Nhãn hiệu BANDAI NAMCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-00187
Ngày nộp đơn
05/01/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 28 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0129802-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BANDAI NAMCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-00187 ngày 05/01/2006, chủ đơn là Kabushiki Kaisha BANDAI NAMCO Holdings (also trading as BANDAI NAMCO Holdings Inc.). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 24/11/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BANDAI NAMCO
Số đơn
VN-4-2006-00187
Ngày nộp đơn
05/01/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-00187
Số văn bằng bảo hộ
4-0129802-000
Ngày cấp văn bằng
20/07/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/01/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, vàng, da cam, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tai nghe, máy và dụng cụ đo hoặc thử nghiệm, máy và thiết bị phân phối hoặc điều chỉnh điện, bộ chuyển điện kiểu quay, bộ bù pha, ắc quy và pin, thiết bị đo và thiết bị thử điện hoặc từ tính, dây điện và cáp điện, máy ảnh, ống nhòm, kính đeo mắt (thấu kính và kính bảo hộ), kính đã được gia công (không dùng trong xây dựng), dụng cụ và thiết bị cứu hộ, máy và phụ kiện thông tin liên lạc, cụ thể là dây đeo điện thoại di động, bao đựng điện thoại di động, giá để điện thoại di động, vỏ máy điện thoại di động, tai nghe không dây, micrô không dây, jắc cắm tai nghe, loa chống tội phạm dùng cho điện thoại di động, chương trình máy tính có thể tải từ mạng dùng cho điện thoại di động; hình ảnh có thể tải từ mạng để làm ảnh nền cho máy điện thoại di động, tập tin âm thanh hoặc nhạc có thể tải từ mạng làm nhạc chuông cho máy điện thoại di động; chương trình máy tính có thể tải từ mạng và dữ liệu kèm theo; mạch điện tử, băng từ, thẻ từ, đĩa từ, đĩa quang học, đã được ghi chương trình máy tính; máy tính và thiết bị trong máy tính, phụ kiện đi kèm và thiết bị ngoại vi không nằm trong nhóm khác, cụ thể là phần cứng máy vi tính, vi mạch, bộ nhớ chỉ đọc (ROM), bộ nhớ xử lý nhanh (RAM), chuột máy tính, bàn di chuột, vỏ bàn phím, nắp đậy bàn phím, máy in, bộ điều giải (modem), bộ điều hợp mạng cục bộ, thiết bị thu nhận tín hiệu băng thông rộng, vi mạch bộ nhớ cực nhanh; đĩa ghi âm (bao gồm đĩa compac đã được ghi), máy nhịp, mạch điện, đĩa CD-ROM (bộ nhớ chỉ đọc), đĩa cứng, băng từ, thẻ từ, đĩa từ, đĩa quang, đĩa từ quang, vi mạch bộ nhớ cực nhanh, bộ nhớ chỉ đọc (ROM) và bộ nhớ xử lý nhanh (RAM), đã thu chương trình biểu diễn tự động dùng cho các dụng cụ âm nhạc điện tử; máy tạo ozon, bộ điện phân; máy trò chơi video sử dụng với máy thu hình video, khoang máy trò chơi video sử dụng với máy thu hình video, mạch điện tử đã được mã hóa chương trình, đĩa cứng đã được mã hóa chương trình, băng từ đã được mã hóa chương trình, thẻ từ đã được mã hóa chương trình, đĩa từ đã được mã hóa chương trình, đĩa quang đã được mã hóa chương trình, đĩa từ quang đã được mã hóa chương trình, vi mạch bộ nhớ cực nhanh đã được mã hóa chương trình, bộ nhớ chỉ đọc (ROM) đã được mã hóa chương trình và bộ nhớ xử lý nhanh (RAM) đã được mã hóa chương trình cho máy trò chơi video sử dụng với máy thu hình video, chương trình trò chơi (phần mềm) sử dụng cho mục đích thương mại; thiết bị điều khiển hoặc bảng điều khiển dùng cho máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, thiết bị cắm xèng hoặc thẻ dùng cho máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, thiết bị thu xèng dùng cho máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, hộp đựng xèng dùng cho máy chơi trò chơi video dùng cho mụ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hồ dán và chất dính khác dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng, xi gắn, thanh chèn dòng của máy in, máy chữ, máy in địa chỉ, ru băng mực, máy đóng dấu tự động, máy dập ghim bằng điện dùng cho văn phòng, máy đóng dấu phong bì thư dùng cho văn phòng, máy huỷ con dấu, dụng cụ để vẽ, máy chữ, máy viết hoá đơn, máy in rô-nê-ô, thiết bị sao chép nổi, thiết bị huỷ tài liệu (dùng cho văn phòng), máy đóng dấu, thiết bị sao chép kiểu quay, khuôn đánh dấu, máy gọt bút chì bằng điện, bút vẽ của người làm nghề trang trí, tã lót em bé bằng giấy, hộp đựng bằng giấy dùng trong công nghiệp, màng nhựa gói thức ăn dùng cho mục đích gia dụng, túi rác bằng giấy dùng cho mục đích gia dụng, túi rác bằng nhựa (dùng cho mục đích.gia dụng), cái lót bình cốc bằng giấy, mẫu bằng giấy, phấn thợ may, biểu ngữ bằng giấy, lá cờ bằng giấy, bể cảnh trong nhà và phụ tùng kèm theo, giấy vệ sinh, khăn lau bằng giấy, khăn ăn bằng giấy, khăn lau tay bằng giấy, khăn tay bỏ túi bằng giấy, nhãn đề tên, nhãn in sẵn (không phải là đồ chơi), khăn trải bàn bằng giấy, giấy và bìa cứng, đồ dùng văn phòng và tài liệu nghiên cứu (ấn phẩm), tập anbum, thẻ (phiếu, các) để sưu tập, xi gắn và miếng dính, ấn phẩm, tranh vẽ và tác phẩm chữ viết (ấn phẩm), ảnh chụp, khung ảnh.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mỡ bôi giầy trượt tuyết; máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, khoang máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, thiết bị điều khiển hoặc bảng điều khiển dùng cho máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, thiết bị cắm xèng hoặc thẻ dùng cho máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, thiết bị thu xèng dùng cho máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, hộp đựng xèng dùng cho máy chơi trò chơi không bao gồm máy chơi trò chơi sử dụng máy thu hình hoặc màn hình video và máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại, người máy giải trí dùng cho mục đích thương mại; máy và thiết bị chơi trò chơi khác dùng cho công viên giải trí (không bao gồm máy chơi trò chơi video dùng cho mục đích thương mại), đồ chơi cho vật nuôi trong nhà, đồ chơi (bao gồm trò chơi cầm tay với màn hình tinh thể lỏng và linh kiện và phụ tùng kèm theo, người máy dùng cho mục đích giải trí, người máy dùng cho mục đích giáo dục), búp bê, thiết bị trò chơi GO (trò chơi bảng của người Nhật), bài lá UTAGARUTA (bài lá của người Nhật), thiết bị trò chơi SHOGI (trò chơi cờ của người Nhật), xúc xắc, thiết bị trò chơi SUGOROKU (trò chơi bẳng của người Nhật), cốc gieo xúc xắc, trò chơi kim cương, trò chơi cờ, trò chơi cờ Dame (bộ cờ Dame), thiết bị chơi trò ảo thuật, cờ đôminô, bài lá KARUTA (trò chơi bài lá của người Nhật), bài lá, bài lá HANAFUDA (trò chơi bài lá của người Nhật), trò chơi bài lá khác, thiết bị trò chơi bài mạt chược, thiết bị trò chơi bảng, thiết bị và dụng cụ trò chơi, thiết bị chơi bi a, thiết bị thể thao, đồ câu cá, dụng cụ sưu tập côn trùng.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quay xổ số, dịch vụ đào tạo và hướng dẫn liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức; cung cấp thông tin về hiến tặng thi hài cho mục đích nghiên cứu y học, tổ chức việc hiến tặng thi hài cho mục đích nghiên cứu y học; lập kế hoạch, sắp xếp hoặc thực hiện buổi họp chuyên đề, hội nghị chuyên đề, hội nghị, buổi thuyết trình, và hội thảo; huấn luyện động vật; cung cấp ấn phẩm điện tử (không tải xuống được), thư viện tra cứu hồ sơ tài liệu, triển lãm nghệ thuật, vườn thăm quan, hang động thăm quan, xuất bản sách; lập kế hoạch hoặc khuyếch trương chiếu phim, biểu diễn, kịch hoặc biểu diễn âm nhạc; chiếu phim, sản xuất hoặc phân phối phim, cung cấp dịch vụ chiếu phim qua mạng internet, trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp, chỉ đạo hoặc trình diễn các vở kịch; trình diễn các buổi biểu diễn âm nhạc; cung cấp âm nhạc thông qua internet, hoặc thông qua điện thoại di động, sản xuất chương trình phát thanh, sản xuất chương trình truyền hình; sản xuất phim trên băng video về lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (không bao gồm phim truyện, chương trình truyền hình, chương trình phát thanh và quảng cáo); sản xuất đĩa gốc, sản xuất băng ghi âm gốc; sản xuất đĩa CD-ROM âm nhạc và ảnh gốc; chỉ đạo việc sản xuất chương trình phát thanh hoặc chương trình truyền hình; dịch vụ vận hành máy video hoặc máy thu thanh để sản xuất chương trình phát thanh hoặc truyền hình; lập kế hoạch, thực hiện hoặc quảng cáo các cuộc thi thể thao; lập kế hoạch, thực hiện hoặc quảng cáo chương trình giải trí (không bao gồm phim truyện, buổi trình diễn, kịch, biểu diễn âm nhạc, thể thao, đua ngựa, đua xe đạp, đua thuyền và đua ô tô); lập kế hoạch, thực hiện hoặc khuyếch trương đua ô tô; cung cấp trường quay nghe hoặc video, cung cấp bãi chơi bô-linh hoặc tiện nghi thể thao khác; cung cấp công viên giải trí, cung cấp trung tâm giải trí được trang bị máy và thiết bị chơi trò chơi; và cung cấp các tiện nghi giải trí khác; cho thuê các phương tiện để chiếu phim, biểu diễn, diễn kịch, trình diễn âm nhạc hoặc đào tạo giáo dục; cung cấp trò chơi hoặc hình ảnh liên quan đến trò chơi qua thiết bị máy vi tính; cung cấp ảnh hoặc tranh thông qua internet hoặc điện thoại di động; cung cấp phim hoạt hình và các phim khác thông qua internet hoặc điện thoại di động; đặt chỗ xem biểu diễn; cho thuê máy và thiết bị chiếu phim, cho thuê phim dương bản đã in tráng; cho thuê dụng cụ âm nhạc, cho thuê thiết bị thể thao, cho thuê máy thu hình, cho thuê máy truyền thanh, cho thuê sách, cho thuê đĩa compact đã ghi sẵn, cho thuê đĩa từ quang đã ghi sẵn, cho thuê băng từ đã ghi sẵn hoặc băng đĩa khác dùng cho máy hát; cho thuê băng từ, đĩa từ và đĩa quang đã ghi ảnh; cho thuê

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ vàng da cam trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.09.01
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.10

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/01/2006 đến 24/11/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  16. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BANDAI NAMCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-00187 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BANDAI NAMCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BANDAI NAMCO?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha BANDAI NAMCO Holdings (also trading as BANDAI NAMCO Holdings Inc.), địa chỉ 5-37-8, Shiba, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BANDAI NAMCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/01/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/01/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BANDAI NAMCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ