩm thơm của trẻ em dùng cho mục đích vệ sinh; dầu tắm; phấn dùng sau khi tắm; mặt nạ mỹ phẩm làm đẹp; phấn hồng; kem dùng cho cơ thể, nước thơm và phấn bột dùng cho cơ thể; nước xúc miệng làm cho hơi thở thơm tho; chế phẩm (làm sạch) dùng làm nước tắm sủi bọt và thơm; nước hoa co-lô-nhơ; mỹ phẩm; thuốc đánh răng; chất khử mùi dùng cho cá nhân; phấn bột; tinh dầu thơm dùng cho cá nhân; bút kẻ mi mắt; mỹ phẩm tạo quầng mắt; bút chì kẻ lông mày; phấn trang điểm mặt; kem xoa mặt (mỹ phẩm); nước thơm xoa mặt; mỹ phẩm mặt nạ dưỡng mặt; chế phẩm làm sạch mặt; sáp thơm dùng để làm thơm phòng; chế phẩm toả mùi hương dùng cho cho cá nhân; gel vuốt tóc; dầu xả; dầu gội đầu; keo vuốt tóc; kem dưỡng tóc; keo xịt tóc; kem dưỡng da tay; nước thơm dùng cho tay; xà phòng dùng cho tay; chất dưỡng môi; son môi; son làm bóng môi; xà phòng dạng lỏng; đồ trang điểm (son phấn); mỹ phẩm bôi mi mắt; chế phẩm làm sạch miệng không dùng trong ngành y; chế phẩm chăm sóc móng chân, móng tay; chế phẩm làm móng chân móng tay óng ánh; mỹ phẩm làm cứng móng chân, móng tay; mỹ phẩm làm bóng móng chân móng tay; nước hoa, hoa khô có hương thơm; chế phẩm toả mùi hương trong phòng; kem dùng để cạo râu; xà phòng dùng cho da; phấn rôm; nước thơm dùng cho cá nhân; kem dưỡng da; mỹ phẩm tạo độ ẩm cho da; kem chống nắng; mỹ phẩm chống nắng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation

500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, USA.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 30/06/2006 đến 17/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TINKER BELL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-10297 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TINKER BELL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TINKER BELL?
Chủ đơn là Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation, địa chỉ 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, USA.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TINKER BELL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/06/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/06/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TINKER BELL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ