Nhãn hiệu ALASKA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-07448
Ngày nộp đơn
16/05/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0179106-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ALASKA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-07448 ngày 16/05/2006, chủ đơn là Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/04/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ALASKA
Số đơn
VN-4-2006-07448
Ngày nộp đơn
16/05/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-07448
Số văn bằng bảo hộ
4-0179106-000
Ngày cấp văn bằng
10/02/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/05/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, xanh dương

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy cắt, thái nhỏ, xắt và chặt thực phẩm; máy nhào bột; máy nghiền đá lạnh; máy rửa chén dĩa; máy xay, thái thịt; máy sấy quần áo.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ, dụng cụ cầm tay thao tác thủ công.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bán hàng tự động; máy báo động khẩn cấp điện tử; máy thu vô tuyến truyền hình màu; máy nghe nhạc; bàn ủi.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ghế xoa bóp điện; máy xoa bóp giảm mỡ; đai massage giảm mỡ, thon eo.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nồi cơm diện; ấm đun nước bằng điện; lò nướng bằng điện; lò vi sóng có chức năng nướng và không nướng; máy lọc, pha trà, cafê; máy tạo ẩm; máy hút ẩm; máy sấy quần áo; máy làm kem; bình thuỷ điện; quạt thông gió chạy điện; máy điều hoà không khí; lò sưởi chạy điện hoặc khí; tủ mát; nồi áp suất chạy điện; máy rửa chén đĩa; máy quay thịt; thiết bị, hệ thống phân phối, tinh lọc, khử trùng, khoáng hoá và làm mềm nước; thiết bi, phụ tùng, bộ phận và linh kiện của các máy nói trên.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước uống đóng chai có gas và không có gas; nước rau quả các loại; nước ép trái cây các loại; nước tinh khiết; nước khoáng.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mua bán hàng hoá, đại lý ký gửi các loại hàng hoá sau: máy cắt/ thái nhỏ/ xắt và chặt thực phẩm, máy nhào bột, máy nghiền đá lạnh, máy rửa chén dĩa, máy xay/thái thịt, máy sấy quần áo, công cụ/dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy bán hàng tự động, máy báo động khẩn cấp điện tử, máy thu vô tuyến truyền hình màu, máy nghe nhạc, bàn ủi, ghế xoa bóp điện, máy xoa bóp giảm mỡ, đai massage giảm mỡ/thon eo; nồi cơm điện, ấm đun nước bằng điện, lò nướng bằng điện, lò vi sóng có chức năng nướng và không nướng, máy lọc/ pha trà hoặc cafê, máy tạo ẩm, máy hút ẩm, máy sấy quần áo, máy làm kem, bình thuỷ điện, quạt thông gió chạy điện, máy điều hoà không khí, lò sưởi chạy điện hoặc khí, quầy bánh, tủ mát, nồi áp suất, máy quay thịt; mua bán hàng hóa thiết bị, hệ thống phân phối, tinh lọc, khử trùng, khoáng hoá và làm mềm nước; đại lý ký gửi thiết bị, phụ tùng, bộ phận và linh kiện của các máy nói trên, máy huỷ giấy, nước uống đóng chai có gas và không có gas, nước rau quả các loại, nước ép trái cây các loại, nước tinh khiết, nước khoáng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình

Số 551 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ xanh dương

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23
  • Hình và khối hình học 26.03.0126.03.03

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/05/2006 đến 13/04/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  6. 4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

    Phản đối / khiếu nại
  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ALASKA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-07448 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ALASKA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ALASKA?
Chủ đơn là Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình, địa chỉ Số 551 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ALASKA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/05/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/05/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ALASKA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ