Nhãn hiệu I

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-04095
Ngày nộp đơn
13/04/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0085990-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu I được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-04095 ngày 13/04/2005, chủ đơn là CapitaLand Group Pte. Ltd.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH T&G đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/12/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
I
Số đơn
VN-4-2005-04095
Ngày nộp đơn
13/04/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-04095
Số văn bằng bảo hộ
4-0085990-000
Ngày cấp văn bằng
13/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/04/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý và điều hành kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; quản lý và điều hành kinh doanh bất động sản, bất động sản tư nhân, bất động sản công nghiệp và thương mại, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hoá, trung tâm buôn bán, đại lý bán lẻ và bán buôn, chỗ ở tạm thời, khách sạn, khách sạn có chỗ để ô tô, khu nghỉ mát, căn hộ dịch vụ, toà nhà, nhà ở, nhà tập thể, nhà căn hộ, phòng ở, nhà kho, nhà máy và các toà nhà mới xây dựng; tổ chức triển lãm cho các mục đích kinh doanh và thương mại; hợp tác cùng có lợi với các đối tác khác, các cửa hàng bách hoá, các đại lý bán lẻ và bán buôn, các nhà hàng và nhà cung cấp các dịch vụ; thu mua các loại sản phẩm, các loại hàng hoá và dịch vụ để thu lợi nhuận, giúp khách hàng thuận lợi trong việc quan sát và mua bán các hàng hoá và dịch vụ đó trong cửa hàng bách hoá, trung tâm buôn bán, đại lý bán lẻ và bán buôn, khách sạn, đại lý thực phẩm và đồ uống, từ catalô mua và bán thông thường qua đơn đặt hàng bằng thư hoặc bằng các phương tiện vìễn thông, bằng website mạng lưới thông tin mua và bán toàn cầu thông thường; biên soạn các danh mục thư tín; quảng cáo trực tiếp bằng thư; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ trưng bày hàng hoá; dịch vụ công chúng; dịch vụ tiếp thị và xúc tiến, phân tích và nghiên cứu thị trường; tổ chức cuộc thi kinh doanh;

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê bất động sản, bất động sản tư nhân, bất động sản công nghiệp và thương mại, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hoá, trung tâm buôn bán, đại lý bán lẻ và bán buôn, căn hộ cho thuê, toà nhà, nhà ở, nhà tập thể, nhà căn hộ, phòng ở, nhà kho, nhà máy và các toà nhà mới xây dựng; tư vấn quản lý, tư vấn phát triển, đánh giá và quản lý và phối hợp dự án, tất cả liên quan đến bất động sản; dịch vụ tài chính; quản lý tài sản; quản lý quỹ, quản lý quỹ vốn, quản lý quỹ tập thể, quản lý quỹ tài chính và quản lý quỹ đầu tư; dịch vụ tín thác, dịch vụ quản lý tín thác, dịch vụ đầu tư tín thác, dịch vụ thông tin thị trường tài chính; tổ chức thị trường mua bán cho dịch vụ tài chính; tài chính doanh nghiệp; môi giới chứng khoán; quản lý chứng khoán; giao dịch và mua bán chứng khoán; dịch vụ đầu tư chứng khoán; môi giới trái phiếu và kỳ phíếu; dịch vụ ủy thác đầu tư; quản trị ủy thác; dịch vụ ủy thác kinh doanh và quản lý kinh doanh; dịch vụ bảo đảm; dịch vụ ủy trị; dịch vụ ủy thác; dịch vụ quản lý ủy thác; dịch vụ thiết lập sự ủy thác; dịch vụ tư vấn, tham vấn và quản lý tài chính; đánh giá và phân tích tài chính; bảo hiểm tài chính; dịch vụ tài chính; dịch vụ tín dụng; dịch vụ bảo lãnh tài chính; sắp đặt quỹ và chứng khoán, căn hộ cho thuê.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng; xây dựng, nâng cấp, tân trang, bảo trì và sửa chữa bất động sản, bất động sản tư nhân, bất động sản công nghiệp và thương mại, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hoá, trung tâm buôn bán, đại lý bán lẻ và bán buôn, chỗ ở tạm thời, khách sạn, khách sạn có chỗ để ô tô, khu nghỉ mát, căn hộ cho thuê, toà nhà, nhà ở, nhà tập thể, nhà căn hộ, phòng ở, nhà kho, nhà máy và các tòa nhà mới xây dựng; phát triển động sản;

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khảo sát, thiết kế, vẽ và kiến trúc; dịch vụ kiến trúc liên quan đến phát triển đất đai; thiết kế và quy hoạch bất động sản, bất động sản tư nhân, bất động sản công nghiệp và thương mại, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hoá, trung tâm buôn bán, đại lý bán lẻ và bán buôn, chỗ ở tạm thời, khách sạn, khách sạn có chỗ để ô tô, khu nghỉ mát, căn hộ cho thuê, toà nhà, nhà ở, nhà tập thể, nhà căn hộ, phòng ở, nhà kho, nhà máy và các toà nhà mới xây dựng; quy hoạch và sắp đặt toà nhà mới xây dựng tư nhân và thương mại.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp phòng nghỉ; dịch vụ khách sạn, khách sạn có chỗ để xe ô tô và khu nghỉ mát; dịch vụ đặt chỗ cho chỗ ở tạm thời, phòng ở, khách sạn, nhà nghỉ và căn hộ cho thuê; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn uống, quán bar, và dịch vụ cung cấp lương thực, thực phẩm trong các ngày lễ lớn; dịch vụ côc-tai trong phòng đợi, cung cấp trang thiết bị hội nghị cụ thể là cho thuê phòng họp, bàn, ghế, khăn trải bàn và đồ thủy tinh; cho thuê phòng họp, chỗ ở tạm thời, nhà và lều di động; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, đồ dùng bằng thủy tinh.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CapitaLand Group Pte. Ltd.

168 Robinson Road, #30-01 Capital Tower, Singapore 068912

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/04/2005 đến 17/12/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  8. 4128-BLDT RB

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu I hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-04095 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu I đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu I?
Chủ đơn là CapitaLand Group Pte. Ltd., địa chỉ 168 Robinson Road, #30-01 Capital Tower, Singapore 068912. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu I được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/04/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/04/2015.
Phần nào của nhãn hiệu I không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "i". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với I hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ