Nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-12568
Ngày nộp đơn
26/09/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0081244-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-12568 ngày 26/09/2005, chủ đơn là KOHLER CO.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Lê & Lê đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
THE BOLD LOOK OF KOHLER
Số đơn
VN-4-2005-12568
Ngày nộp đơn
26/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-12568
Số văn bằng bảo hộ
4-0081244-000
Ngày cấp văn bằng
18/04/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khoá và hàng ngũ kim; ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại thường không nằm trong các nhóm khác; quặng kim loại; bản lề cửa bằng kim loại; nắm đấm cửa bằng kim loại; bản lề bằng kim loại; nút kéo ngăn bàn bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; tay cầm đồ đạc bằng kim loại; tay nắm bằng kim loại; chốt cửa bằng kim loại; móc cửa bằng kim loại; chân đế bằng kim loại; khung bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống dẫn bằng kim loại; cửa và khung cửa bằng kim loại; khung nhà bằng kim loại; tay vịn bằng kim loại; ngưỡng cửa bằng kim loại; nắp bằng kim loại dùng cho bình chứa; bình chứa bằng kim loại; giá bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại để đóng giá sách; van bằng kim loại được điều khiển bằng tay (không phải là bộ phận của máy) và khoá van bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; then cài cửa bằng kim loại; vòng đệm bằng kim loại; đồ ngũ kim bằng kim loại; tất cả các sản phẩm đã đề cập ở trên làm chủ yếu bằng kim loại; van kim loại (không phải là bộ phận của máy móc).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chiếu sáng, thiết bị sưởi nóng, thiết bị sinh hơi nước, thiết bị nấu nướng, thiết bị làm lạnh, thiết bị sấy khô, thiết bị thông gió, thiết bị phân phối nước và thiết bị vệ sinh; chậu tắm; bồn tắm; bồn tắm xoáy nước và các thiết bị tắm; vòi hoa sen và các thiết bị tắm vòi hoa sen; buồng tắm nhỏ có vòi hoa sen và buồng tắm nhỏ có bồn tắm; bồn tắm vòi sen; đầu vòi hoa sen; cửa ra vào buồng tắm (bộ phận của buồng tắm vòi hoa sen); thiết bị dẫn chia nước; đầu phun vòi hoa sen; bồn rửa; chậu rửa; bồn rửa mặt; bồn vệ sinh; chậu vệ sinh; bệ xí nhà vệ sinh; bồn vệ sinh tự động (cảm biến); thiết bị dội nước nhà vệ sinh tự động (cảm biến); nhà vệ sinh; đèn; đèn chụp; đèn chụp dùng cho đồ nội thất; đèn điện; thiết bị chiếu sáng được gắn cố định; bồn rửa bát; bệ rửa bát; vòi; vòi nước; vòi cảm biến; vòi được điều khiển bằng nhiệt tĩnh, bằng tia hồng ngoại, bằng hệ thống rada hoặc bằng điện tử; máy hong khô tay dùng điện; thiết bị lọc nước dùng với bồn rửa bát, với bồn tắm và với bát sen (bộ phận của đầu vòi hoa sen); thiết bị hong khô tay cảm biến; nút bịt nước dùng cho bồn rửa bát, cho bồn tắm và cho bát sen; vòi tắm; van điều chỉnh nước dùng cho bể chứa nước; van điều chỉnh nước (thiết bị vệ sinh); van điều chỉnh nước dùng cho vòi nước; bệ đi tiểu (đồ vệ sinh cố định); bể chứa nước (thiết bị vệ sinh); thiết bị tắm; đài phun nước (dùng làm vật trang trí); phòng tắm hơi; cần xả nước phi kim dùng cho các bình nước; thiết bị vệ sinh; thiết bị cung cấp nước; bàn trang điểm trong phòng tắm được gắn với bồn rửa; giá treo vòi hoa sen.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vât liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; asphan; hắc ín; bitum; các công trình, cấu kiện phi kim loại có thể vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại; các vật liệu làm hoàn toàn hoặc chủ yếu bằng phi kim loại cụ thể là: khung cửa, cửa, nắp van ống tiêu nước, sàn và gạch vuông ốp tường, sàn ván, ống phi kim loại, cửa kính, tay vịn phi kim loại, tấm kính cửa, tấm kính cửa sổ, ngưỡng cửa phi kim loại, ống dẫn nước và van ống dẫn nước phi kim loại (không bằng nhựa), ngói, gạch, khung cửa sổ; đường chỉ không bằng kim loại dùng cho xây dựng.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ nội thất; gương; khung ảnh; sản phẩm (chưa xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, song, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo; đồ gỗ trong phòng tắm; đồ gỗ nội thất; đồ gỗ văn phòng; tủ có ngăn kéo; tủ bếp (tủ gỗ đựng đồ đạc treo trên tường trong phòng ăn); giường; ghế dài; tủ sách; ghế bành; ghế; tủ gỗ; thanh đỡ của giá treo đồ; bàn làm việc; chạn bát đĩa; khung tranh; giá gỗ để trưng bày; giá gỗ dùng để đựng thức ăn; tủ đựng bát đĩa; kệ để đồ; đôn; ghế đẩu; giá để đồ; bàn; cửa kính gắn vào đồ đạc trong nhà; cửa cho đồ gỗ; móc rèm bằng tre; đồ nội thất làm bằng mây; đệm lò xo; giá kệ để sắp xếp; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác; đồ gia dụng dùng cho bếp núc; đồ thuỷ tinh để uống; cốc (không làm bằng kim loại quý); ca (không làm bằng kím loại quý); chai lọ; xoong nồi (không dùng điện); chảo rán; bát đĩa bằng sành; đĩa (không làm bằng kim loại quý); chén (không làm bằng kim loại quý); bộ đồ ăn không làm bằng kim loại quý (ngoài loại dao, dĩa, thìa); cốc uống; bát; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; đồ pha lê; chậu; bàn chải; đĩa đựng xà phòng; bộ phân phối xà phòng; bộ phân phối khăn tay bằng giấy; vòng kẹp phân phối giấy vệ sinh; bộ phân phối giấy vệ sinh; bàn chải để cọ; bộ phân phối xà phòng không bằng kim loại; bàn chải cọ nhà vệ sinh; chậu giặt; vòng treo khăn và thanh treo khăn (không làm bằng kim loại quý); thanh treo khăn tắm; móc treo áo choàng; bộ phân phối giấy lụa; bộ bàn chải cọ nhà vệ sinh; thùng đựng rác; giá để xà phòng và giá để bàn chải đánh răng; giá đỡ làm bằng thuỷ tinh hoặc sứ dùng cho nhà vệ sinh; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KOHLER CO.

444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Lê & Lê

Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/09/2005 đến 08/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-12568 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER?
Chủ đơn là KOHLER CO., địa chỉ 444 Highland Drive, Kohler, Wisconsin, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu THE BOLD LOOK OF KOHLER được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với THE BOLD LOOK OF KOHLER hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ