Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá
Chế phẩm dược; chế phẩm thú y; thuốc thử để chuẩn đoán và chế phẩm để chuẩn đoán dùng cho mục đích y tế và thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế và thú y; thuốc thử hóa học và chế phẩm hóa học dùng trong ngành dược; thuốc thử và chế phẩm để xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thuốc thử để phân tích máu; thuốc thử để phân tích hemoglobin; thuốc thử để phân tích tế bào lưới; thuốc thử để phân tích sự đông máu; thuốc thử để xét nghiệm nước tiểu; thuốc thử để xét nghiệm miễn dịch; thuốc thử để xét nghiệm hóa lâm sàng; thuốc thử để xét nghiệm máu tắc; thuốc thử để xét nghiệm gen; thuốc thử để phân tích tế bào non; chất pha loãng (dùng trong phân tích/xét nghiệm chuẩn đoán y tế); chất pha loãng để phân tích máu; chất pha loãng để phân tích tế bào lưới; chất pha loãng để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch và/hoặc thuốc thử làm tan tế bào dùng cho mục đích y tế; dung dịch và/hoặc thuốc thử làm tan tế bào để phân tích máu; dung dịch và/hoặc thuốc thử làm tan máu; chất nhuộm màu (dùng trong phân tích/xét nghiệm chuẩn đoán y tế); chất nhuộm màu dùng cho mục đích y tế; chất nhuộm màu dùng để phân tích máu; chất nhuộm màu để phân tích tế bào lưới; chất nhuộm màu để xét nghiệm nước tiểu; dung dịch bọc (dùng trong phân tích/xét nghiệm chuẩn đoán y tế); dung dịch bọc dùng cho mục đích y tế; dung dịch bọc để phân tích máu; dung dịch bọc để phân tích tế bào lưới; dung dịch bọc để xét nghiệm nước tiểu; chất đối chứng chuẩn dùng cho mục đích y tế, chất hóa học chuẩn dùng cho mục đích y tế; dung dịch chuẩn và chất đối chứng để thử và chuẩn độ các thiết bị y tế, chất đối chứng huyết học để thử và chuẩn độ các thiết bị y tế; chất đối chứng huyết học dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy rửa dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để làm sạch dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế/chuẩn đoán/xét nghiệm; dung dịch để làm sạch các thiết bị và dụng cụ y tế/chuẩn đoán/xét nghiệm; chế phẩm tẩy rửa dùng cho các thiết bị và dụng cụ y tế/chuẩn đoán/xét nghiệm.
Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.