Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-06784
Ngày nộp đơn
04/05/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 3 Nhóm 10
Số văn bằng
4-0105120-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-06784 ngày 04/05/2006, chủ đơn là Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2006-06784
Ngày nộp đơn
04/05/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-06784
Số văn bằng bảo hộ
4-0105120-000
Ngày cấp văn bằng
15/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
04/05/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước xức tóc; xà phòng khử trùng; dầu gội đầu; xà phòng bánh; muối dùng để tắm (không sử dụng cho mục đích y tế); chất để rửa tay; nước thơm dùng để rửa mặt; nước xức vào da sau khi tắm để dưỡng da; chất rửa tay có tác dụng diệt khuẩn; chế phẩm dùng để giặt, chất tẩy vết bẩn; chế phẩm dùng để mài; tinh dầu; dầu hoa hồng; nước hoa công nghiệp; chất tạo hương thơm cho mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp (dùng trong thẩm mỹ), kem làm trắng da; kem mỡ dùng để làm trắng da; chế phẩm trang điểm; mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; nước có hương thơm dùng để bôi trên da sau khi rửa; dầu được dùng với tính chất là mỹ phẩm; nước thơm được dùng với tính chất là mỹ phẩm; chế phẩm dạng mỹ phẩm dùng để giảm cân; chế phẩm dạng mỹ phẩm làm chống bắt nắng cho da; kem chống nhăn; kem trị tàn nhang; nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); kem đánh răng; chất dùng để làm sạch răng giả (không dùng cho mục đích y tế); chất đánh bóng răng giả; nước xịt miệng giúp đem lại hơi thở thơm tho; hương trầm; hoa khô có tẩm hương liệu dùng để làm thơm phòng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ dùng để phẫu thuật, dụng cụ điều dưỡng (dùng để chăm sóc người bị bệnh hay bị thương); thiết bị dùng để phân tích trong y học; thiết bị xét nghiệm dùng trong y học; thiết bị chẩn đoán dùng trong y học; thiết bị nha khoa; thiết bị chụp X quang dùng cho mục đích y tế, thiết bị điều trị bệnh bằng tia phóng xạ; thiết bị vật lý trị liệu; găng tay dùng trong ngành y; ống nghe dành cho người khiếm thính; quần áo chuyên dùng cho phòng mổ; mặt nạ dùng cho nhân viên y tế, máy hô hấp nhân tạo dùng cho mục đích y tế, bình sữa cho trẻ em (dùng để cho trẻ bú); ca pốt (bao mỏng tránh thai đeo vào dương vật trong khi giao hợp); dụng cụ chỉnh hình; băng treo; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ triệt sản; gạc nhiệt điện (dùng cho phẫu thuật); túi chườm nóng dùng cho việc sơ cứu; băng bụng chuyên dụng; tấm phủ vô trùng dùng cho phẫu thuật; miếng đệm lót dùng để chặn tại chỗ đau trên cơ thể bệnh nhân; gối ô xy dùng trong ngành y; núm vú cao su gắn vào miệng chai thức ăn để cho trẻ nhỏ bú; băng chỉnh hình.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Yunnan Baiyao Group Co., Ltd.

No. 3686, Yunnan Baiyao Road, Chenggong District, Kunming, Yunnan, P. R. China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.05.1605.05.1905.05.21
  • Đồ chứa, bao bì và hình vẽ sản phẩm khác 19.07.0119.07.16

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/05/2006 đến 13/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  4. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-06784 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784?
Chủ đơn là Yunnan Baiyao Group Co., Ltd., địa chỉ No. 3686, Yunnan Baiyao Road, Chenggong District, Kunming, Yunnan, P. R. China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2006-06784 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/05/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 04/05/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2006-06784 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ