Nhãn hiệu POD

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-01498
Ngày nộp đơn
27/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0270661-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu POD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-01498 ngày 27/01/2006, chủ đơn là Apple Inc.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
POD
Số đơn
VN-4-2006-01498
Ngày nộp đơn
27/01/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-01498
Số văn bằng bảo hộ
4-0270661-000
Ngày cấp văn bằng
28/10/2016
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị điện tử kỹ thuật số xách tay (dạng máy tính) và các phần mềm liên quan; thiết bị điện tử kỹ thuật số cầm tay (dạng máy tính) và các phần mềm liên quan; máy nghe nhạc kỹ thuật số, bao gồm máy nghe nhạc kỹ thuật số và phần mềm liên quan; đầu viđêô kỹ thuật số và phần mềm liên quan đến đầu viđêô kỹ thuật số; đầu đọc nhạc nén MP3 và phần mềm liên quan; máy vi tính cầm tay, thiết bị hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số (dạng máy tính cá nhân cầm tay), máy tổ chức điện tử, máy ghi chép điện tử; vật mang dữ liệu từ tính; điện thoại, điện thoại cầm tay, điện thoại viđêo; máy chơi trò chơi vi tính, bộ vi xử lý, bộ nhớ, màn hình, màn hiển thị, bàn phím, cáp, môđem, máy in dùng cho máy tính, điện thoại viđêô, ổ đĩa, máy quay hình; chương trình máy vi tính đã được ghi sẵn để quản lý thông tin cá nhân, phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu, phần mềm nhận dạng ký tự, phần mềm quản lý hệ thống điện thoại, phần mềm đưa tin và thư điện tử, phần mềm nhắn tin, phần mềm đồng bộ hóa cơ sở dữ liệu, chương trình máy tính để truy cập, duyệt và tìm kiếm các cơ sở dữ liệu trực tuyến; phần mềm hệ điều hành máy vi tính; chương trình công cụ phát triển ứng dụng dành cho máy vi tính cá nhân và máy vi tính cầm tay; thiết bị điện tử cầm tay không đây để nhận và/hoặc truyền dữ liệu, cụ thể là tin nhắn; các thiết bị điện tử cầm tay có chức năng chuyển tải âm thanh và hình ảnh, nhắn tin, điện thoại và viđêô; các thiết bị điện tử cầm tay cho phép người sử dụng theo dõi hoặc quản lý thông tin cá nhân; phần mềm để chuyển hướng tin nhắn, thư điện tử Internet, và/hoặc các dữ liệu khác gửi tới một hoặc nhiều thiết bị điện tử cầm tay từ kho dữ liệu trên hoặc liên kết với máy ví tính cá nhân hay máy chủ; phần mềm để đồng bộ hóa dữ liệu giữa trạm hoặc thiết bị từ xa với trạm hoặc thiết bị cố định hoặc từ xa (nhưng không bao gồm các bộ xử lý tín hiệu số cho đàn ghi ta và các nhạc cụ khác); các hộp trò chơi để sử dụng với máy trò chơi điện tử có màn hình riêng; các chương trình trò chơi viđêô trên máy vi tính để sử dụng với máy trò chơi điện tử không cần màn hình riêng biệt, các trò chơi và đồ chơi viđêô có đầu ra gắn vào ti-vi để chơi, các trò chơi và đồ chơi tương tác với máy tính, không sản phẩm nào trong các sản phẩm trên là phần cứng hay phần mềm xử lý tín hiệu số hoá được dùng trong thao tác tín hiệu âm thanh cho dụng cụ âm nhạc thật hay ảo.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy trò chơi điện và điện tử (tự động, không cần tiền xu/thẻ); đồ chơi; trò chơi và đồ vật để chơi; các vật dụng thể dục, thể thao không bao gồm trong các nhóm khác; đồ trang trí cây giáng sinh; trò chơi điện tử tự động, không cần tiền xu hay không cần thẻ (không phải là những trò chơi được thích ứng để sử dụng với ti-vi); máy và trò chơi điện tử cầm tay (không phải là những máy và trò chơi được thích ứng chỉ để sử dụng với ti-vi); các trò chơi viđêô không phải là những trò chơi được thích ứng chỉ để sử dụng với ti-vi; các máy giải trí tự động và hoạt động khi bỏ tiền xu vào; máy trò chơi vi tính không phải loại bỏ tiền xu vào hoặc không là những máy được thích ứng để sử dụng với ti-vi; bài để chơi; đồ chơi nhồi bông, đồ chơi bằng vải lông, con rối, búp bê, búp bê và đồ chơi nhồi hạt polixetiren; các trò chơi cờ; xe đồ chơi; đồ trang trí trong các dịp lễ; đồ chơi chạy bằng điện tử; bóng bay; đồ chơi có phát ra tiếng nhạc; đồ chơi bồn tắm; đồ chơi để cởi trên đó; các trò chơi trong nhà khác với loại dùng kèm máy thu hình hoặc máy vi tính; máy trò chơi viđêô biệt lập có kết hợp phương tiện màn hình; trò chơi lắp hình; ván trượt; giầy trượt băng; bóng; bóng để chơi ở sân chơi; bóng đá; bóng chày, bóng rổ; găng chơi bóng chày; các hình nhân và linh kiện cho các hình nhân; các trò chơi bài; quần áo và linh kiện cho búp bê không bao gồm trong các nhóm khác, tất cả để sử dụng với các búp bê nêu trên; máy bắn ra bóng để chơi; máy trò chơi bắn đạn (đồ chơi); đồ chơi các nhân vật là các con thú trong phim hoạt hình; thiết bị chăm sóc tô điểm cho đồ chơi của trẻ em; đồ chơi hình nhân có thể bơm phồng; xe đẩy và vật mang em bé đồ chơi; bếp, tủ lạnh, bồn rửa mặt và tủ đồ chơi trẻ em; bàn chơi bi-da và gậy, giá và banh bi-da; trò chơi khúc côn cầu; ván trượt băng, ván trượt tuyết; xẻng đồ chơi, thuyền đồ chơi bằng nhựa và mái chèo; thuyền đồ chơi và bể đồ chơi có thể bơm phồng; hình nhân, đệm và bóng có thể bơm phồng, tất cả để sử dụng cho mục đích vui chơi giải trí; rổ chơi bóng rổ nổi được; bộ đồ chơi binh lính; đồ chơi thủ công hình dạng mô hình máy bay, xe đua và các bộ phận, phụ kiện cho các đồ chơi này; xe đồ chơi điều khiển từ xa; hình nhân đồ chơi; người máy đồ chơi có thể biến đổi được; khay đồ chơi cho trẻ em.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Apple Inc.

One Apple Park Way, Cupertino, California 95014, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/01/2006 đến 21/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn xin kéo dài thời hạn trả lời thông báo của Cục Sở hữu trí tuệ.

  5. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  13. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu POD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-01498 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu POD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu POD?
Chủ đơn là Apple Inc., địa chỉ One Apple Park Way, Cupertino, California 95014, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu POD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/01/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với POD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ