Nhãn hiệu STARBUCKS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-11396
Ngày nộp đơn
06/09/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0084679-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu STARBUCKS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-11396 ngày 06/09/2005, chủ đơn là Starbucks Corporation. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 16/05/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
STARBUCKS
Số đơn
VN-4-2005-11396
Ngày nộp đơn
06/09/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-11396
Số văn bằng bảo hộ
4-0084679-000
Ngày cấp văn bằng
20/07/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/09/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính dùng trong việc tạo ra, tải xuống, chuyển, nhận, biên tập, trích, mã hoá, giải mã, vận hành, lưu trữ và tổ chức dữ liệu âm thanh; bản ghi âm nhạc cổ điển, nhạc ja, nhạc đương thời, nhạc pốp, nhạc seasonal, R và B, nhạc soul, nhạc world, zydeco, reggae, nhạc rốc, nhạc dân gian và nhạc giai điệu của các chương trình show; máy nghe kỹ thuật số; nhạc có thể tải xuống thông qua mạng máy tính toàn cầu và các thiết bị không dây.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ, đồng hồ báo thức, đồng hồ (quả quít, đeo tay, bỏ túi) và đồng hồ đeo tay, đồng hồ nấu bếp, đồng hồ bấm giờ; nữ trang.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản phẩm và ấn phẩm, cụ thể là báo và tạp chí đặc biệt chứa đựng thông tin về cà phê và người uống cà phê; lọc giấy dùng cho máy pha cà phê; tập ảnh; giấy vẽ; bút chì vẽ, cọ vẽ, bút, bút chì, bút bi; dây thẻ đánh dấu (trang sách); hộp đựng bút chì, hộp đựng văn phòng phẩm, hộp đựng bút, túi nhỏ đựng bút chì (văn phòng phẩm), văn phòng phẩm; áp phích.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ví, bóp, túi xách tay, túi xách tay phụ nữ, cái cặp, túi đựng sách, cặp mang giấy tờ tài liệu, va li (túi du lịch) và ô (tất cả đều làm bằng vải, nhựa hoặc da), dây chìa khóa bằng da.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi, cụ thể là gấu bông, đồ chơi nhồi bông, đồ chơi nhồi bông mềm, búp bê và phụ kiện cho các mặt hàng đó, đồ trang trí cho cây Noen (trừ đèn chiếu sáng và bánh kẹo trang trí), yôyô, bài lá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sữa, sữa có mùi vị và các nước giải khát có cơ sở là sữa; mứt hoa quả, thạch mứt cô đặc, bơ phết lên bánh, sữa đông và mứt.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rượu và rượu mạnh đã chưng cất.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản trị kinh doanh; quản lý kinh doanh; nhượng quyền thương mại, cụ thể là cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật trong việc thành lập và/hoặc hoạt động nhà hàng, quán ăn, quán cà phê và quán rượu có ăn nhẹ; các dịch vụ bán lẻ trong lĩnh vực: cà phê, trà, cacao, thức ăn đóng gói và chuẩn bị sẵn, đồ điện gia dụng, đồ gia dụng không chạy bằng điện, đồ dùng gia đình, đồ dùng nấu bếp, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, thiết bị bấm giờ dùng trong nhà bếp, đồng hồ bấm giờ, nữ trang, sách, băng đĩa thu âm nhạc, miếng đệm lót chuột (máy tính), ví, bóp, túi xách, túi xách tay phụ nữ, cái cặp, túi dựng sách, va li (túi du lịch) và ô (tất cả đều làm bằng vải, nhựa hoặc da), dây chìa khóa bằng da, quần áo mũ và nón, đồ chơi, bao gồm cả gấu bông, đồ chơi nhồi bông, đồ chơi nhồi bông mềm, búp bê và phụ kiện cho các mặt hàng đó, đồ trang trí cho giáng sinh; phân phối bán buôn, cửa hàng bán buôn và các dịch vụ đặt mua hàng bán buôn, tất cả đều trong lĩnh vực: cà phê, trà, cacao, thức ăn đóng gói và chuẩn bị sẵn, đồ gia dụng chạy bằng điện, đồ gia dụng không chạy bằng điện, đồ dùng gia đình, đồ dùng nấu bếp, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, thiết bị bấm giờ dùng trong nhà bếp, đồng hồ bấm giờ, nữ trang, sách, băng đĩa thu âm nhạc, miếng đệm lót chuột (máy tính), ví, bóp, túi xách, túi xách tay phụ nữ, cái cặp, túi đựng sách, va li (túi du lịch) và ô (tất cả đều làm bằng vải, nhựa hoặc da), dây chìa khóa bằng da, quần áo, mũ và nón, đồ chơi, bao gồm cả gấu bông, đồ chơi nhồi bông, đồ chơi nhồi bông mềm, búp bê và phụ kiện cho các mặt hàng đó, đồ trang trí cho giáng sinh; dịch vụ đặt mua hàng qua đường bưu điện và dịch vụ đặt mua hàng bằng ca-ta-lô qua đường bưu điện, dịch vụ đặt hàng trực tuyến bằng máy vi tính, dịch vụ bán lẻ trực tuyến bằng máy vi tính tất cả đều trong lĩnh vực: cà phê, trà, cacao, thức ăn đóng gói và chuẩn bị sẵn, đồ gia dụng chạy bằng điện, đồ gia dụng không chạy bằng điện, đồ dùng gia đình, đồ dùng nấu bếp, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, thiết bị bấm giờ dùng trong nhà bếp, đồng hồ bấm giờ, nữ trang, sách, băng đĩa thu âm nhạc, miếng đệm lót chuột (máy tính), ví, bóp, túi xách, túi xách tay phụ nữ, cái cặp, túi đựng sách, va li (túi du lịch và ô (tất cả đều làm bằng vải), nhựa hoặc da, dây chìa khóa bằng da, quần áo, mũ và nón, đồ chơi, bao gồm cả gấu bông, đồ chơi nhồi bông, đồ chơi nhồi bông mềm, búp bê và phụ kiện cho các mặt hàng đó, đồ trang trí cho giáng sinh; dịch vụ đăng ký và đặt mua quà tặng trực tuyến bằng máy vi tính.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp và tổ chức các sự kiện giải trí, giáo dục, tiêu khiển và/hoặc âm nhạc; tổ chức, sản xuất, giới thiệu và/hoặc dẫn chương trình; biểu diễn trực tiếp tại chỗ, hòa nhạc, và các hoạt động và sự kiện khác; sắp xếp và điều khiển các buổi xuất hiện cá nhân cho các mục đích giải trí; xuất bản và sản xuất các bản ghi âm và âm nhạc; cung cấp dịch vụ tiếp cận cơ sở dữ liệu máy tính tương tác có thư mục toàn diện các sản phẩm ghi âm âm nhạc; cung cấp các cơ sở dữ liệu và các danh bạ trong lĩnh vực âm nhạc, vi-đê-ô, ra-đi-ô, truyền hình, tin tức, thể thao, trò chơi, sự kiện văn hóa, giải trí, và nghệ thuật và thư giãn thông qua các mạng thông tin liên lạc; cung cấp thông tin, nội dung nghe, nhìn, đồ thị, văn bản và các nội dung đa truyền thông khác trong các lĩnh vực âm nhạc, vi-đê-ô, ra-đi-ô, truyền hình, tin tức, thể thao, trò chơi, sự kiện văn hóa, giải trí, và nghệ thuật và thư giãn thông qua các mạng thông tin liên lạc; các dịch vụ xuất bản âm nhạc; xuất bản các tác phẩm nghe nhìn, đồ thị, văn bản thông qua các mạng thông tin liên lạc; cung cấp trên các phương tiện trực tuyến và tại các cửa hàng để người sử dụng có thể lập trình các nội dung nghe, nhìn, văn bản và đa truyền thông khác, kể cả các chương trình âm nhạc, hòa nhạc, vi-đê-ô, ra-đi-ô, truyền hình, tin tức, thể thao, trò chơi, sự kiện văn hóa và các chương trình liên quan đến giải trí; sản xuất và phân phối các chương trình ra-đi-ô; các dịch vụ sản xuất âm nhạc; các dịch vụ giải trí, cụ thể là cung cấp các điểm báo về các bình luận và bài viết về âm nhạc.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Starbucks Corporation

2401 Utah Avenue South, Seattle, Washington, 98134, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/09/2005 đến 16/05/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  9. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu STARBUCKS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-11396 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu STARBUCKS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu STARBUCKS?
Chủ đơn là Starbucks Corporation, địa chỉ 2401 Utah Avenue South, Seattle, Washington, 98134, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu STARBUCKS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/09/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/09/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với STARBUCKS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ