Nhãn hiệu T

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-11202
Ngày nộp đơn
31/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 18
Số văn bằng
4-0093663-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu T được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-11202 ngày 31/08/2005, chủ đơn là Targus Group International, Inc., a Delaware corporation. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
T
Số đơn
VN-4-2005-11202
Ngày nộp đơn
31/08/2005
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-11202
Số văn bằng bảo hộ
4-0093663-000
Ngày cấp văn bằng
25/12/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, xám, đỏ

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm dùng với máy tính và các thiết bị kinh doanh và văn phòng di động, cụ thể là cặp dùng để mang máy tính, cặp dùng để mang máy tính xách tay, cặp có bánh xe và hộp dùng để đựng máy tính xách tay, ba lô dùng để mang máy tính xách tay; hòm chuyên đựng máy tính, tấm phủ ngoài dùng cho máy tính; thùng (hộp) đựng máy tính, túi chỉ dùng đựng máy tính; túi dùng để mang đồ máy tính; túi bảo vệ dùng cho máy tính, túi xách tay chuyên dùng để đựng linh kiện máy tính, túi đeo vai luôn đi kèm với máy tính; va li nhỏ được đi kèm với máy tính, túi đựng đồ lặt vặt đi đường được đi kèm với máy tính, và túi du lịch đi kèm với máy tính; túi dết và túi nhỏ đựng đồ máy tính thuộc nhóm này, cụ thể là dùng để đựng máy tính xách tay, máy in, máy ảnh, điện thoại di động, thiết bị trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số, điện thoại và dùng để đựng các thiết bị, dụng cụ và linh kiện điện tử di động; quai (đeo, xách) dùng cho cặp mang máy tính; thiết bị điều hợp năng lượng dùng cho máy tính xách tay; bộ điều hợp năng lượng, bao gồm nhiều thiết bị điều hợp trong một hộp; máy đổi điện; thiết bị dùng để nối các dây điện, nối các linh kiện điện tử và thiết bị ngoại vi cho máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính; bàn phím; vùng phím số; ổ đĩa; ổ cứng ngoài của máy tính; ổ lưu quang học; bộ đọc thẻ nhớ; chuột máy tính; bộ điều giải (modem); thiết bị bảo vệ bộ điều giải; thiết bị điều hợp modem dùng cho máy tính xách tay; bộ điều hợp modem, bao gồm nhiều thiết bị điều hợp modem trong một hộp; máy tính không dây và thiết bị điều khiển từ xa màn hình video; thiết bị định vị và quét dùng cho mạng không dây; giá để màn hình dùng cho người điều khiển bàn phím; giá được thiết kế đặc biệt chỉ dùng để đỡ máy tính xách tay; giá để máy tính xách tay kết hợp với quạt làm mát và cổng USB; loa xách tay dùng cho máy tính và máy tính xách tay; linh kiện máy tính di động, cụ thể là, bộ điều hợp cổng máy tính, cáp điều hợp, bộ nối không dây, bộ nối và phích cắm; linh kện dùng cho thiết bị nghe di dộng MP3, cụ thể là, cái khuyếch đại âm thanh, bộ điều khiển từ xa không dây, giá đỡ thiết bị điện tử thuộc nhóm này, máy phát tần số FM; linh kiện điện thoại di động, cụ thể là, bộ ống nghe điện đài, sạc pin, vùng phím số; thiết bị mạng máy tính; bộ kết nối dây tập trung cho các máy tính dùng trong mạng nội bộ (HUB); thiết bị cho phép thực hiện điện thoại số; cáp điện và dây điện, cáp điện thoại và dây điện thoại, dây kết nối điện thoại; thiết bị quản lý cáp, thanh dẫn cáp; thiết bị cung cấp nguồn điện; thiết bị an ninh, thiết bị báo động an ninh, thiết bị chống trộm và thiết bị báo động chống trộm; ắc qui; ắc qui có thể nạp lại được; bộ nạp ắc quy; linh kiện dùng cho máy ảnh, máy ảnh số và máy quay video xách

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi đựng đồ; túi xách tay; túi đeo vai; ba lô; cặp tài liệu; va li nhỏ; túi đựng đồ lặt vặt đi đường; túi du lịch; va li; rương; hộp đựng sách và ví.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Targus Group International, Inc., a Delaware corporation

1211 N. Miller Street, Anaheim, California 92806, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen xám đỏ

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.0526.01.18

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/08/2005 đến 25/02/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu T hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-11202 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu T đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu T?
Chủ đơn là Targus Group International, Inc., a Delaware corporation, địa chỉ 1211 N. Miller Street, Anaheim, California 92806, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu T được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/08/2015.
Phần nào của nhãn hiệu T không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với T hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ