Nhãn hiệu E1

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-09619
Ngày nộp đơn
02/08/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 4 Nhóm 35
Số văn bằng
4-0080270-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu E1 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-09619 ngày 02/08/2005, chủ đơn là E 1 CORPORATION. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/07/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
E1
Số đơn
VN-4-2005-09619
Ngày nộp đơn
02/08/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-09619
Số văn bằng bảo hộ
4-0080270-000
Ngày cấp văn bằng
22/03/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/08/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Trắng, đỏ gạch

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu làm từ hạt bông dùng cho mục đích công nghiệp; dầu cá dùng cho mục đích công nghiệp; dầu hoá rắn dùng cho mục đích công nghiệp; mỡ dùng cho giầy (ủng); dầu dùng để bảo quản da; bấc đèn; than non; than củi dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu được đóng bánh; dầu gazoin; dầu nhẹ; dầu mỏ nhẹ; dầu hoả; dầu điezen; than naphta; cồn đã metyl hoá thuộc nhóm này; ét xăng (benzin); xăng; chất phụ gia (không phải là chất hóa học) dùng cho nhiên liệu động cơ; dầu thô; dầu mỏ nhân tạo; dầu nặng; LPG (dầu khí hoá lỏng); khí đốt propan; khí đốt butan; khí than đá; khí dầu mỏ; khí đốt thiên nhiên; hỗn hợp nhiên liệu đã khí hoá; khí hóa rắn dùng làm nhiên liệu; xăng dùng cho mục đích công nghiệp; mỡ công nghiệp; dầu để bôi trơn; dung dịch (dầu) dùng để cắt; sáp công nghiệp; sáp ong; dầu chưng; nhiên liệu dùng cho bật lửa.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo qua những bài viết đã được xuất bản; lập kế hoạch quảng cáo; dịch vụ đại lý quảng cáo; dịch vụ phổ biến các vật phẩm quảng cáo; quảng cáo trên Internet thông qua mạng máy vi tính; quảng cáo ngoài trời; đại lý cung cấp thông tin kinh doanh; dịch vụ cung cấp dữ liệu kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu các dữ liệu kinh doanh; dịch vụ điều tra, đánh giá trong kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh, dịch vụ hỗ trợ quản lý trong thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ học tin (chọn lọc thông tin thương mại); dịch vụ thông tin kinh doanh; dịch vụ tiếp thị; dịch vụ biên tập thông tin để nhập vào dữ liệu máy tính, dịch vụ hệ thống hóa các thông tin để nhập vào dữ liệu máy tính, dịch vụ thống kê thông tin; dịch vụ phân tích giá; dịch vụ quản lý, ghi chép các loại sổ sách kế toán; dịch vụ kế toán thuế đã được cấp phép; dịch vụ kế toán; đại lý xuất nhập khẩu LPG (dầu khí hoá lỏng); quản lý hoạt động kinh doanh trạm bán xăng; dịch vụ sao chụp giấy tờ (phô tô); dịch vụ thu mua (vì lợi ích của người khác); dịch vụ giới thiệu hàng hóa; dịch vụ cho thuê máy bán hàng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

E 1 CORPORATION

92, Hangang-daero, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "E", "1".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Trắng đỏ gạch

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.15
  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.0426.11.08

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/08/2005 đến 21/07/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4302 Bổ sung bản gốc VBBH

    Thẩm định hình thức
  7. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu E1 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-09619 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu E1 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu E1?
Chủ đơn là E 1 CORPORATION, địa chỉ 92, Hangang-daero, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu E1 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/08/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/08/2015.
Phần nào của nhãn hiệu E1 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "E", "1". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với E1 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ